Đề luyện thi ĐGNL Đại học Quốc gia TPHCM năm 2022 - Đề 5 (có đáp án)

261 2

Miễn phí

Tải về máy để xem đầy đủ hơn, bản xem trước là bản PDF

Tags: #ĐGNL#thptqg#đề thi

Mô tả chi tiết

ề luyện thi năng lực ĐH QG TPHCM 2022 có đáp án và lời giải chi tiết-đề 5 được soạn dưới dạng file word và PDF gồm 52 trang.

Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 16 đến 20

“Chớ tự kiêu, tự đại. Tự kiêu, tự đại là khờ dại. Vì mình hay, còn nhiều người hay hơn mình. Mình giỏi, còn nhiều người giỏi hơn mình. Tự kiêu, tự đại tức là thoái bộ. Sông to, biển rộng, thì bao nhiêu nước cũng chứa được, vì độ lượng nó rộng và sâu. Cái chén nhỏ, cái đĩa cạn, thì một chút nước cũng đầy tràn, vì độ lượng nó hẹp nhỏ. Người mà tự kiêu, tự mãn, cũng như cái chén, cái đĩa cạn…”

(Trích "Cần kiệm liêm chính", Hồ Chí Minh, tháng 6-1949)

16. Đoạn văn trên được viết theo phong các ngôn ngữ nào?

A. Phong cách sinh hoạt B. Phong cách nghệ thuật

C. Phong cách chính luận D. Phong cách khoa học

17. Trong đoạn văn trên, tác giả sử dụng những thao tác lập luận nào?

A. Giải thích, bác bỏ, phân tích, so sánh B. Chứng minh, bình luận, bác bỏ, giải thích

C. Phân tích, chứng minh, so sánh, bình luận D. Bình luận, giải thích, chứng minh, phân tích

18. Chỉ ra một biện pháp nghệ thuật nổi bật được sử dụng trong đoạn trích trên và nêu tác dụng.

A. Nhân hóa – làm hình tượng trở nên sinh động

B. Câu hỏi tu từ - bộc lộ cảm xúc của tác giả

C. Điệp từ - nhấn mạnh thái độ của tác giả trong đoạn trích

D. Nói quá – làm hình tượng trở nên sinh động hơn

19. Giải thích ý kiến “Tự kiêu, tự đại tức là thoái bộ”.

A. Tự kiêu, tự đại là làm suy thoái giống nòi.

B. Tự kiêu, tự đại là làm suy thoái bản thân.

C. Tự kiêu, tự đại làm ảnh hưởng đến tương lai đất nước.

D. Tự kiêu, tự đại làm ảnh hưởng đến những người xung quanh.

20. Đoạn trích trên khiến ta liên tưởng tới văn bản ngụ ngôn nào đã học?

A. Đeo nhạc cho mèo B. Thầy bói xem voi

C. Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng D. Ếch ngồi đáy giếng

1.2. TIẾNG ANH

Question 21 – 25: Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C or D) to fill in each blank.

21. By the end of this March, I English for 5 years. And I will take some higher-level courses in an English centre.

A. have studied B. have been studying C. will have been studying D. will study

22. Keep quiet. You talk so loudly in here. Everybody is working.

A. may B. must C. might D. mustn't

23. What is longest river in world?

A. the / a B. a / the C. a/ a D. the / the

24. Where the 1988 Olympic Games ?

A. was/ hold B. were/ held C. was/ held D. did/hold

25. As a young person, he is really about his future career.

A. concerned B. concern C. concerning D. concerns

Nội dung

thuvienhoclieu .comTh i gian làm bài:ờ 150 phút (không k th i gian phát đ )ể ờ ềT ng s câu h i:ổ ố ỏ 120 câuD ng câu h i:ạ ỏ Tr c nghi m 4 l a ch n (Ch có duy nh t 1 ph ng án đúng)ắ ệ ự ọ ỉ ấ ươCách làm bài: Làm bài trên phi u tr l i tr c nghi mế ả ờ ắ ệC U TRÚC BÀI THIẤN I DUNG BÀI THIỘPH N 1. NGÔN NGẦ Ữ1.1 TI NG VI TẾ Ệ1. Ch n ọ t ừ đúng d i đây đ đi n vào ch tr ng ướ ể ề ỗ ố “ ch kêu uôm uôm, aoẾ chuôm…n c”ướA. v iơ B. đ ngọ C. đ yầ D. ng pậ2. Ý nghĩa c a truy n ủ ệ T m Cámấ là?A. Ph n ánh c ả ướ m v ơ ề m t ộ xã h i công b ng, h nhộ ằ ạ phúcB. Ph n ánh c ả ướ m ơ đ c giàuượ sangC. Ph n ánh c ả ướ m v ơ ề s hóa thân c a conự ủ ng iườD. Ph n ánh khát v ng tình yêu đôiả ọ l aứ3. Thôn h u thôn ti m đ m t yên/ Bán vô bán h u t ch d ng biên/ M c đ ng đ ch lí ng u quy t n/ ậ ề ạ ự ữ ị ươ ụ ồ ị ư ậB ch l song song phi h đi n” (Thiên Tr ng vãn v ng – ạ ộ ạ ề ườ ọ Tr n Nhân Tông)ầBài th đ c vi t theo th th :ơ ượ ế ể ơA. L cụ bát B. Th t ngônấ tứ tuy tệ C. Th t ngônấ D. Th t ngôn bátấ cú4. “Cũng nhà hành vi n x a nay,ệ ư / Cũng ph ng bán th t cũng tay buôn ng i” ườ ị ườ ( Truy n Ki u ệ ề – Nguy nễ Du) T nào trong câu th trên đ c dùng v i nghĩa chuy n ừ ơ ượ ớ ể và đ c chuy n nghĩa theo ph ng th cượ ể ươ ứ nào?A. “nhà”, chuy n nghĩa theo ể ph ng ươ th cứ hoán dụ B. “nhà”, chuy n nghĩa theo ph ng th c nể ươ ứ ẩ dụC. “tay”, chuy n nghĩa theo ph ng th cể ươ ứ hoán dụ D. “ tay” chuy n nghĩa theo ể ph ng ươ th c nứ ẩ dụ5. Đi n vào ch tr ng trong câu th : ề ỗ ố ơ “Gió…là b nh c a gi i/ T ng t là b nh c a tôi yêu nàng” (T ngệ ủ ờ ươ ư ệ ủ ươ tư– Nguy n Bính)ễA. trăng B. sao C. mây D. m aư6. “Nào đâu cái y m l a s i?/ Cái dây l ng đũi nhu m h i sang xuân / Nào đâu cái áo t thân?/ Cái khanế ụ ồ ư ộ ồ ứm qu , cái qu n nái đen?”(Chân quê – ỏ ạ ầ Nguy nễ Bính)ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINHĐỀ SỐ 5N i dungộ S câuốPh n 1: Ngôn ngầ ữ1.1. Ti ng Vi tế ệ 201.2. Ti ng Anhế 20Ph n 2: Toán h c, t duy logic, phân tích sầ ọ ư ốli uệ2.1. Toán h cọ 102.2. T duy logicư 102.3. Phân tích s li uố ệ 10 N i dungộ S câuốGi i quy t v n đả ế ấ ề3.1. Hóa h cọ 103.2. V t líậ 103.4. Sinh h cọ 103.5. Đ a líị 103.6. L ch sị ử 10thuvienhoclieu .comĐo n th trên thu c dòng th :ạ ơ ộ ơA. dân gian B. trung đ iạ C. th M iơ ớ D. hi nệ đ iạ7. Qua tác ph m ẩ V nh tợ ặ , Kim Lân ca ng i đi uợ ề gì?A. S c s ng ti m tàng c a nh ng con ng i Tâyứ ố ề ủ ữ ườ B cắB. Tình yêu th ng gi a nh ng con ng i nghèoươ ữ ữ ườ khổC. Lòng yêu n c c a nh ng con ng i Tâyướ ủ ữ ườ NguyênD. V đ p tâm h n c a ng i ẻ ẹ ồ ủ ườ Nam Bộ8. Ch n ọ t ừ vi t ế đúng chính t ả trong các từ sau:A. Ch nhỉ chu B. Ch nỉ chu C. Tr nhỉ tru D. Tr nỉ tru9. Ch n ọ t ừ vi t ế đúng chính t ả đ đi n vào ch tr ng trong câu sau: ể ề ỗ ố “Sau khi đã suy nghĩ ...., anh y m i ấ ớquy tế đ nhị ..... câu chuy n v i nh ng ng i thânệ ớ ữ ườ yêu ”A. chín mùi, chia sẻ B. chín mu i,ồ chia sẻ C. chín mu i,ồ chia sẽ D. chín mùi, chia sẽ10. T nào sau đây không ch a các ừ ứ y u ế t ố đ ng nghĩa v i các ồ ớ t ừ còn l i?ạA. Thu thuế B. Thu mua C. Mùa thu D. Thu chi11. Các t : ừ “B ồ hóng, xà phòng, ti vi” là:A. T ghép d a trên 2 ừ ự t ừ t có nghĩaố gi ng nhauố B. T ghép d a trên hai ừ ự t ừ t ố có nghĩa khác nhauC. T đ nừ ơ đa âm D . Từ láy12. “Lòng tin sâu s c c a nh ng th h cha anh vào l c l ng măng non và xung kích s ti p b cắ ủ ữ ế ệ ự ượ ẽ ế ướ mình”Đây là câu:A. thi uế ch ngủ ữ B. thi uế vị ngữ C. thi u ch ng ế ủ ữ và vị ngữ D. sai logic13. “ M t chi c lá r ng có linh h n riêng, m t tâm tình riêng, m t c m giác riêngộ ế ụ ồ ộ ộ ả . Có chi c t a nh mũiế ự ưtên nh n, t cành cây r i c m ph p xu ng đ t nh cho xong chuy n, cho xong m t đ i l nh lùng th nọ ừ ơ ắ ậ ố ấ ư ệ ộ ờ ạ ảnhiên, không th ng ti c, không do d v n v . Có chi c lá nh con chim b l o đ o m y vòng trên khôngươ ế ự ẩ ơ ế ư ị ả ả ấr i c g ng ngoi đ u lên, hay gi thăng b ng cho t n t i cái giây n m ph i trên m t đ t. Có chi c láồ ố ượ ầ ữ ằ ậ ớ ằ ơ ặ ấ ếnh nhàng khoan khoái đùa b n, hay múa may v i làn gió tho ng nh th m b o r ng v đ p c a v n v tẹ ỡ ớ ả ư ầ ả ằ ẻ ẹ ủ ạ ậch hi n t i: c th i quá kh dài d ng d c c a chi c lá trên cành cây không b ng m t vài giây bayỉ ở ệ ạ ả ờ ứ ằ ặ ủ ế ằ ộl n, n u s bay l n y có v đ p nên th . Có chi c lá nh s hãi, ng n ng i r t rè, r i nh g n t iượ ế ự ượ ấ ẻ ẹ ơ ế ư ợ ầ ạ ụ ồ ư ầ ớm t đ t, còn c t mình mu n bay tr l i cành. Có chi c lá đ y âu y m r i bám vào m t bông hoa th m,ặ ấ ấ ố ở ạ ế ầ ế ơ ộ ơhay đ n m n tr n m t ng n c xanh m mế ơ ớ ộ ọ ỏ ề m i”ạNh n xét v k t c u c a đo n văn trên.ậ ề ế ấ ủ ạA. Quy n pạ B. T ngổ phân h pợ C. Di nễ d chị D. Song hành14. Trong các t ừ Hán Vi t sau, ệ y u ế t ố “phong” nào có nghĩa là gió?A. Phong phú B. Tiên phong C. Cu ngồ phong D. Cao phong15. Trong các câu sau:I. Tuy b n Lan ph i ph giúp cha ạ ả ụ m ẹ nhi u vi c ề ệ và b n y không bao ạ ấ gi ờ b bê ỏ vi cệ h c.ọII. Tác ph m “S ng ch t m c bay” c a Ngô T t T đã ẩ ố ế ặ ủ ấ ố lên án gay g t tên quan ph ắ ụ m u ẫ “lòng lang dạ thú”.III. M tôi đi ch ẹ ợ v ề mu n nên v i vàng vào b p n u n ng ộ ộ ế ấ ướ mà ch ng k p nghẳ ị ỉ ng i.ơIV. Anh y ra đi đã đ ấ ể l i ạ cho chúng tôi r t ấ nhi u ề k ni m đáng ỉ ệnh . Nh ng câu nào ớ ữ m cắ l i?ỗA. I và IV B. I và II C. I và III D. II và IIID a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu t 16 đ n 20ự ượ ấ ướ ể ả ờ ừ ế“Ch t kiêu, t đ i. T kiêu, t đ i là kh d i. Vì mình hay, còn nhi u ng i hay h n mình. Mình gi i,ớ ự ự ạ ự ự ạ ờ ạ ề ườ ơ ỏcòn nhi u ng i gi i h n mình. T kiêu, t đ i t c là thoái b . Sông to, bi n r ng, thì bao nhiêu n cề ườ ỏ ơ ự ự ạ ứ ộ ể ộ ướcũng ch a đ c, vì đ l ng nó r ng và sâu. Cái chén nh , cái đĩa c n, thì m t chút n c cũng đ y tràn,ứ ượ ộ ượ ộ ỏ ạ ộ ướ ầvì đ ộ l ng nó h p nh . Ng i mà t kiêu, t mãn, cũng nh cái chén, cái đĩaượ ẹ ỏ ườ ự ự ư c n…”ạ(Trích "C n ki m liêm chính", H Chí Minh, tháng 6-1949)ầ ệ ồ16. Đo n văn trên đ c vi t theo phong các ngôn ngạ ượ ế ữ nào?thuvienhoclieu .comA. Phong cách sinh ho tạ B. Phong cách nghệ thu tậC. Phong cách chính lu nậ D. Phong cách khoa h cọthuvienhoclieu .com17. Trong đo n văn trên, tác gi s d ng nh ng thao tác ạ ả ử ụ ữ l p ậ lu nậ nào?A. Gi i thích, bác b , phân tích,ả ỏ so sánh B. Ch ng minh, bình lu n, bác b , gi iứ ậ ỏ ả thíchC. Phân tích, ch ng minh, so sánh,ứ bình lu nậ D. Bình lu n, gi i thích, ch ng ậ ả ứ minh, phân tích18. Ch ra m t bi n pháp ngh thu t n i b t đ c s d ng trong đo n trích trên ỉ ộ ệ ệ ậ ổ ậ ượ ử ụ ạ và nêu tác d ng.ụA. Nhân hóa – làm hình t ng tr nên sinhượ ở đ ngộB. Câu h i ỏ tu t ừ - b c ộ l ộ c m xúc c a tácả ủ giảC. Đi p ệ t ừ - nh n m nh thái đ c a tác ấ ạ ộ ủ gi ả trong đo nạ tríchD. Nói quá – làm hình t ng tr nên sinh đ ngượ ở ộ h nơ19. Gi i thích ý ki n ả ế “T kiêu, t đ i t c là thoáiự ự ạ ứ b ”.ộA. T ự kiêu, t ự đ i ạ là làm suy thoái gi ngố nòi.B. T kiêu, ự t ự đ i ạ là làm suy thoái b nả thân.C. T ự kiêu, t ự đ i ạ làm nh h ng đ n t ng ả ưở ế ươ lai đ tấ n c.ướD. T ự kiêu, t ự đ i ạ làm nh h ng đ n nh ng ng i xungả ưở ế ữ ườ quanh.20. Đo n trích trên khi n ạ ế ta liên t ng ưở t i ớ văn b n ng ngôn nào đãả ụ h c?ọA. Đeo nh cạ cho mèo B. Th y bói xemầ voiC. Chân, Tay, Tai, M t,ắ Mi ngệ D. ch ng i đáyẾ ồ gi ngế1.2. TI NG ANHẾQuestion 21 – 25: Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C or D) to fill in each blank.21. By the end of this March, I English for 5 years. And I will take some higher-level courses in an English centre.A. have studied B. have been studying C. will have been studying D. will study22. Keep quiet. You talk so loudly in here. Everybody is working.A. may B. must C. might D. mustn't23. What is longest river in world?A. the / a B. a / the C. a/ a D. the / the24. Where the 1988 Olympic Games ?A. was/ hold B. were/ held C. was/ held D. did/hold25. As a young person, he is really about his future career.A. concerned B. concern C. concerning D. concerns Question 26 – 30: Each of the following sentences has one error (A, B, C or D). Find it and blacken your choice on your answer sheet.26. The World Health Organization has done much to try to create a more healthiest world.A B C D27. Two billion dollars are not enough for the victims of the tsunami.A B C D28. Life insurance, before available only to young, healthy persons, can now be obtained for old people andA B Ceven for pets.D29. John climbed up into the tree and picked all the fruit out reach.A B C D30. Even though they had been lost in the mountains for three days , they looked strongly and healthy.A B C DQuestion 31 – 35: Which of the following best restates each of the given sentences?31. She asked us to leave quietly so that we wouldn't disturb her.A. In order to be disturbed, she asked us to leave quietly.B. So as not to disturb us, she asked us to leave quietly.C. So as not to avoid our disturbance, she asked us to leave quietly.thuvienhoclieu .comD. In order to avoid our disturbance, she asked us to leave quietly.32. Had he known more about the information technology, he would have invested in some computer companies.A. Not knowing about the information technology help him invest in some computer company.B. He didn’t know much about the information technology and he didn’t invest in any computer companies.C. Knowing about the information technology, he would have invested in some computer companies.D. He would have invested in some computer companies without his knowledge of the information technology.33. He last had his eyes tested ten months ago.A. He didn't have any tests on his eyes in ten months.B. He hasn't had his eyes tested for ten months.C. He had tested his eyes ten months ago.D. He had not tested his eyes for ten months then.34. Helen made a lot of phone calls when she had come home.A. Having made a lot of phone calls, Helen came home.B. Having come home, Helen made a lot of phone calls.C. A lot of phone calls had been made by Helen when she came home.D. A lot of phone calls had been made to Helen when she came home.35. People say that at least ten applicants have been selected for the job interview.A. People say that fewer than ten job interviews have been held so far.B. I have heard that only ten people have been chosen to have the job interviewed.C. It is said that well over ten people are interested in having an interview for the job.D. It is said that no fewer than ten people are going to be interviewed for the job.Question 36 – 40: Read the passage carefully.1. An estimated 18,000 people die every day worldwide as a result of air pollution. The great majority of theworld's population breathe air that does not meet World Health Organization guidelines. Air pollution hasbecome so bad that it's said we now have a “fifth season”: this time of year, when lethal smogs envelopsome of the most populated parts of the world. Delhi's atrocious smogs, which caused an internationalcricket match to be halted on Sunday, follow similar ones last year.2. But 65 years on from the toxic Great Smog of London that descended on 5 December 1952, and led toground-breaking anti-pollution laws being passed, the air above the UK still hasn‘t cleared. In London alonemore than one person an hour dies prematurely from a range of conditions such as congestive heart failure,asthma and emphysema as a result of exposure to particulate matter and nitrogen dioxide. The mayor ofLondon, Sadiq Khan, has called for a new Clean Air Act that would enshrine a right to clean air.3. Smog Day marks the anniversary of the Great London Smog, and the middle of the international smogseason. It grew out of an initiative to share the experiences of people living with air pollution in London andNew Delhi, whose air quality is among the worst in the world. In spite of many differences between life inthe two capital cities, there are parallels in the experiences of people who work on the streets, runners whoexercise along them, taxi drivers, parents and children and the doctors who care for those with breathingdifficulties.4. Progress on air pollution is already being made in many places around the world. The recent LancetCommission on pollution and health points out that air-quality improvements not only save lives, but haveother benefits.Choose an option (A, B, C or D) that best answers each question.36. What is the main idea of the passage?A. Successful efforts in making the air less polluted.B. The comparison of air pollution levels between two big cities.2 2thuvienhoclieu .comC. How serious air pollution is worldwide.D. What Smog Day in London is.37. What can be inferred about the “fifth season”?A. It is the last season of the climatic pattern in a year.B. During this time outdoor sports games may be cancelled.C. During this time, lethal smogs attack almost any places in the world.D. It is the result of overpopulation.38. Which word is closest in meaning to the word “ enshrine ” in paragraph 2?A. prevent B. improve C. maintain D. authorize39. Which statement is NOT true of London and New Delhi?A. People from these cities share the same experience of breathing difficulties.B. People who work on the streets in these cities share the same experience.C. Air quality in these cities is among the worst.D. These two capital cities are not completely alike.40. Compared to London in 1957, London now .A. has better air quality. B. has fewer laws passed.C. sees an increase in nitrogen dioxide. D. has unchanged air pollution levelPH N 2. TOÁN H C, T DUY LOGIC, PHÂN TÍCH S LI UẦ Ọ Ư Ố Ệ41. G iọ m là số th cự d ngươ sao cho đ ngườ th ngẳ y  m  1 c t đ th hàm ắ ồ ịsố y  x 4  3 x 2  2 t i hai đi mạ ểA, B th a mãn tam giác OAB vuông t i O (O là g c t a đ ). K t lu n nào sau đây là đúng?ỏ ạ ố ọ ộ ế ậA. m   7 ; 9  B. m   1 ; 3  C. m   3 ; 5  . D. m   5 ; 7                42. T p ậ h p ợ t t c các đi m bi u di n các s ph c ấ ả ể ể ễ ố ứ z th a ỏmãn và bán kính R l n ầ l tượ là:  1 i z  5  i  2 là m t đ ng tròn tâm ộ ườ IA. I  2;  3 , R  B. I  2;  3 , R  2 C. I   2; 3 , R  D. I   2; 3 , R  243. Cho t ứ di n ệ ABCD , cóAB  CD  5 , kho ng cách gi a ả ữ AB và CD b ng ằ 12 , góc gi a hai đ ng th ngữ ườ ẳAB và CD b ng ằ 30 0 . Tính th tích kh i t di n ể ố ứ ệ ABCD .A. 60 . B. 30 C. 25 D. 1544. Trong không gian v i ớ h ệ t a ọ đ ộ Ox yz cho hai đi mể A  1;  1; 0 ;B  3;1;  1 . Đi m ểM thu c tr c ộ ụ Oyvà cách đ u hai đi m ề ể A , B có t a đ là:ọ ộA. M  0;  9 ; 0  9B. M 0; ; 0 C. M  0;  9 ; 0   9D. M 0; ; 04  2  2  4        2 145. Cho hàm số y  f  x có f  x liên t c trên ụ 0; 2 và f  2  16 ;  f  x  dx  4 . Tính0 I   xf  2 x dx .0A. I  7 B.I  20 C.I  12 D.I  1346. Đ thi ki m tra 15 phút có 10 câu tr c nghi m, m i câu có b n ph ng án tr ề ể ắ ệ ỗ ố ươ ả l i, ờ trong đó có m tộph ng án đúng, tr l i đúng m i câu đ c 1,0 ươ ả ờ ỗ ượ đi m. ể M i thí sinh làm c 10 câu, m i câu ch n m tỗ ả ỗ ọ ộph ng án. Tính xác su t đ thí sinh đó đ t ươ ấ ể ạ t ừ 8,0 đi m ể trở lên.A. 4634 10436 B. 10 4 C. 46310 4 436D. 4 10 39 4 2 4 4 4 4 4thuvienhoclieu .com47. Ch Hân hàng tháng g i vào ngân hàng 1.500.000 đ ng, v i lãi su t ị ử ồ ớ ấ 0,8% m t tháng. Sau 1 năm ộ chịHân rút c v n ả ố l n ẫ lãi v ề mua vàng thì s ch vàng ố ỉ mua đ c ượ ít nh t ấ là bao nhiêu? Bi t giá vàng ế t iạth i đi m mua ờ ể là 3.648.000 đ ng/ch .ồ ỉA. 5 chỉ B. 4 chỉ C. 3 chỉ D. 6 chỉ48. T ì m t ấ t c ả cá c g i á t r ị c aủ t h a m s ố m để p h ư ơ ng t r ì nh 7  3 5  x2  m7  3 5 x2  2x 2 1nghi m phân bi t.ệ ệ có đúng b nốA. 0  m  1B. 0  m  1C.  1  m  0D.  1  m  11616221649. Hai ng i A ườ và B làm xong công vi c trong ệ 72 gi ; còn ng i A ờ ườ và C làm xong công vi c đó trong 63ệgi ; ng i B ờ ườ và C làm xong công vi c đó trong 56 ệ gi . ờ H i n u c ỏ ế ả ba ng i cùng làm công vi c đó ườ ệ thìsau bao lâu xong công vi c?ệA. 45 giờ B. 42 giờ C. 40 giờ D. 48 giờ50. M t bác nông ộ dân mang cam đi bán. L n th nh t bánầ ứ ấ 12 s cam và ố 12qu . L n th hai bán ả ầ ứ 13s camốcòn l i và ạ 13qu . L n th ba bán ả ầ ứ 14s cam còn l i và ố ạ 34qu . Cu i cùng còn l i ả ố ạ 24 qu cam. H i sả ỏ ốcam bác nông dân đã mang đi bán là bao nhiêu qu ?ảA. 107 quả B. 105 quả C. 103 quả D. 101 quả51. Cho ba m nh đ sau, v i ệ ề ớ n là s ố tự nhiên(1) n  8 là s chính ph ngố ươ(2) Ch ữ s t n cùng c a ố ậ ủ n là 4(3) n  1 là s chínhố ph ngươBi t r ng có hai m nh đ đúng và m t m nh đ sai. Hãy xác đ nh m nh đ nào, đúng m nh đ nào sai?ế ằ ệ ề ộ ệ ề ị ệ ề ệ ềA. M nh đ (2) ệ ề và (3) là đúng, còn m nh đ (1) ệ ề là sai.B. M nh đ (1) ệ ề và (2) là đúng, còn m nh đ (3) ệ ề là sai.C. M nh đ (1) ệ ề là đúng, còn m nh đ (2) ệ ề và (3) là saiD. M nh đ (1) ệ ề và (3) là đúng, còn m nh đ (2) ệ ề là sai52. Th y L ng v a đ a 4 h c sinh ầ ươ ừ ư ọ An, Bình, C ng ươ và Dung đi thi h c sinh gi i v , m i ng i đ n ọ ỏ ề ọ ườ ếthăm h i. Th y tr ỏ ầ ả l i: ờ “C 4 em đ u đ t gi i!” ả ề ạ ả và đ ngh m i ng i đoánề ị ọ ườ xem.- Hòa nhanh nh u nói luôn: “Theo em thì ẩ An, Bình đ t gi i Nhì, còn C ng, Dung đ t gi i Khuy nạ ả ươ ạ ả ế khích”.- Kiên l c đ u, nói: “Không ph i! ắ ầ ả An, C ng, Dung đ u đ t gi i Nh t, ch có Bình đ t gi iươ ề ạ ả ấ ỉ ạ ả Ba”.- Linh thì cho là: “Ch có Bình đ t gi i Nh t, còn ba b n ỉ ạ ả ấ ạ An, C ng, Dung đ u đ t gi iươ ề ạ ả Ba”.- Minh l i cho r ng: “Ch có C ng, Dung đ t gi i Nhì, còn ạ ằ ỉ ươ ạ ả An, Bình đ u đ t gi i Khuy n khích, không ề ạ ả ếai đ t gi i Đ c bi tạ ả ặ ệ c ”.ảNghe các b n đoán xong, th y m m c i và nói: “Các em đoán sai c r i! T t c các ý đ u ạ ầ ỉ ườ ả ồ ấ ả ềsai!”. S b n đ t gi i Đ c bi t là:ố ạ ạ ả ặ ệA. 1 B. 2 C. 3 D. 4D a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu 53 và 54ự ượ ấ ướ ể ả ờCó 3 h c sinh A, B, C thu c ba kh i 7, 8, 9 đ u ghi tên tham gia thi 3 môn: Đánh c u, nh y xa và ch y. ọ ộ ố ề ầ ả ạBi t r ng m i kh i h c sinh thi m t môn và:ế ằ ỗ ố ọ ộ1. A không thu c kh iộ ố 9.2. B n thu c kh i 9 không đăng kí đánhạ ộ ố c u.ầthuvienhoclieu .com3. B n thu c kh i 8 tham gia nh yạ ộ ố ả xa.4. B không thu c kh i ộ ố 8, cũng không ghi tên ch y.ạ53. B thu c kh i gì ộ ố và ghi tên môn gì?A. Kh i 7,ố nh yả xa B. Kh i 8,ố nh yả xa. C. Kh i 7,ố đánh c uầ D. Kh i 9, nh yố ả xa.54. C thuộc khối gì và ghi tên môn gì?A. Kh iố 7, ch yạ B. Kh i 8,ố nh yả xa C. Kh i 9, nh yố ả xa D. Kh i 9,ố ch y.ạD a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu 55 và 56ự ượ ấ ướ ể ả ờB n b n h c sinh d đoán thành tích thi c a h nh sau:ố ạ ọ ự ủ ọ ưA. A B. B C. C D. DA. 2012 và 4025 B. 4026 và 6039 C. 4020 và 2007D. 4027 và 604060. Bốn bạn có nhận xét về một hình tứ giác như sau:A: “Nó là một hình vuông”.B: “Nó là một hình bình hành”.C: “Nó là một hình thang”.D: “Nó là một hình diều”.Ghi chú: Hình diều là tứ giác có hai cặp cạnh kề nhau có độ dài bằng nhau, ví dụ như hình bên. thuvienhoclieu .comD: Xem ra tôi th nh t, A th hai.ứ ấ ứC: Không th nh v y, D ch th hai, tôi th ba.ể ư ậ ỉ ứ ứB: Tôi th hai, C cu i cùng.ứ ốA: Th thì ch xem!ế ờK t qu thi cho th y, B, C, D ch đoán đúng m t n a.ế ả ấ ỉ ộ ử55. Thành tích thi c a C đ ng thủ ứ ứ m y?ấA. Th ứ nh tấ B. Th haiứ C. Th ứ ba D. Thứ tư56. Thành tích thi c a A đ ng thủ ứ ứ m y?ấA. Th ứ nh tấ B. Th haiứ C. Th ứ ba D. Thứ tư57. Có 4 chàng trai khiêm t n ố là: Hùng, Huy, Hoàng và H i. H tuyên ả ọ b ố nh ưsau: Hùng: “ Huy là ng i khiêm t nườ ố nh t”.ấHuy: “ Hoàng là ng i khiêm t t nh t”.ườ ố ấHoàng: “ Tôi không ph i là ng i khiêm t n nh t”.ả ườ ố ấH i: “ả Tôi không ph i là ng i khiêm t n nh t”.ả ườ ố ấHóa ra, ch có m t tuyên b c a 4 chàng trai khiêm t n trên là đúng. V y ai là ng i khiêm t n nh t.ỉ ộ ố ủ ố ậ ườ ố ấA. Hùng B. Huy C. Hoàng D. H iả58. M t ộ trong các b n ạ A, B, C và D làm v ỡ kính c a s . Khi đ c h i, ử ổ ượ ỏ h ọ tr ả l i ờ nh ưsau: A: “ C làm v ”.ỡB: “ Không ph i tôi”.ảC: “ D làm v ”.ỡD: “ C đã nói d i”.ốN u có đúng m t ng i nói th t thì ai đã làm v c a s .ế ộ ườ ậ ỡ ử ố59. Hà và Trang m i b n nghĩ ỗ ạ v ề m t s nguyên d ng và thì th m s đó vào tai c a Thu. Thu nói r ngộ ố ươ ầ ố ủ ằ hi uệc a hai s đó là 2013.ủ ố- Hà nói r ng d a vào d ki n đó, tôi không th nói s c a Trang ằ ự ữ ệ ể ố ủ là số nào.- Ti p ế theo, Trang cũng nói t ngươ t .ự- Sau đó, Thu nói r ng bây gi c u có th đoán đ c s c a Trang, nh ng n u c hai đã nghĩ ằ ờ ậ ể ượ ố ủ ư ế ả v ề m t ộ s ốl n ớ h n s ban đ u 1 đ n v thì c u không th đoán đ c s c a Trang ơ ố ầ ơ ị ậ ể ượ ố ủ là bao nhiêu.H i hai s mà hai b n Hà và Trang đã nghĩ v là s bao nhiêu?ỏ ố ạ ề ốN u có ba nh n xét trên đây là chính xác và m t nh n xét là sai thì hình t giác này là hình gì?ế ậ ộ ậ ứA. Hình thoi B. Hình vuông C. Hình thang D. Hình bình hànhD a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu h i t 61 đ n 63:ự ượ ấ ướ ể ả ờ ỏ ừ ếthuvienhoclieu .comDI N TÍCH VÀ S N L NG CHÈ C A N C TA GIAI ĐO N 2010 – 2017Ệ Ả ƯỢ Ủ ƯỚ ẠNăm 2010 2014 2015 2017Di n tích (nghìn ha)ệ 129,9 132,6 133,6 129,3S n l ng (nghìnả ượt n)ấ 834,6 981,9 1012,9 1040,8(Ngu n: Niên giám Th ng kê Vi t Nam, 2017, NXB Th ng kê, 2018)ồ ố ệ ố61. Di n tích tr ng chè trung bình c a n c ệ ồ ủ ướ ta giai đo nạ 2010-2017 là ......... nghìn ha.A. 132 nghìn ha B. 131,5 nghìn ha C. 131,35 nghìn ha D. 131 nghìn ha62. Căn c vào b ng s ứ ả ố li u ệ trên, tính s n l ng chè trung bình c a n c ả ượ ủ ướ ta giai đo n 2010 -ạ 2017.A. 967,55 nghìn t nấ B. 967,57 nghìn t nấ C. 977,56 nghìn t nấ D. 976,54 nghìn t nấ63. S n l ng chè năm 2017 so v i năm 2015 nhi u h n bao ả ượ ớ ề ơ nhiêu ph nầ trăm?A. 2,58% B. 2,65% C. 2,85% D. 2,75%D a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu h i 64 và 65:ự ượ ấ ướ ể ả ờ ỏNgu n: Tính toán t s li u th ng kê s b c a T ng c c H i quanồ ừ ố ệ ố ơ ộ ủ ổ ụ ả64. Tr giá kim ng ch xu t kh u trung bình m i tháng (làm ị ạ ấ ẩ ỗ tròn đ n ch s th p phân th hai) c a năm ế ữ ố ậ ứ ủ2018 là:A. 2,25 tri uệ USD B. 2,7 tri uệ USD C. 2,54 tri uệ USD D. 2,42 tri uệ USD65. T ỉ l ệ ph n trăm ầ tr ị giá xu t kh u tháng 8 năm 2018 so v i năm 2017 ấ ẩ ớ là bao nhiêu ph n trăm? ầ (Làm tròn đ n s th p phân thế ố ậ ứ nh t).ấA. 112 % B. 118,2% C. 115 % D. 116,7 %66. Cho b ng ả s ố li uệ sau:(Ngu n: T T ng c c Th ng kê)ồ ừ ổ ụ ốTheo c tính năm 2018 s giày, dép có đ ho c mũ b ng da là bao nhiêu đôi?ướ ố ế ặ ằA. 553.315 nghìn đôi B. 283.298 nghìn đôi C. 241.069 nghìn đôi D. 524.367 nghìn đôi67. Cho b ng ả s ố li uệ sau:S li u th ng kê tình hình vi c làm c a sinh viên ngành Toán sau khi t t nghi p c a các khóa t t ố ệ ố ệ ủ ố ệ ủ ốnghi p 2015 và 2016 đ c trình bày trong b ng sau:ệ ượ ảthuvienhoclieu .comSTT Lĩnh v c vi c làmự ệ Khóa t t nghi p 2015ố ệ Khóa t t nghi p 2016ố ệNữ Nam Nữ Nam1 Gi ng d yả ạ 25 45 25 652 Ngân hàng 23 186 20 323 L p trìnhậ 25 120 12 584 B o hi mả ể 12 100 3 5Trong s n sinh có vi c làm Khóa t t nghi p 2016, t l ph n trăm c a n làm trong lĩnh v c L p ố ữ ệ ở ố ệ ỷ ệ ầ ủ ữ ự ậtrình là bao nhiêu?A. 30%. B. 15% C. 20% D. 27%.D a vào bi u đ phân b lao đ ng n c ta năm 2017 tr l i các câu h i t 68 đ n 70:ự ể ồ ổ ộ ở ướ ả ờ ỏ ừ ế68. D a vào ự bi u ể đ trên hãy cho bi t ồ ế lao đ ng ộ làm vi c trong khu v c công nghi p ệ ự ệ và xây d ng ự ít h n ơlao đ ng làm vi c trong khu v c d ch ộ ệ ự ị v ụ năm 2017 là bao nhiêu ng i?ườA. 4,6 tri uệ ng iườ B. 8 tri uệ ng iườ C. 13,6 tri uệ ng iườ D. 3,4 tri uệ ng iườ69. Lao đ ng ộ làm vi c trong khu v c d ch ệ ự ị v ụ chi m bao ế nhiêu ph n trăm so v i t ng s ầ ớ ổ ố lao đ ng?ộA. 30,7% B. 31,8% C. 34,1% D. 35,2%70. Lao đ ng ộ làm vi c trong khu v c nông, ệ ự lâm nghi p ệ và th y s n nhi u h n lao đ ng làm vi c trong ủ ả ề ơ ộ ệkhu v c công nghi p ự ệ và xây d ng bao nhiêu ự lao đ ng?ộA. 6 tri uệ ng iườ B. 9 tri uệ ng iườ C. 7 tri uệ ng iườ D. 8 tri uệ ng iườ71. Nguyên t ử R có c u hình electron ấ l p ớ ngoài cùng là ns 2np 3. Trong h p ợ ch t khí v i hiđro thì hiđro ấ ớchi m 17,64% ế v ề kh i l ng. Rố ượ làA. As. B. S. C. N. D. P.72. Xét các h ệ cân b ng sau đây trong m t bìnhằ ộ kín:(1) 2NaHCO3 (r) ⇄ Na2 CO3 (r) + H2 O (k) + CO2 (k)(2) CO2 (k) + CaO (r) ⇄ CaCO3 (r)(3) C (r) + CO2 (k) ⇄ 2CO (k)(4) CO (k) + H2 O (k) ⇄ CO2 (k) + H2 (k)Khi thêm CO2 vào h thì có bao nhiêu cân b ng chuy n d ch theo chi u ngh ch?ệ ằ ể ị ề ịthuvienhoclieu .comLC2 22 2thuvienhoclieu .comA. 1 B. 3 C. 2 D. 473. Đ t cháy hoàn toàn m t hiđrocacbon X th ố ộ ở ể khí. S n ph m cháy thu đ c cho h p th h t vào dungả ẩ ượ ấ ụ ếd ch Ca(OH)ị2 th y có 10 gam k t t a xu t hi n ấ ế ủ ấ ệ và kh i l ng bình đ ng dung d ch Ca(OH)ố ượ ự ị2 tăng 16,8gam. L c ọ b ỏ k t t a, cho n c l c tác d ng v i dung d ch Ba(OH)ế ủ ướ ọ ụ ớ ị2 d l i thu đ c k t t a, t ng kh iư ạ ượ ế ủ ổ ốl ng hai l n k t t a ượ ầ ế ủ là 39,7 gam. CTPT c a Xủ làA. C3 H8 . B. C3 H4 . C. C3 H6 . D. C2 H4 .74. Đ ể ch ng minh ứ aminoaxit là h p ợ ch t l ng tính ấ ưỡ ta có th dùng ph n ng c a ch t này l n l tể ả ứ ủ ấ ầ ượ v iớA. dung d ch ị KOH và dung d chị HCl. B. dung d ch NaOH và dung d chị ị NH3 .C. dung d ch HCl ị và dung d chị Na2 SO4 . D. dung d ch ị KOH và CuO.75. M t khung dây ph ng có di n tích 25cmộ ẳ ệ 2, g m 10 vòng dây đ t trong ồ ặ t ừ tr ng đ u, ươ ề m t ặ ph ng vòngẳdây vuông góc v i các đ ng s c t . Hình bên ớ ườ ứ ừ là đ th bi u di n s ph thu c c a c m ng ồ ị ể ễ ự ụ ộ ủ ả ứ t ừ B vàoth i gian ờ t. Đ ộ l n ớ c a su t đi n đ ng c m ng xu t hi n trong khung ủ ấ ệ ộ ả ứ ấ ệ t ừ th i đi m ờ ể t1 = 0 đ n th i đi mế ờ ểt2 = 0,5s là:A. 0, 01 V B. 10  4V C. 10 V D. 2.10  4V76. Cho ph n ng t ng h p h tả ứ ổ ợ ạ nhân 2 2 D  AX  1 n . Bi t đ h t kh i c a h t nhân ế ộ ụ ố ủ ạ 2 D là 0,0024u, c a h tủ ạ1Z01nhân X là 0,0083u. L y 1u = 931 MeV/cấ 2. Năng l ng ượ t a ỏ ra khi t ng ổ h p ợ h tế 1g 2là:1A. 3, 26 MeV B. 6,52 MeV C. 9,813.10 23 MeV D. 4, 906.10 23 MeV77. Đ t đi nặ ệ ápu  U 2.cos t  vào hai đ u đo n m ch AB ầ ạ ạ g m ồ hai đo n m ch ạ ạ AN và NB m c n iắ ố ti p.ếĐo n AN g m bi n tr R m c n i ti p v i cu n c m thu n có đ t c m L, đo n NB ch có t đi n v i ạ ồ ế ở ắ ố ế ớ ộ ả ầ ộ ự ả ạ ỉ ụ ệ ớđi nệdung C. Đ tặ 1  2. Để đi nệ áp hi uệ d ngụ gi aữ hai đ uầ đo nạ m chạ AN không phụ thu cộ vào R thì t nầs góc ω b ng:ố ằA. 1B. 1 C. 1D. 2178. M t v t ộ ậ n ng ặ g n vào ắ m t ộ lò xo nh có đ c ng k = 20N/m th c hi n dao đ ng đi u hoà v i viên đ ẹ ộ ứ ự ệ ộ ề ớ ộA = 5cm. Đ ng năng c a v t khi cách v trí biên 4cmộ ủ ậ ị là:A. 0,009J B. 0,0016J C. 0,04J D. 0,024J79. H tu n hoàn có ch cệ ầ ứ năngA. V n chuy n các ch t vào cậ ể ấ ơ thểB. V n chuy n các ch t ậ ể ấ t ừ ra kh i cỏ ơ thểC. V n chuy n các ch t ậ ể ấ t ừ b ộ ph n này đ n ậ ế b ộ ph n khác đ đáp ng cho các ho t đ ng s ng c a cậ ể ứ ạ ộ ố ủ ơ thểD. D n ẫ máu t ừ tim đ n các maoế m chạ80. S tiêu hoá th c ăn thú ăn c nh thự ứ ở ỏ ư ế nào?Dthuvienhoclieu .comA. Tiêu hoá hoá và c h c.ơ ọ B. Tiêu hoá hoá, c h c ơ ọ và nh vi sinh v t c ngờ ậ ộ sinh.C. Ch tiêu hoáỉ cơ h c.ọ D. Ch tiêu hoá hoá h cỉ ọ81. Phép lai gi a 2 cá th khác nhau ữ ể v ề 3 tính tr ng tr i, ạ ộ l n ặ hoàn toàn AaBbDd × AaBbDd sẽ có:A. 4 ki u ể hình : 9 ki uể gen B. 4 ki u ể hình: 12 ki uể genC. 8 ki u ể hình: 12 ki uể gen D. 8 ki u ể hình: 27 ki uể genthuvienhoclieu .com82. ru i gi m cho con đ c có Ở ồ ấ ự m t ắ tr ng giao ph i v i con cái m t đ thu đ c Fắ ố ớ ắ ỏ ượ1 đ ng h p m t đ .ồ ợ ắ ỏCho các cá th Fể1 giao ph i ố t ự do v i nhau, đ i Fớ ờ2 thu đ c 3 con đ c ượ ự m t ắ đ , 4 con đ c m t ỏ ự ắ vàng , 1con đ c m t tr ng : 6 con cái m t đ , 2 con cái m t vàng . N u cho con đ c m t ự ắ ắ ắ ỏ ắ ế ự ắ đ ỏ F2 giao ph i v i conố ớcái m t đ Fắ ỏ2 thì ki u hình m t đ đ i con có ể ắ ỏ ở ờ t ỉ l ệ là :A. 24/41 B. 19/54 C. 31/54 D. 7/983. Đi m c c B c n c ể ự ắ ướ ta thu cộ t nhỉA. Lào Cai B. L ngạ S nơ C. Cao B ngằ D. Hà Giang84. C u trúc ấ đ a ị hình h ng vòng cung th hi nướ ể ể ởA. vùng núi Đông B c ắ và khu v c Namự Trung Bộ B. vùng núi Đông B c ắ và B c Trungắ BộC. vùng núi Tây B c và Tr ngắ ườ S nơ B cắ D. t ừ h u ng n sông H ng đ n dãy B chữ ạ ồ ế ạ Mã85. Hi n nay, Vi t Nam có bao nhiêu khu d tr sinh quy n đ c UNESCO công ệ ệ ự ữ ể ượ nh n ậ là khu d ự t ữ sinh quy n c a thể ủ ế gi i?ớA. 5 B. 6 C. 8 D. 986. “C n đàng Nam v a làm v aơ ừ ừ ch i”ơCâu t c ng trên nh c đ n lo i gió nào sau đây?ụ ữ ắ ế ạA. Gió mùaĐông Nam B. Gió Tây Nam đ u ầ mùa hạC. Gió tín phong Nam bán c uầ D. Gió mùa Đông B cắ87. Đ c đi m c a đ ng l i đ i m i xây d ng ch nghĩa ặ ể ủ ườ ố ổ ớ ự ủ xã h i mang ộ màu s c Trung Qu c ắ ố là gì?A. L y phát tri n chính tr làmấ ể ị trung tâm. B. L y phát tri n kinh ấ ể t ế làm trung tâm.C. L y phát tri n kinh t , chính tr làmấ ể ế ị trung tâm. D. L y phát tri n văn hóa ấ ể làm trung tâm.88. Nét n i b t c a quan ổ ậ ủ h ệ qu c ố t t ế ừ sau Chi n tranh th gi i th hai đ n nh ng năm đ u th p niên 90ế ế ớ ứ ế ữ ầ ậc a th k XXủ ế ỉ làA. Tình tr ng đ i đ u gi a Liên Xô - ạ ố ầ ữ Mĩ, đ nh cao ỉ là cu c Chi n tranhộ ế l nh.ạB. Xu th hòa hoãn ế và hòa d u, ị đ i tho i ố ạ và h pợ tác.C. Các cu c ộ xung đ t s c t c, tôn giáo, tranh ch p lãnh th liên t c di nộ ắ ộ ấ ổ ụ ễ ra.D. Xu th hòa bình, n đ nh, h pế ổ ị ợ tác.89. C s đ Đ ng C ng s n Đông D ng đ ra đ ng l i đ u tranh trong ơ ở ể ả ộ ả ươ ề ườ ố ấ nh ng ữ năm 1936 - 1939 làA. Nghị quy tế Đ iạ h iộ VII c aủ Qu cố tế C ngộ s nả và hoàn c nhả l chị sử trong n c.ướB. Chính ph c a ủ ủ M t ặ tr n ậ nhân dân Pháp đã lên c m ầ quy n ề ở Pháp thi hành m t ộ s ố chính sách ti n ế b ộ ởthu cộ đ a.ịC. Tình hình thế gi iớ có nhi uề thay đ iổ do Chủ nghĩa phát xít xu tấ hi nệ và sự chỉ đ oạ c aủ Qu cố tế C ngộ s n.ảD. Đ i ờ s ng ố c a ủ m i ọ t ng ầ l p ớ nhân dân Đông D ng ươ h t ế s c ứ khó khăn, yêu c u ầ dân sinh dân ch ủ tr ởnên b c thi t.ứ ế90. V n i dung, đi m gi ng nhau quan tr ng nh t gi a Hi p đ nh Gi nev (1954) ề ộ ể ố ọ ấ ữ ệ ị ơ ơ và Hi p đ nh Pari ệ ị(1973) làA. Đ u công nh n các quy n dân ề ậ ề t c ộ cơ b n.ảB. Đ u quy đ nh ng ng b n, ề ị ừ ắ l p ậ l i ạ hòa bình.thuvienhoclieu .comC. Đ u quy đ nh quân đ i n c ngoài ph i rút kh i n cề ị ộ ướ ả ỏ ướ ta.thuvienhoclieu .comD. Đ u quy đ nh y ban qu c ề ị Ủ ố t ế giám sát vi c thi hành hi pệ ệ đ nh.ịD a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu t 91 đ n 93ự ượ ấ ướ ể ả ờ ừ ếS đi n phân là quá trình oxi hóa - kh x y ra trên b m t các đi n c c khi có dòng đi n m t chi u điự ệ ử ả ề ặ ệ ự ệ ộ ềqua ch t đi n li nóng ch y ho c dung d ch ch t đi n li nh m thúc đ y m t ph n ng hóa h c mà n uấ ệ ả ặ ị ấ ệ ằ ẩ ộ ả ứ ọ ếkhông có dòng đi n, ph n ng s không t x y ra. Trong thi t b đi n phân khi đi n phân dung d ch:ệ ả ứ ẽ ự ả ế ị ệ ệ ị Anot c a thi t b ủ ế ị là n i x y ra bán ơ ả ph n ả ng oxi hóa. Anot đ c n i v i c c d ng c a ngu n đi nứ ượ ố ớ ự ươ ủ ồ ệm t chi u.ộ ề+ G c axit có ch a oxi không b đi n phân (ví d : NOố ứ ị ệ ụ3 -, SO4 2-, PO4 3-, CO 2-, ClO4 -, …). Khi đó n c bướ ịđi n phân theo bán ph n ng: 2Hệ ả ứ2 O → O2 + 4H + + 4e+ Th t anion b đi n phân: Sứ ự ị ệ 2- > I - > Br - > Cl - > RCOO - > OH - > H2 O Catot c a thi t b ủ ế ị là n i x y ra bán ph n ng kh . Catot đ c n i v i c c âm c a ngu n đi n m tơ ả ả ứ ử ượ ố ớ ự ủ ồ ệ ộ chi u.ề+ N u dung d ch có ch a nhi u cation thì cation nào có tính oxi hóa m nh h n s b đi n phân tr c.ế ị ứ ề ạ ơ ẽ ị ệ ướ+ M t s cation không b đi n phân nh Kộ ố ị ệ ư +, Na +, Ca 2+, Ba 2+, Mg 2+, Al 3+ … Khi đó n c b đi n phânướ ị ệtheo bán ph n ng: 2Hả ứ2 O + 2e → H2 + 2OH -Cho dãy đi n hóa sau:ệThí nghi m 1: ệ M t sinh viên th c hi n quá trình đi n phân dung d ch X ch a đ ng th i AgNOộ ự ệ ệ ị ứ ồ ờ3 , Fe(NO3 )3 , Cu(NO3 )2 , Fe(NO3 )2 b ng h đi n phân s d ng các đi n c c than chì.ằ ệ ệ ử ụ ệ ựD a theo dãy đi n hóa đã cho trên và t Thí nghi m 1, hãy cho bi t:ự ệ ở ừ ệ ế91. Th ứ t ự đi n phân các cation ệ t i ạ catot làA. Ag +, Cu 2+, Fe 3+, Fe 2+. B. Ag +, Fe 3+, Cu 2+, Fe 2+.C. Ag +, Fe 2+, Cu 2+, Fe 3+. D. Fe 3+, Ag +, Cu 2+, Fe 2+.92. Giá tr pH c a dung d ch thay ị ủ ị đ i ổ nh th nàoư ế ?A. pH tăng do OH - sinh ra ở catot.B. pH gi m do Hả + sinh ra ở anot.C. pH không đ i do không có Hổ + và OH - sinh ra.D. pH không đ i do ổ l ng ượ H + sinh ra anot ở b ng ằ v i l ng ớ ượ OH - sinh ra ở catot.Thí nghi m 2: ệ Sinh viên đó ti p t c th c hi n đi n phân dung d ch CuClế ụ ự ệ ệ ị2 . Sau m t th i gian sinh viên ộ ờquan sát th y có 6,4 gam kim lo i bám vào catot. Bi t nguyên t kh i c a Cu và Cl l n l t là 64 và 35,5.ấ ạ ế ử ố ủ ầ ượT Thí nghi m 2, hãy tính:ừ ệ93. Th tích khí thoát ra t i đi n c c anotể ạ ệ ự làA. 0,224 lít. B. 2,24 lít. C. 0,448 lít. D. 4,48 lít.D a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu t 94 đ n 96ự ượ ấ ướ ể ả ờ ừ ế3thuvienhoclieu .comKhi thay nhóm OH nhóm cacboxyl c a axit cacboxylic b ng nhóm OR thì đ c este. Este th ng có ở ủ ằ ượ ườmùi th m d ch u c a các lo i hoa qu khác nhau và đ c ng d ng trong m ph m, th c ph m..ơ ễ ị ủ ạ ả ượ ứ ụ ỹ ẩ ự ẩĐ đi u ch este c a ancol, ng i ta th ng th c hi n ph n ng este hóa gi a axit h u c và ancol thu ể ề ế ủ ườ ườ ự ệ ả ứ ữ ữ ơđ c este và n c.ượ ướNh ng đ i v i các este đ c bi t nh este c a phenol, ng i ta ph i th c hi n ph n ng gi a anhiđrit axit và ư ố ớ ặ ệ ư ủ ườ ả ự ệ ả ứ ữphenol, hay este vinyl axetat, ng i ta th c hi n ph n ng gi a axit axetic và axetilen,…ườ ự ệ ả ứ ữ94. Ph ng ươ trình ph n ng đi u ch este vinyl axetatả ứ ề ế là:A. CH3 COOH + CH≡CH → CH3 COOCH=CH2 .B. CH3 COOH + CH2 =CHOH → CH3 COOCH=CH2 + H2 O.C. CH3 COOH + CH2 =CHCH2 OH → CH3 COOCH2 CH=CH2 .D. CH2 =CHCOOH + CH3 OH → CH2 =CHCOOCH3 + H2 O.95. Th c hi n ph n ng đi u ch isoamyl axetat (d u chu i) theo trình ự ệ ả ứ ề ế ầ ố tự sau:+ B c 1: Cho 2 ướ ml ancol isoamylic, 2 ml axit axetic nguyên ch t ấ và 2 gi t ọ axit sunfuric đ c vào ng ặ ốnghi mệ khô.+ B c 2: L c đ u, đun cách th y h n h p 8 - 10 phút trong n i n c sôi.ướ ắ ề ủ ỗ ợ ồ ướ+ B c 3: Đ ngu i, r i rót h n h p s n ph m vào ng nghi m ch a 3 - 4 ml n c ướ ể ộ ồ ỗ ợ ả ẩ ố ệ ứ ướl nh. Phát bi u nào sau đây là ạ ể đúng ?A. T h n ừ ỗ h p ợ thu đ c sau b c 3, tách ượ ướ l y ấ isoamyl axetat b ng ằ ph ng phápươ chi t.ếB. Sau b c 3, h n ướ ỗ h p ợ thu đ c tách thành 3ượ l p.ớC. Ph n ng este hóa ả ứ gi a ữ ancol isoamylic v i axit axetic ớ là ph n ng m tả ứ ộ chi u.ềD. Vi c ệ cho h n h p s n ph m vào n c l nh b c 3 nh m tránh s th y phân c a isoamylỗ ợ ả ẩ ướ ạ ở ướ ằ ự ủ ủ axetat.96. Ti n hành các thí nghi m theo các b cế ệ ướ sau:B c 1: Cho vào hai ng nghi m m i ng 2 ml etyl axetat.ướ ố ệ ỗ ốB c 2: Thêm 2 ml dung d ch Hướ ị2 SO4 20% vào ng th nh t; 4 ml dung d ch NaOH 30% vào ng th hai. ố ứ ấ ị ố ứB c 3: L c đ u c hai ng nghi m, l p ng sinh hàn, đun sôi nh trong kho ng 5 phút, đ ngu i.ướ ắ ề ả ố ệ ắ ố ẹ ả ể ộCho các phát bi u sau:ể(a) Sau b c 2, ch t ướ ấ l ng ỏ trong c hai ng nghi m đ u phân thành haiả ố ệ ề l p.ớ(b) Sau b c 3, ch t ướ ấ l ng ỏ trong c hai ng nghi m đ u đ ngả ố ệ ề ồ nh t.ấ(c) Sau b c 3, hai ng nghi m đ u thu đ c s n ph m gi ngướ ở ố ệ ề ượ ả ẩ ố nhau.(d) b c 3, có th thay vi c đun Ở ướ ể ệ sôi nh b ng đun cách th y (ngâm trong n cẹ ằ ủ ướ nóng).(e) ng Ố sinh hàn có tác d ng h n ch s th t thoát c a các ch t ụ ạ ế ự ấ ủ ấ l ng ỏ trong ng ốnghi m. S phát ệ ố bi u ể đúng làA. 4. B. 3. C. 2. D. 5.D a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu t 97 đ n 99ự ượ ấ ướ ể ả ờ ừ ếV tinh VINASAT-2 c a Vi t Nam đ c phóng vào lúc 5h30’ (gi Hà N i) ngày 16/5/2012 t i bãiệ ủ ệ ượ ờ ộ ạphóng Kourou Guyana b ng tên l a Ariane5 ECA. Vùng ph sóng c b n bao g m: Vi t Nam, khu v cở ằ ử ủ ơ ả ồ ệ ựĐông Nam Á, m t s qu c gia lân l n. V i kh năng truy n d n: t ng đ ng 13000 kênhộ ố ố ậ ớ ả ề ẫ ươ ươtho i/internet/truy n s li u ho c kho ng 150 kênh truy n hình.ạ ề ố ệ ặ ả ề97. Vi c ệ k t n i thông tin gi a ế ố ữ m t ặ đ t ấ và v ệ tinh VINASAT-2 đ c thông qua ượ b ng ằ lo i sóng đi n ạ ệ từ nào:thuvienhoclieu .comA. Sóng dài B. Sóng ng nắ C. Sóng trung D. Sóng c cự ng nắ98. V tinh đ a tĩnh ệ ị là v ệ tinh quay trên qu đ o v i v n ỹ ạ ớ ậ t c ố b ng ằ v n t c góc c a s ậ ố ủ ự t ự quay c a TráiủĐ t. Kho ng cách ấ ả t ừ m t anten đ n m t ộ ế ộ v ệ tinh đ a tĩnh ị là 36000km. L y ấ t c ố đ lan ộ truy n sóng đi n ề ệ từlà 3.10 8 m/s. Th i gian truy n m t tín hi u sóng ờ ề ộ ệ vô tuy n t ế ừ v ệ tinh đ n antenế b ngằA. 1,08 s. B. 12 ms. C. 0,12 s. D. 10,8 ms99. Qu đ o đ a tĩnh ỹ ạ ị là qu đ o tròn bao quanh Trái Đ t ngay phía trên đ ng xích đ o. V tinh đ a tĩnhỹ ạ ấ ườ ạ ệ ịlà v ệ tinh quay trên qu đ o v i v n t c góc ỹ ạ ớ ậ ố b ng ằ v n ậ t c ố góc c a s ủ ự t ự quay c a Trái Đ t. ủ ấ Bi t ế v n ậ t cốdài c a ủ v ệ tinh trên qu đ o ỹ ạ là 3,07km/s. Bán kính Trái Đ t ấ b ng ằ 6378 km. Chu kì s ự t ự quay c a TráiủĐ t ấ là 24 gi . ờ Sóng đi n ệ t ừ truy n th ng ề ẳ t ừ v ệ tinh đ n đi m ế ể xa nh t trên Trái Đ t ấ ấ m t ấ th iờ gian:A. 0,12s B. 0,16s C. 0,28s D. 0,14sD a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu t 100 đ n 102ự ượ ấ ướ ể ả ờ ừ ếM ng đi n dân d ng Vi t Nam có đi n áp hi u d ng là 220V, Nh t là 110V… Đi n áp hi u d ngạ ệ ụ ở ệ ệ ệ ụ ở ậ ệ ệ ụquá cao, có th gây nhi u nguy hi m cho ng i s d ng. N u đi n áp hi u d ng th p, ch ng h n 30V –ể ề ể ườ ử ụ ế ệ ệ ụ ấ ẳ ạ50V s ít gây nguy hi m cho ng i s d ng.ẽ ể ườ ử ụ100. Nguyên nhân không s d ng m ng đi n có đi n áp hi u d ngử ụ ạ ệ ệ ệ ụ th p:ấA. Không th s n xu t ể ả ấ linh ki n đi nệ ệ sử d ng.ụ B. Công su t hao phí s quáấ ẽ l n.ớC. Công su t n i truy n ấ ơ ề t i ả sẽ quá nh .ỏ D. Công su t n i tiêu th s quáấ ơ ụ ẽ l n.ớ101. Đi n năng truy n t i đi ệ ề ả xa th ng b tiêu hao đáng k , ch ườ ị ể ủ y u ế do to ả nhi t ệ trên đ ng dây. Đ ườ ểgi m hao phí trong quá trình truy n ả ề t i ta ả có hai cách sau:Cách 1: Gi m đi n tr R c a đ ng dây. Đây là cách t n kém vì ph i tăng ti t di n c a dây, do đó t n ả ệ ở ủ ườ ố ả ế ệ ủ ốnhi u kim lo i làm dây và ph i tăng s c ch u đ ng c a các c t đi n.ề ạ ả ứ ị ự ủ ộ ệCách 2: Tăng đi n áp U n i phát đi n và gi m đi n áp n i tiêu t đi n t i giá tr c n thi t. Cách này ệ ở ơ ệ ả ệ ở ơ ụ ệ ớ ị ầ ếcó th th c hi n đ n gi n b ng:ể ự ệ ơ ả ằA. Máy phát đi n xoay chi uệ ề m tộ pha B. Máy phát đi n xoay chi u ệ ề ba phaC. Máy bi nế áp D. Đ ng c không đ ng ộ ơ ồ b baộ pha102. B ng đ ng dây truy n ằ ườ ề t i ả m t pha, đi n năng ộ ệ t ừ m t nhà ộ máy phát đi n đ c đ a đ n tr ng Đ iệ ượ ư ế ườ ạh c Qu c ọ ố gia TPHCM g m ồ các phòng h c s d ng đi n. Các k s c a Đi n l c TPHCM tính toán đ cọ ử ụ ệ ỹ ư ủ ệ ự ượr ng: n u tăng đi n áp truy n đi ằ ế ệ ề t ừ U lên 2U thì s phòng h c đ c nhà máy cung c p đ đi n năng tăngố ọ ượ ấ ủ ệt ừ 36 lên144. Bi t ế r ng ch có hao phí trên đ ng dây ằ ỉ ườ là đáng k ; các phòng h c tiêu th đi n năng nh nhau. Khiể ọ ụ ệ ưđi n áp truy n đi ệ ề là 4U, nhà máy này cung c p đ đi n năngấ ủ ệ cho:A. 164 phòng h cọ B. 171 phòng h cọ C. 180 phòng h cọ D. 255 phòngh cọD a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr Cách các câu t 103 đ n 105ự ượ ấ ướ ể ả ừ ếKhi nghiên c u v tính tr ng kh i l ng h t c a 4 gi ng lúa (đ n v : g/1000 h t), ng i ta thu đ c nhứ ề ạ ố ượ ạ ủ ố ơ ị ạ ườ ượ ưsau:Gi ng lúaố S 1ố S 2ố S 3ố S 4ốKh i l ng t i đaố ượ ố 300 310 335 325Kh i l ng t i thi uố ượ ố ể 200 220 240 270103. T i sao cùng 1 ạ gi ng ố lúa l i ạ có ki u hình khácể nhauA. Do gi ng ố có các ki u ể gen khác nhauB. Do gi ng ố b đ tị ộ bi nếC. H t ạ là đ i con Fờ1 nên đa d ng ạ v ề ki u gen, ki uể ể hìnhD. S bi u hi n c a 1 tính tr ng ra ngoài thành ki u hình ph thu c ki u gen ự ể ệ ủ ạ ể ụ ộ ể và ch u nh h ng c a ị ả ưở ủmôi tr ng.ườ104. Tính tr ng kh i l ng h t c a ạ ố ượ ạ ủ gi ng ố nào có m c ứ ph n ng r ngả ứ ộ nh t.ấA. Gi ngố 1 B. Gi ngố 2 C. Gi ngố 3 D. Gi ngố 4105. Mu n có kh i ố ố l ng ượ h t lúa trên 350g/1000 h t thì ạ ạ ta ph iảA. Cung c p n c đ y đ trong th i kì sinhấ ướ ầ ủ ờ tr ng.ưởB. C i t o đ t tr ng, đánh ả ạ ấ ồ lu ngố cao.thuvienhoclieu .comC. Thay gi ng cũ b ng gi ngố ằ ố m i.ớD. Cung c p phân bón đ y đ trong th i kì sinhấ ầ ủ ờ tr ng.ưởthuvienhoclieu .comD a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr Cách các câu t 106 đ n 108ự ượ ấ ướ ể ả ừ ếXét 3 qu n th c a cùng 1 loài có s l ng cá th c a các nhóm tu i nh sau:ầ ể ủ ố ượ ể ủ ổ ưQu n thầ ể Tu i tr c sinh s nổ ướ ả Tu i sinh s nổ ả Tu i sau sinh s nổ ảS 1ố 150 150 120S 2ố 200 120 70S 3ố 60 120 155106. Qu n th có kích th c ầ ể ướ bé nh tấ làA. 1 B. 2 C. 3 D. C 2 ả và 3107. Qu n th có ầ ể s ố l ng ượ cá th đang suyể gi mảA. 1 B. 2 C. 3 D. C 2 ả và 3108. Qu n th nào ầ ể có th ti p t c khaiể ế ụ thácA. 1 B. 2 C. 3 D. C 2 ả và 3D a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu t 109 đ n 111ự ượ ấ ướ ể ả ờ ừ ếT ng quan gi a t ng s ng i d i đ tu i lao đ ng ươ ữ ổ ố ườ ướ ộ ổ ộ và trên đ tu i lao đ ng so v i ng i ộ ổ ộ ớ ườ ởtu i lao đ ng t o nên m i quan ổ ộ ạ ố h ệ trong dân s h c g i ố ọ ọ là t ỉ s ph thu c. Khi t ng ố ụ ộ ổ t ỉ s ph thu c ố ụ ộ ởm c d i 50% đ c ứ ướ ượ g i ọ là “c c u dân s vàng”, hay nói cách khác c h i dân s ‘vàng’ x y ra khi ơ ấ ố ơ ộ ố ả t ỷ lệtr em ẻ (0-14) th p h n 30% ấ ơ và t ỷ l ệ ng i cao tu i (65 tr ườ ổ ở lên) th p h nấ ơ 15%.Vi t Nam đang trong th i kì c c u dân s vàng và d báo th i gian c a giai đo n này s kéo dàiệ ờ ơ ấ ố ự ờ ủ ạ ẽkho ng 30 năm (t năm 2010 – 2040). S xu t hi n y u t “c c u dân s vàng” đ c xem là m t cả ừ ự ấ ệ ế ố ơ ấ ố ượ ộ ơh i t t cho tăng tr ng và phát tri n kinh t m t khi phát huy đ c nh ng u th c a ngu n nhân l c.ộ ố ưở ể ế ộ ượ ữ ư ế ủ ồ ựTrong b i c nh phát tri n kinh t và xã h i c a Vi t Nam hi n nay và tr c c h i ‘vàng’c a dânố ả ể ế ộ ủ ệ ệ ướ ơ ộ ủs , nghiên c u c a Qu dân s Liên h p qu c (UNFPA) cho r ng có 4 nhóm chính sách quan tr ng, mangố ứ ủ ỹ ố ợ ố ằ ọtính chi n l c đ hi n th c hóa có hi u qu tác đ ng c a dân s đ n tăng tr ng, đó là:ế ượ ể ệ ự ệ ả ộ ủ ố ế ưở- Nhóm chính sách giáo d c và đàoụ t o.ạ- Nhóm chính sách lao đ ng, vi c làm và ngu n nhânộ ệ ồ l c.ự- Nhóm chính sách dân s , gia đình và yố t .ế- Nhóm chính sách an sinh xã h i.ộ(Ngu n: Lê Thông, Đ a lí kinh t - xã h i Vi t Nam và Qu dân s Liên h p qu c (UNFPA), 2010, Báo cáo:ồ ị ế ộ ệ ỹ ố ợ ốT n d ng c h i dân s ‘vàng’ Vi t Nam. C h i, thách th c và các khuy n ngh chính sáchậ ụ ơ ộ ố ở ệ ơ ộ ứ ế ị )109. C c u ‘‘dân s vàng‘‘ xu t hi nơ ấ ố ấ ệ khiA. t ỉ l ệ ph thu c ụ ộ ở m c ứ trên 50%B. t ỷ l ệ tr em th p h n 30% ẻ ấ ơ và t ỷ l ệ ng i cao tu i cao h nườ ổ ơ 15%.C. t ỉ l ệ ph thu c ụ ộ ở m c ứ d iướ 50%D. t ỷ l ệ tr em cao h n 30% ẻ ơ và t ỷ l ệ ng i cao tu i th pườ ổ ấ h n15%.ơ110. Năm 2019, Vi t Nam có ệ t ỉ l ệ tr em (0 – 14 tu i) ẻ ổ là 33,5% và t ỉ l ệ ng i cao tu i (trên 65 tu i) ườ ổ ổ là 11,0%. Cho bi t ế t ỉ l ệ dân s ph thu c c a ố ụ ộ ủ Vi t ệ Nam năm 2019 là bao nhiêu?A. 22,5% B. 55,5% C. 50% D. 44,5%thuvienhoclieu .com111. Trong nhóm chính sách v ề lao đ ng, ộ vi c làm ệ và ngu n nhân l c, đâu không ph i ồ ự ả là bi n pháp thíchệh p ợ nh m phát huy l i th c c u dân s vàng n c ằ ợ ế ơ ấ ố ở ướ ta hi n nay?ệA. Đa d ng hóa các ho t đ ng s n xu t nôngạ ạ ộ ả ấ ở thônB. H n ch xu t kh u ạ ế ấ ẩ lao đ ng ra n c ngoài đ tránh tình tr ng ch y máu ch tộ ướ ể ạ ả ấ xámC. Tăng c ng ườ h p ợ tác liên k t đ thu hút v n đ u t , ế ể ố ầ ư m ở r ng s nộ ả xu tấD. T p trung đào t o ngu n nhân l c, nâng cao ch t ậ ạ ồ ự ấ l ng ượ lao đ ng.ộD a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu t 112 đ n 114ự ượ ấ ướ ể ả ờ ừ ếCông nghi p ệ là ngành kinh t ế quan tr ng, nh ng năm g n đây có đóng góp ọ ữ ầ l n ớ nh t cho ngân ấ sáchNhà n c, tr thành ngành xu t kh u ch đ o v i ướ ở ấ ẩ ủ ạ ớ t c ố đ ộ tăng tr ng m c cao. C c u các ngành côngưở ở ứ ơ ấnghi p có s chuy n bi n tích c c, m t s ngành công nghi p nh : đi n, đi n t , công ngh thông tin vàệ ự ể ế ự ộ ố ệ ư ệ ệ ử ệvi n thông, ch t o thi t b năng l ng, d t ễ ế ạ ế ị ượ ệ may, da giày, xây d ng… đã có nh ng b c phát tri n m nhự ữ ướ ể ạm , góp ph n tích c c trong gi i quy t vi c làm, chuy n d ch c c u lao đ ng, tăng năng su t ẽ ầ ự ả ế ệ ể ị ơ ấ ộ ấ và nângcao đ i s ng c a nhânờ ố ủ dân.Trong 10 năm qua, công nghi p Vi t Nam đã đ t đ c m t s thành t u đáng chú ý sau:ệ ệ ạ ượ ộ ố ự- Công nghi p ệ là ngành đóng góp ngày càng l n trong n n kinh t . Bình quân giai đo n 2006 –ớ ề ế ạ2017, công nghi p chi m h n 30% trong GDP c a c n c. Ngành công nghi p cũng ệ ế ơ ủ ả ướ ệ là ngành đóng gópl n nh t cho ngân sách Nhà n c.ớ ấ ướ- S n xu t công nghi p liên t c tăng tr ng v i ả ấ ệ ụ ưở ớ t c ố đ ộ khá cao. T ng giá tr s n xu t côngổ ị ả ấnghi p tăng liên t c trong giai đo n 2006 – 2017, giá tr gia tăng công nghi p tăng bình quân 6,79%/năm.ệ ụ ạ ị ệNăm 2018, trong m c tăng tr ng c a toàn n n kinh t , khu v c công nghi p tăng 8,79%, đóng góp 2,85ứ ưở ủ ề ế ự ệđi m ph n trăm vào t c ể ầ ố đ ộ tăng t ng giá tr tăng thêm c a toàn n n kinhổ ị ủ ề t .ế- C c u các ngành công nghi p có s chuy n bi n tích c c, tăng ơ ấ ệ ự ể ế ự t ỷ tr ng c a công nghi p chọ ủ ệ ếbi n, ch t o ế ế ạ và gi m ả t ỷ tr ng c a ngành khai khoáng, phù h p v i đ nh h ng ọ ủ ợ ớ ị ướ tái c c uơ ấ ngành.- Công nghi p tr thành ngành xu t kh u ch đ o v i ệ ở ấ ẩ ủ ạ ớ t c ố đ ộ tăng tr ng m c cao; c c u s nưở ở ứ ơ ấ ảph m công nghi p xu t kh u đã có s d ch chuy n tích c c. Trong giai đo n 2006 – 2016, kim ng chẩ ệ ấ ẩ ự ị ể ự ạ ạxu t kh u các s n ph m công nghi p tăng g n 3,5 ấ ẩ ả ẩ ệ ầ l n, ầ chi m ế t i ớ 90% t ng kim ng ch xu t kh u c a cổ ạ ấ ẩ ủ ản cướ(Ngu n:ồ “ Th c tr ng công nghi p Vi t Nam th i gian qua”, ự ạ ệ ệ ờ Trang thông tin đi n t H i đ ng lý lu nệ ử ộ ồ ậTrung ng)ươ112. Ngành kinh t ế nào sau đây có đóng góp l n ớ nh t cho ngân sách Nhàấ n c?ướA. Công nghi pệ B. Nông nghi pệ C. D ch ị vụ D. Du l chị113. Vai trò v ề m t ặ xã h i c a ngành công nghi p n c ộ ủ ệ ướ ta làA. Cung c p ngu n hàng xu t kh u có ấ ồ ấ ẩ giá trịB. Đ y m nh quá trình công nghi p hóa – hi n đ i hóa n n kinhẩ ạ ệ ệ ạ ề tếthuvienhoclieu .comC. Đóng góp quan tr ng vào ngân sách Nhàọ n cướthuvienhoclieu .comD. Gi i quy t ả ế vi c làm, ệ nâng cao đ i s ng ng iờ ố ườ dân114. C c u ngành công nghi p n c ơ ấ ệ ướ ta chuy n d ch theo h ng tích c c: tăng ể ị ướ ự t ỷ tr ng c a công nghi p ọ ủ ệch bi n, ch t o ế ế ế ạ và gi m ả t ỷ tr ng c a ngành khai khoáng ch ọ ủ ủ y uế nh m:ằA. thu hút v n đ u ố ầ t ư trong và ngoài n c, khai thác t i đa các ngu n l c kinhướ ố ồ ự t .ếB. thích nghi v i c ch th tr ng ớ ơ ế ị ườ và nâng cao hi u qu kinhệ ả t .ếC. nâng cao ch t l ng, giá tr s n ph m, t o ra ấ ượ ị ả ẩ ạ nhi u ề ngu n hàng xu tồ ấ kh u.ẩD. đ y m nh công nghi p hóa – hi n đ i hóa n n kinhẩ ạ ệ ệ ạ ề t .ếD a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu h i t câu 115 đ n câu ự ượ ấ ướ ể ả ờ ỏ ừ ế117: NGÀY VI T NAM GIA NH P LIÊN H P QU CỆ Ậ Ợ ỐTrong phiên h p ngày 20 - 9 - 1977, vào ọ lúc 18 gi 30 phút, ờ Ch ủ t ch khóa h p 32 c a Đ i h i đ ng Liênị ọ ủ ạ ộ ồh p ợ qu c, Th tr ng Ngo i giao Nam T Lada Môix p tr nh tr ng ố ứ ưở ạ ư ố ị ọ nói: “Tôi tuyên b ố n c C ng hòa ướ ộ xãh i ch nghĩa Vi t Nam đ c công nh n ộ ủ ệ ượ ậ là thành viên c a Liên ủ h pợ qu c”.ốC phòng h p ả ọ l n ớ c a ủ Đ i ạ h i ộ đ ng ồ v ỗ tay nhi t ệ li t ệ hoan nghênh Vi t Nam, ệ thành viên th 149 ứ c a ủ Liênh p ợ qu c.ốSáng ngày 21 - 9, t i tr s Liên h p qu c đã tr ng th di n ra l kéo c đ sao vàng c a C ng hòa xãạ ụ ở ợ ố ọ ể ễ ễ ờ ỏ ủ ộh i ch nghĩa Vi t Nam.ộ ủ ệTrong bu i ổ l ễ kéo c Vi t Nam ờ ệ t i ạ tr s Liên ụ ở h p ợ qu c, T ng th kí Cu c Vanhai phát bi u: “Ngày 20 -ố ổ ư ố ể9 - 1977, ngày mà Đ i h i đ ng Liên h p qu c thông qua Ngh quy t k t n p n c C ng hòa ạ ộ ồ ợ ố ị ế ế ạ ướ ộ xã h i chộ ủnghĩa Vi t Nam ệ là ngày có ý nghĩa tr ng đ i không nh ng ọ ạ ữ đ i ố v i nhân Vi t Nam ớ ệ mà còn đ i ố v i c Liênớ ảh p qu c. Sau cu c chi n đ u lâu dài ợ ố ộ ế ấ và gian kh giành đ c ổ ộ l p, ậ t ự do, nhân dân Vi t Nam s tham giaệ ẽvào nh ng c g ng c a Liên ữ ố ắ ủ h p ợ qu c nh m thi t ố ằ ế l p ậ hòa bình và công lí trên toàn th gi i”. Ông nh nế ớ ấm nh: “Liên h p qu c s làm h t s c ạ ợ ố ẽ ế ứ mình đ giúp Vi t Nam ể ệ v ề m i m t trong vi c hàn g n v t th ngọ ặ ệ ắ ế ươchi n tranh ế và xây d ng l i đ tự ạ ấ n c”.ướTrong l i ờ phát bi u ể t i ạ Đ i h i đ ng Liên h p qu c, ạ ộ ồ ợ ố B ộ tr ng Ngo i giao Nguy n Duy Trinh nói: “M yưở ạ ễ ấch c năm qua, ụ tuy ch a tham gia Liên ư h p ợ qu c, n c Vi t Nam, b ng x ng máu, đã góp ph n x ngố ướ ệ ằ ươ ầ ứđáng vào cu c đ u tranh chung c a nhân dân th gi i vì hòa bình, đ c ộ ấ ủ ế ớ ộ l p ậ dân t c, dân ch ộ ủ và ti n ế b xãộh i. N c C ng hòa ộ ướ ộ xã h i ch nghĩa Vi t Nam s h p tác ch t ch v i các thành viên khác c a Liênộ ủ ệ ẽ ợ ặ ẽ ớ ủh p qu c ph n đ u không m i m t nh m th c hi n các m c tiêu cao cợ ố ấ ấ ỏ ệ ằ ự ệ ụ ả đó”.(Ngu n: Nguy n Qu c Hùng, ồ ễ ố Liên h p qu c, ợ ố NXB Thông tin lí lu n, H., 1992, tr. 54 - 57)ậ115. Tháng 9/1977, Vi t ệ Nam tr thành thành viên th bao nhiêu c a Liên h pở ứ ủ ợ qu c?ốA. 194. B. 149. C. 195. D. 159.116. N iộ dung nào d iướ đây ph nả ánh đúng về ý nghĩa c aủ sự ki nệ Vi tệ Nam trở thành thành viên c aủ tổ ch cứLiên h p qu c?ợ ốA. Đó là m tộ th ngắ l iợ l nớ trên m tặ tr nậ ngo iạ giao c aủ Đ ngả và Nhà n cướ ta năm 1976.B. Là sự ki nệ l nớ kh ngẳ đ nhị vị thế Vi tệ Nam trên tr ngườ qu cố t .ếC. Là d uấ m cố quan tr ngọ trong quá trình h iộ nh pậ qu cố t ,ế chính sách c mấ v nậ Vi tệ Nam c aủ Mĩ đã th tấ b iạ hoàn toàn.thuvienhoclieu .comD. Vi tệ Nam có đi uề ki nệ mở r ngộ giao l uư văn hóa và hàng hóa trên thị tr ng.ườ117. T khi gia nh p Liên ừ ậ h p ợ qu c, ố Vi t ệ Nam đã có nh ng ữ đóng góp quan tr ngọ trong:A. xây d ng m i quan ự ố h h p ệ ợ tác v i Liên ớ h p ợ qu c ch t ch trên nhi u ố ặ ẽ ề lĩnh v c.ựB. tr thành y viên không th ng tr c H i đ ng B o an nhi m kì 2008 -ở ủ ườ ự ộ ồ ả ệ 2009.C. có ti ng nói ngày càng quan tr ng trong t ch c Liên ế ọ ổ ứ h pợ qu c.ốD. ch ng trình an ninh l ng th c, xóa đói gi m nghèo, quy n tr ươ ươ ự ả ề ẻ em, tham gia l c l ng gi gìn ự ượ ữhòa bình Liên h p qu c.ợ ốD a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu h i t câu 117 đ n câu 120:ự ượ ấ ướ ể ả ờ ỏ ừ ếNăm 1897, Chính ph Pháp c Pôn Đu-me sang làm Toàn quy n Đông D ng đ hoàn thi n b máyủ ử ề ươ ể ệ ộth ng tr và ti n hành cu c khai thác thu c đ a l n th nh t.ố ị ế ộ ộ ị ầ ứ ấN i b t là chính sách c p đo t ru ng đ t. Năm 1897, th c dân Pháp ép tri u đình nhà Nguy nổ ậ ướ ạ ộ ấ ự ề ễ“nh ng” quy n “khai kh n đ t hoang” cho chúng.ượ ề ẩ ấBan đ u, ầ t ư b n ả Pháp t p ậ trung vào vi c ệ khai thác m ỏ (than đá, thi c, k m,…) ế ẽ Hòn ở Gai, Thái Nguyên,Tuyên Quang,… Bên c nh ạ đó, nh ng ữ c ơ s nông ở nghi p, ệ ph c ụ v ụ đ i ờ s ng ố nh ư đi n, n c, ệ ướ b u ư đi n,…ệcũng l n ầ l t ượ ra đ i.ờChính quy n thu c đ a chú ý đ n vi c xây d ng h th ng giao thông, v a ph c ề ộ ị ế ệ ự ệ ố ừ ụ v ụ công cu c khai thácộlâu dài, v a ph c ừ ụ v ụ m c đích quân s . Nh ng đo n đ ng s t quan tr ng B c Kì và Trung Kì d nụ ự ữ ạ ườ ắ ọ ở ắ ầd n đ c xây d ng. Tính đ n năm 1912, t ng chi u dài đ ng s t đã làm xong Vi t Nam ầ ượ ự ế ổ ề ườ ắ ở ệ là 2.059 km.Đ ng ườ b ộ đ c ượ m ở r ng đ nh ng khu v c h m m , đ n đi n, b n c ng ộ ế ữ ự ầ ỏ ồ ề ế ả và các vùng biên gi i tr ngớ ọy u. ế Nhi u cây c u l n đ c xây d ng nh : c u Long Biên (Hà N i), c u Tràng Ti n (Hu ), c u Bìnhề ầ ớ ượ ự ư ầ ộ ầ ề ế ầL i (Sài Gòn)… M t s c ng bi n, c ng sông cũng đ c ợ ộ ố ả ể ả ượ m ở mang vào th i kì này nh : C ng Sài ờ ư ả Gòn,H i Phòng, Đà N ng. Các tuy n đ ng bi n đã v n ra nhi u n c trên thả ẵ ế ườ ể ươ ề ướ ế gi i.ớV i cu c khai thác thu c đ a l n th nh t, ph ng th c s n xu t t b n ch nghĩa t ng b c du nh pớ ộ ộ ị ầ ứ ấ ươ ứ ả ấ ư ả ủ ừ ướ ậvào Vi t Nam. Tuy v y, khi ti n hành khai thác, th c dân Pháp v n duy trì ph ng th c bóc l t phongệ ậ ế ự ẫ ươ ứ ộki n trong m i lĩnh v c kinh t và đ i s ng xã h i.ế ọ ự ế ờ ố ộNh ng bi n đ i trong c c u kinh t Vi t Nam d i tác đ ng c a cu c khai thác thu c đ a l n th nh tữ ế ổ ơ ấ ế ệ ướ ộ ủ ộ ộ ị ầ ứ ấc a Pháp đã kéo theo s bi n đ i v m t xã h i.ủ ự ế ổ ề ặ ộC c u xã h i bi n đ ng, m t s t ng l p m i xu t hi n. Giai c p công nhân Vi t Nam th i kì này v n ơ ấ ộ ế ộ ộ ố ầ ớ ớ ấ ệ ấ ệ ờ ẫđang trong giai đo n t phát. T s n và ti u t s n thành th l n lên cùng v i s n y sinh các nhân t ạ ự ư ả ể ư ả ị ớ ớ ự ả ốm i, song v n ch a tr thành giai c p th c th . M c dù v y, các t ng l p xã h i này, đ c bi t là b ớ ẫ ư ở ấ ự ụ ặ ậ ầ ớ ộ ặ ệ ộph n sĩ phu đang trên con đ ng t s n hóa, đã đóng m t vai trò khá quan tr ng trong vi c ti p thu ậ ườ ư ả ộ ọ ệ ếnh ng lu ng t t ng m i đ d y lên m t cu c v n đ ng yêu n c ti n b , mang màu dân ch t s n ữ ồ ư ưở ớ ể ấ ộ ộ ậ ộ ướ ế ộ ủ ư ả ởn c ta h i đ u th k XX. (Ngu n: SGK L ch s 11, trang 137, 155)ướ ồ ầ ế ỉ ồ ị ử118. Vì sao th c dân Pháp chú tr ng xây d ng ự ọ ự h ệ th ng giao thông trong cu c khai thác thu c đ a l n thố ộ ộ ị ầ ứnh t?ấA. Khuy ch tr ng hình nh hi n đ i c a n n văn minhế ươ ả ệ ạ ủ ề Pháp.B. T o ạ đi u ề ki n đi l i thu n ệ ạ ậ l i ợ cho ng iườ dân.thuvienhoclieu .comC. Ph c ụ v ụ cho công cu c khai thác, bóc l t ộ ộ và quân s .ựD. T o ạ đi u ề ki n thu n ệ ậ l i ợ cho phát tri n ngo iể ạ th ng.ươ119. Chính sách thâm đ c nh t c a th c dân Pháp trên ộ ấ ủ ự lĩnh v c nông nghi p Vi t Nam trong quá trình ự ệ ở ệkhai thác thu c ộ đ aị làA. đ y ẩ m nh vi c c p ạ ệ ướ đo t ạ ru ng đ t c aộ ấ ủ nông dân. B. l p ậ các đ n ồ đi n ề đ ể tr ng các ồ lo i ạ cây công nghi p.ệC. thu mua l ng ươ th c v i ự ớ giá r ẻ m t ạ đ i ố v iớ nông dân. D. tăng các lo i ạ thu ế đ i ố v i ớ s n ả xu t ấ nông nghi p.ệ120. Cu c khai thác thu c đ a l n th nh t c a th c dân Pháp Vi t ộ ộ ị ầ ứ ấ ủ ự ở ệ Nam đã làm xu t hi n các giai c p ấ ệ ấvà t ng ầ l p ớ xã h i ộ m i, ớ đó làA. Đ a ị ch nh ủ ỏ và công nhân. B. Công nhân, t ư s n ả và ti u ể tư s n.ảC. Công nhân, nông dân và t ư s nả dân t c.ộ D. Công nhân, nông dân và ti u ể tư s n.ả----H T----ẾB NG ĐÁP ÁNẢ1. C 2. A 3. B 4. C 5. D 6. D 7. B 8. B 9. B 10. C11. C 12. B 13. C 14. C 15. B 16. C 17. A 18. C 19. B 20. D21. C 22. D 23. D 24. C 25. A 26. D 27. B 28. B 29. D 30. D31. D 32. B 33. B 34. B 35. D 36. B 37. C 38. C 39. A 40. D41. D 42. A 43. C 44. D 45. A 46. D 47. A 48. A 49. B 50. D51. D 52. D 53. C 54. D 55. C 56. D 57. D 58. B 59. A 60. A61. C 62. A 63. D 64. C 65. B 66. B 67. C 68. A 69. C 70. D71. C 72. C 73. B 74. A75.D 76. D 77. C 78. D 79. C 80. B81. D 82. D 83. D 84. A 85. D 86. B 87.B 88. A 89. A 90. A91. B 92. B 93. A 94. A 95. A 96. B97.D 98.C 99. D 100. B101. C 102. B 103. D 104. A 105. C 106. C 107. C 108. A 109. C 110. D111. B 112. A 113. D 114. B 115. B 116. C 117. D 118. C 119. A 120. Bthuvienhoclieu .comPH N 1. NGÔN NGẦ Ữ1.1. TI NG VI TẾ Ệ1.C H NG D N GI I CHI TI TƯỚ Ẫ Ả ẾTh c hi n: Ban chuyên mônự ệTuyensinh247.comPh ng pháp: ươ căn c bài T c ng v thiên nhiên và lao đ ng s n xu tứ ụ ữ ề ộ ả ấCách gi i:ảT c ng : ụ ữ “ ch kêu uôm uôm, ao chuômẾ đ yầ n c”ướCh n C.ọ2.APh ng pháp: ươ Căn c n i dung truy n c tích ứ ộ ệ ổ T m CámấCách gi i:ảTruy n c tích ệ ổ T m Cám ấ ph n ánh nh ng xung đ t xã h i sâu s c, đ ng th i th hi n khát v ng cháy ả ữ ộ ộ ắ ồ ờ ể ệ ọb ng c a nhân dân lao đ ng v m t xã h i công b ng, h nh phúc.ỏ ủ ộ ề ộ ộ ằ ạCh n A.ọ3. BPh ng pháp: ươ Căn c đ c đi m th th t ngôn t tuy tứ ặ ể ơ ấ ứ ệCách gi i:ảTh th th t ngôn t tuy t g m 4 câu, m i câu 7 ch . Hi p v n ch cu i c a câu 1,2,4 ho c câu 2,4.ể ơ ấ ứ ệ ồ ỗ ữ ệ ầ ở ữ ố ủ ặCh n B.ọ4.CPh ng pháp: ươ Căn c bài ứ T nhi u nghĩa và hi n t ng chuy n nghĩa c a từ ề ệ ượ ể ủ ừCách gi i:ả- T ừ có th có m t nghĩa hay nhi u nghĩa. T nhi u nghĩa ể ộ ề ừ ề là k t qu c a hi n t ng chuy nế ả ủ ệ ượ ể nghĩa.- Nghĩa g c ố là nghĩa xu t hi n ấ ệ t ừ đ u, làm c s đ hình thành các nghĩa khác. Nghĩa chuy n ầ ơ ở ể ể là nghĩa đ c hình thành trên c s c a nghĩaượ ơ ở ủ g c.ố- T “tay” nghĩa g c ch m t ừ ố ỉ ộ b ộ ph n trên c th ng i ho c đ ng v t. Còn trong câu ậ ơ ể ườ ặ ộ ậ t ừ “tay” đ c ượdùng v i nghĩa ch ng i chuyên m t ngành ngh , m t vi c nào đó ớ ỉ ườ ộ ề ộ ệ mà đây ở là vi c buônệ ng i.ườ- Tr ng h p này đ c chuy n nghĩa theo ph ng th c hoánườ ợ ượ ể ươ ứ d .ụCh n C.ọ5.DPh ng pháp: ươ Căn c bài th ứ ơ T ng tươ ưCách gi i:ảGió m aư là b nh c a gi iệ ủ ờT ng t là b nh c a tôi yêu nàngươ ư ệ ủCh n D.ọ6.DPh ng pháp: ươ Căn c hoàn c nh ra đ i bài th ứ ả ờ ơ Chân quêCách gi i:ảthuvienhoclieu .comBài th trên ra đ i trong th i kì hi n đ iơ ờ ờ ệ ạCh n D.ọ7. BPh ng pháp: ươ Căn c n i dung tác ph m ứ ộ ẩ V nh tợ ặCách gi i:ảTrong s ố nh ng ữ tác ph m vi t ẩ ế v ề n n ạ đói năm t D u, truy n ng n V nh t có m t Ấ ậ ệ ắ ợ ặ ộ giá tr đ c bi t.ị ặ ệHi n th c ệ ự v ề n n ạ đói thê th m y h t bóng đen ả ấ ắ lên t ng trang vi t, ám nh ừ ế ả tâm trí ng i đ c ườ ọ t ừ đ uầđ n cu i tác ph m. Đ ng th i t ng trang vi t c a tác ph m c l p lánh sáng lên ni m khao khát mãnhế ố ẩ ồ ờ ừ ế ủ ẩ ứ ấ ềli t c a ng i ệ ủ ườ dân lao đ ng n c ộ ướ ta v ề h nh phúc gia đình, ni m tin b t di t c a ạ ề ấ ệ ủ h ọ đ i v i s s ng vàố ớ ự ốt ng lai, ươ là tình th ng yêu, c u ươ ư mang đùm b c l n nhau c a nh ng con ng i nghèo kh ngay khi m pọ ẫ ủ ữ ườ ổ ấmé bên b ờ v c c a cáiự ủ ch t.ếCh n B.ọ8. BPh ng pháp: ươ Căn c bài chính t , phân bi t gi a tr/chứ ả ệ ữCách gi i:ảT vi t đúng là: Ch n chuừ ế ỉCh n B.ọ9. BPh ng pháp: ươ Căn c bài chính t , phân bi t v n ui/uôi, phân bi t d u h i/d u ngãứ ả ệ ầ ệ ấ ỏ ấCách gi i:ảSau khi đã suy nghĩ chín mu iồ , anh y m i quy t đ nhấ ớ ế ị chia sẻ câu chuy n v i nh ng ng i thân yêu.ệ ớ ữ ườCh n B.ọ10.CPh ng phápươ : Căn c bài ứ T đ ng âmừ ồCách gi i:ả- Các t : “thu thu , thua ừ ế mua, thu chi” t ừ “thu” đ u có nghĩa ề là nh n ậ l y, ấ nh n ậ t ừ nhi u ề ngu n, nhi u n iồ ề ơ(Đ ngộ t )ừ- T “mùa thu” ừ t ừ “thu” ch m t trong b n ỉ ộ ố mùa c a năm: ủ mùa xuân, mùa h , ạ mùa thu, mùa đông (Danh t )ừCh n C.ọ11.CPh ng pháp: ươ Căn c bài ứ T và c u t o t ti ng Vi từ ấ ạ ừ ế ệCách gi i:ảL y tiêu chí ấ hình v ị là c s đ phân lo i thì các t đó là t đ n đa âm.ơ ở ể ạ ừ ừ ơCh n C.ọ12. BPh ng pháp: ươ Căn c bài Ch a l i v ch ng , v ngứ ữ ỗ ề ủ ữ ị ữCách gi i:ả- Đây là câu thi u vế ị ng .ữ- S a ử l i: ạ Lòng tin sâu s c c a nh ng th h cha anh vào l c l ng măng non và xung kích s ti p b c ắ ủ ữ ế ệ ự ượ ẽ ế ướmình là ngu n c vũ th h tr ti nồ ổ ế ệ ẻ ế lên.Ch n B.ọ13.Cthuvienhoclieu .comPh ng pháp: ươ Căn c k t c u c b n c a đo n vănứ ế ấ ơ ả ủ ạCách gi i:ả- Đo n văn di nạ ễ d chị- Câu ch đ đ u đo n: “ủ ề ở ầ ạ M t chi c lá r ng có linh h n riêng, m t tâm tình riêng, m t c m giác riêng”ộ ế ụ ồ ộ ộ ả .Các câu sau tri n khai n i dung câu chể ộ ủ đ .ềCh n C.ọ14.CPh ng pháp: ươ Căn c bài T Hán Vi tứ ừ ệCách gi i:ảA. Phong phú => Phong nghĩa là nhi u, đ yề ầ đủB. Tiên phong => Phong nghĩa là đi hàng đ uầC. Cu ng phong => Gió ồ l n,ớ m nhạD. Cao phong => Phong nghĩa là đ nhỉ núiCh n C.ọ15. BPh ng pháp: ươ Căn c bài Ch a l i v quan h t ; Ch a l i dùng tứ ữ ỗ ề ệ ừ ữ ỗ ừCách gi i:ảM t s l i th ng g p trong quá trình vi t câu:ộ ố ỗ ườ ặ ế- L i dùng sai nghĩa c aỗ ủ từ- L i dùng sai quan ỗ hệ từ....L i gi i:ờ ả- Các câu m c ắ l i ỗ là: I và II- Câu I m c ắ l i dùng sai quan ỗ hệ t :ừS a l i: Tuy b n Lan ph i ph giúp cha m nhi u vi c ử ạ ạ ả ụ ẹ ề ệ nh ng ư b n y không bao gi b bê vi c h c.ạ ấ ờ ỏ ệ ọ- Câu II m c ắ l i sai tên tácỗ gi .ảS a l i: Tác ph m “S ng ch t m c bay” c a ử ạ ẩ ố ế ặ ủ Ph m Duy T n ạ ố đã lên án gay g t tên quan ph m u “lòng ắ ụ ẫlang d thú”.ạCh n B.ọ16.CPh ng pháp: ươ Căn c 6 phong cách ngôn ng đã h c (sinh ho t, ngh thu t, chính lu n, báo chí, khoa ứ ữ ọ ạ ệ ậ ậh c, hành chính).ọCách gi i:ảĐo n trích trên mang đ y đ đ c đi m c a phong cách chính lu n:ạ ầ ủ ặ ể ủ ậ- Tính công khai v ề quan đi m chính tr : Tác gi bày ể ị ả t ỏ quan đi m c a mình ể ủ v ề tính t ự kiêu, t ự đ i và tácạh i c a ạ ủ nó đ i v i con ng i.ố ớ ườ- Tính ch t ch trong di n đ t ặ ẽ ễ ạ và suy lu n: Tác gi đ a ra tác h i c a tính ậ ả ư ạ ủ t ự kiêu và l y ví d so sánhấ ụđ ng i đ c có th hình dung m t cách c th . Các câu văn ng n liên ti p đ c n i v i nhau b ng cácể ườ ọ ể ộ ụ ể ắ ế ượ ố ớ ằphép liên k t câu ế làm cho đo n văn tr nên ch tạ ở ặ ch .ẽ- Tính truy n c m ề ả và thuy t ph c: Gi ng đi u hùng h n, ngôn ế ụ ọ ệ ồ t ừ sáng rõCh n C.ọ17.AKiến thức: Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn thuvienhoclieu .comPh ng pháp: ươ căn c vào 6 thao tác l p lu n đã h c (gi i thích, ch ng minh, phân tích, so sánh, bình ứ ậ ậ ọ ả ứlu n, bác b ).ậ ỏCách gi i:ả- Thao tác l pậ lu n:ậ+ Gi i thích: “ả T kiêu, t đ i là kh d i”.ự ự ạ ờ ạ+ Bác b : ỏ “Ch t kiêu, t đ i”.ớ ự ự ạ+ Phân tích: các câu ti p theo.ế+ So sánh: “ Ng i mà t kiêu, t mãn, cũng nh cái chén, cái đĩa c n…”ườ ự ự ư ạCh n A.ọ18.CPh ng pháp: ươ Căn c các bi n pháp tu t đã h cứ ệ ừ ọCách gi i:ả- Bi n pháp ệ tu t ừ đi p ệ t : ừ t kiêu, t đ i, h n mình,ự ạ ạ ơ thì .- Tác d ng: S d ng phép đi p ụ ử ụ ệ t ừ có tác d ng làm cho l i th giàu giá ụ ờ ơ tr ị bi u đ t, ể ạ có nh p đi u; qua đó ị ệtác gi nh m th hi n s ph n bác c a mình ả ằ ể ệ ự ả ủ v ề ki u ng i ể ườ t ự kiêu, tự đ i.ạCh n C.ọ19. BPh ng pháp: ươ Phân tích, lý gi i, t ng h pả ổ ợCách gi i:ả“T kiêu, ự t ự đ i t c ạ ứ là thoái b ”: ý ki n nêu lên tác h i c a vi c ộ ế ạ ủ ệ t ự kiêu, t ự đ i. ạ “Thoái b ” đây nghĩaộ ởlà suy thoái, th t ụ lùi. M t ng i ộ ườ t ự kiêu, t ự đ i s không h c h i đ c nh ng đi u hay, không ti p thuạ ẽ ọ ỏ ượ ữ ề ếđ c nh ng ki n th c ượ ữ ế ứ m i mà ớ ch b th t lùi ỉ ị ụ v ề phía sau và không phát tri n b n thân ể ả lên đ c.ượCh n B.ọ20.DPh ng pháp: ươ Phân tích, liên hệCách gi i:ảĐo n trích trên phê phán tính t kiêu, t đ i, gi ng v i văn b n ch ng i đáy gi ng.ạ ự ự ạ ố ớ ả Ế ồ ếCh n D.ọ1.2. TI NGẾ ANH21.CGi i thích:ảD u hi u: “by the end of this March ”(tr c cu i tháng Ba t i ) ấ ệ ướ ố ớ=> Công th c: S + will + have been +V-ing.ứT m d ch: ạ ị Vào cu i tháng Ba t i này, tôi s đang h c ti ng Anh đ c kho ng 5 năm r i. Tôi s đăng kí ố ớ ẽ ọ ế ượ ả ồ ẽh c vài khóa trình đ cao h n 1 trung tâm Ti ng Anh.ọ ộ ơ ở ếCh n C.ọ22.DKi n th c: ế ứ Đ ng t khuy t thi uộ ừ ế ếGi i thích:ảmay: có thể must: ph iả might: có thể mustn’t: không đ cượ phépT m d ch: ạ ị Tr t t đi. B n không đ c phép nói quá to đây. M i ng i đang làm vi c đó.ậ ự ạ ượ ở ọ ườ ệCh n D.ọ23.DKi n th c: ế ứ M o tạ ừGi i thích:ả hành động vẫn mang tính tiếp diễnthuvienhoclieu .comCh tr ng th nh t: so sánh h n nh t => “the + adj – est”ỗ ố ứ ấ ơ ấCh tr ng th 2: dùng “the” tr c danh t ch v t là duy nh t “the world”ỗ ố ứ ướ ừ ỉ ậ ấT m d ch: ạ ị Dòng sông nào dài nh t trên th gi i?ấ ế ớCh n D.ọ24.CKi n th c: ế ứ Câu b đ ngị ộGi i thích:ả- ch ng “the 1988 Olympic Games” ủ ữ là s ố ít (đ ch 1 kìể ỉ Olympic)- B đ ng thì quá kh đ n: S + was/ were +ị ộ ứ ơ Ved/V3=> B đ ng câu nghi v n: T đ h i + was/ were + S + ị ộ ấ ừ ể ỏVed/V3? hold => held => heldT m d ch: ạ ị Th v n h i Olympic 1988 đ c t ch c đâu?ế ậ ộ ượ ổ ứ ởCh n C.ọ25.AKi n th c: ế ứ T lo iừ ạGi i thích:ảtobe concerned about: quan tâm vềconcerned (adj): lo l ng,ắ quan tâm concern (n): s ự lo l ng, ắ s âuự loconcerning (v): lo l ngắ concerns (v): s ự lo l ng, ắ s âuự loT m d ch: ạ ị Khi còn tr , anh ta th c s lo l ng v s nghi p t ng lai c a mình.ẻ ự ự ắ ề ự ệ ươ ủCh n A.ọ26.DKi n th c: ế ứ So sánh h nơGi i thích:ảKhông s d ng d ng so sánh nh t vì có m o t “a” tr c ử ụ ạ ấ ạ ừ ướđó. D ng so sánh h n c a tính t “healthy” => healthierạ ơ ủ ừS a: more healthiest => healthierửT m d ch: ạ ị T ch c y t th gi i đã tìm m i cách đ t o nên m t th gi i kh e m nh h n.ổ ứ ế ế ớ ọ ể ạ ộ ế ớ ỏ ạ ơCh n D.ọ27. BKi n th c: ế ứ S hòa h p gi a ch ng và đ ng tự ợ ữ ủ ữ ộ ừGi i thích:ảDanh t ch ti n b c “Two billion dollars” đ c coi nh danh t s ítừ ỉ ề ạ ượ ư ừ ố=> đ ng t chia theo ch ng s ít ộ ừ ủ ữ ốS a: “are” => “is”ử=> Two billion dollars is not enough for the victims of the tsunami. T m d ch: ạ ị Hai t ỉ đô thì không đ cho các n n nhân trong tr n sóngủ ạ ậ th n. ầ Ch nọ B.28. BKi n th c: ế ứ C m tụ ừGi i thích:ảto be available for sth: cái gì có th đ c s d ngể ượ ử ụto be available to sth: ng i không b n, có th làm đ c gì ườ ậ ể ượđó. S a: only to => only forửT m d ch: ạ ị B o hi m nhân th , tr c đây ch đ c áp d ng cho ng i còn tr và kh e, nay có th d c ả ể ọ ướ ỉ ượ ụ ườ ẻ ỏ ể ượs d ng cho ng i cao tu i và th m chí là thú c ng.ử ụ ườ ổ ậ ưCh n B.ọ29.DKi n th c: ế ứ Gi i tớ ừthuvienhoclieu .comGi i thích:ả“within reach”: trong t m ầv i S a: “out” => “within”ớ ửT m d ch: ạ ị John đã trèo lên cây và hái t t c nh ng qu trong t m v i.ấ ả ữ ả ầ ớCh n D.ọ30.DKi n th c: ế ứ C u trúc song hànhấGi i thích:ảA and B (A, B cùng m t d ng th c: danh t , đ ng t , tính t ,ộ ạ ứ ừ ộ ừ ừ…) strongly (adv): kh eỏstrong (adj): kh eỏSau “and” (và) “healthy” (kh e m nh) là m t tính t =.> tr c nó cũng c n m t tính ỏ ạ ộ ừ ướ ầ ột S a: strongly => strongừ ửT m d ch: ạ ị M c dù h đã b l c trong núi trong ba ngày, h trông v n m nh m và kh e m nh.ặ ọ ị ạ ọ ẫ ạ ẽ ỏ ạCh n D.ọ31.DKi n th c: ế ứ M nh đ tr ng ng ch m c đíchệ ề ạ ữ ỉ ụGi i thích:ảin order to + V = so as to + V: đ làm gìểin order not to + V = so as not to + V: đ không làm gìểT m d ch: ạ ị Cô y yêu c u chúng tôi r i đi m t cách yên l ng đ không làm phi n cô y.ấ ầ ờ ộ ặ ể ề ấ= Đ tránh s xáo tr n c a chúng tôi, cô y yêu c u chúng tôi l ng l r i đi.ể ự ộ ủ ấ ầ ặ ẽ ờCác ph ng án khác:ươA. Đ b làm phi n, cô y ể ị ề ấ yêu c u chúng tôi l ng ầ ặ l ẽ r i đi. => saiờ nghĩaB. Đ không làm phi n chúng tôi, cô y yêu c u chúng tôi l ng ể ề ấ ầ ặ l ẽ r i đi. => saiờ nghĩaC. Đ không tránh s xáo tr n c a chúng tôi, cô y yêu c u chúng ể ự ộ ủ ấ ầ tôi l ng l ặ ẽ r i đi. => saiờ nghĩaCh n D.ọ32. BKi n th c: ế ứ Đ o ng câu đi u ki n lo i 3ả ữ ề ệ ạGi i thích:ả- D u ấ hi u: ệ m nh đ chính chia “would haveệ ề invested”- Cách dùng: Câu đi u ki n lo i 3 di n ề ệ ạ ễ t ả m t đi u ki n không có th c trong quá kh d n đ n k t qu ộ ề ệ ự ứ ẫ ế ế ảtrái v i s th t trong quáớ ự ậ kh .ứ- Công th c: If + S + had P2, S + would haveứ P2.- Công th c d ng đ o ng : Had + S + P2, S + ứ ạ ả ữ would have P2T m d ch: ạ ị N u anh y đã bi t nhi u ế ấ ế ề v ề công ngh thông tin, anh y s đ u ệ ấ ẽ ầ t ư vào m t vài công ộ ty v ềmáy tính.= Anh y đã không bi t nhi u ấ ế ề v ề công ngh thông tin ệ và anh y đã không đ u ấ ầ t ư vào m t vài công ộ ty v ềmáy tính.Các ph ng án khác:ươA. Không bi t nhi u ế ề v ề công ngh thông tin giúp anh y đ u ệ ấ ầ t ư vào m t vài công ộ ty v ề máy tính. => sai nghĩaC. Sai ng pháp “Knowing” => ữ “Had he known”D. Anh y s đ u ấ ẽ ầ t ư vào m t vài công ộ ty v ề máy tính mà không có ki n th c v công ngh thông tin. => ế ứ ề ệsai nghĩaCh n B.ọ33. BKi n th c: ế ứ Thì hi n t i hoàn thành, câu b đ ng đ c bi tệ ạ ị ộ ặ ệthuvienhoclieu .comGi i thích:ảS + last + V_ed + kho ng th i gian + ago: L n cu i ai đó làm gì đã bao lâu tr c.ả ờ ầ ố ướ= S + hasn’t/ haven’t + P2 + for + kho ng th i gian: Ai đã không làm gì đ c bao lâu (tính đ n nay) ả ờ ượ ếhave + O + P2: có cái gì đ c làm b i ai đóượ ởT m d ch: ạ ị L n cu i anh y ki m tra m t đã 10 tháng tr c.ầ ố ấ ể ắ ướ= Anh y đã không ki m tra m t trong 10 tháng r i. ấ ể ắ ồCác ph ng án khác:ươA. Anh y đã không có b t kì cu c ki m tra m t nào trong 10 tháng n a. => sai nghĩaấ ấ ộ ể ắ ữC. Sai thì “had tested” => “testedD. Sai thì “had not tested” => “hasn’t tested”Ch n B.ọ34. BKi n th c: ế ứ S ph i h p thìự ố ợGi i thích:ảCâu g c di n t hành đ ng v nhà tr c “had come home” (thì quá kh hoàn thành) r i m i g i đi n sau ố ễ ả ộ ề ướ ứ ồ ớ ọ ệ“made a lot of phone calls” (quá kh đ n)ứ ơ2 v có cùng ch ng => có th l c b ch ng m nh đ ch a thì quá kh hoàn thành: had P2 => ế ủ ữ ể ượ ỏ ủ ữ ở ệ ề ứ ứhaving P2T m d ch: ạ ị Helen đã g i đi n r t nhi u khi đã v đ n nhà.ọ ệ ấ ề ề ế= Đã v đ n nhà, Helen g i đi n r t nhi u. ề ế ọ ệ ấ ềCác ph ng án khác:ươA. Đã g i r t nhi u đi n tho i, Helen v nhà. => sai nghĩaọ ấ ề ệ ạ ềC. R t ấ nhi u ề cu c g i đi n tho i đã đ c Helen th c hi n khi cô y ộ ọ ệ ạ ượ ự ệ ấ v ề nhà. (g i tr c khi v nhà) => ọ ướ ềsai nghĩaD. R t ấ nhi u ề cu c g i đi n tho i đã đ c ộ ọ ệ ạ ượ g i ọ cho Helen khi cô y ấ v ề nhà. => sai nghĩaCh n B.ọ35.DKi n th c: ế ứ Câu b đ ng képị ộGi i thích:ảPeople + say + that + clause: Ng i ta đó nói r ngườ ằ= It is said that + clauseat least: ít nh t = no fewer than: không ít h nấ ơT m d ch: ạ ị M i ng i nói r ng ít nh t 10 ng viên đ c ch n đ ph ng v n vi c làm.ọ ườ ằ ấ ứ ượ ọ ể ỏ ấ ệ= Đ c nói r ng có không ít h n 10 ng i s đ c ph ng v n vi c ượ ằ ơ ườ ẽ ượ ỏ ấ ệlàm. Các ph ng án khác:ươA. M i ng i nói r ng ọ ườ ằ ít h n 10 cu c ph ng v n vi c làm đã đ c t ch c cho đ n nay. => saiơ ộ ỏ ấ ệ ượ ổ ứ ế nghĩaB. Tôi nghe đ c r ng ch 10 ng i đ c ch n đ ph ng v n vi c ượ ằ ỉ ườ ượ ọ ể ỏ ấ ệ làm. => sai nghĩaC. Đ c nói r ng có ượ ằ h n ơ 10 ng i quan tâm đ n vi c có ườ ế ệ m t ộ cu c ph ng v n vi c ộ ỏ ấ ệ làm. => sai nghĩaCh n D.ọ36. BKi n th c: ế ứ Đ c hi uọ ểGi i thích:ảÝ chính c a đo n văn là gì?ủ ạA. N ỗ l c ự thành công trong vi c ệ làm cho không khí ít b ôị nhi m.ễB. So sánh m c đ ô nhi m không khí gi a hai thành phứ ộ ễ ữ ố l nớC. Ô nhi m không khí nghiêm tr ng nh th nào trên toàn thễ ọ ư ế ế gi i.ớD. “Ngày khói” Luân Đôn ở là gì.Thông tin: Trong bài có đ c p đ n v n đ ô nhi m không khí vì khói b i 2 ề ậ ế ấ ề ễ ụ ở thành ph l n ố ớ là New Delhi và London.thuvienhoclieu .comCh n B.ọ37.CKi n th c: ế ứ Đ c hi uọ ểGi i thích:ảCó th suy lu n gì v “mùa th năm”?ể ậ ề ứA. Đây là mùa cu i cùng c a ố ủ mô hình khí h u trong m tậ ộ năm.B. Trong th i gian này, các trò ch i th thao ngoài tr i có th b h yờ ơ ể ờ ể ị ủ b .ỏC. Trong th i gian này, khói b i gây ch t ng i t n công h u h t m i n i trên thờ ụ ế ườ ấ ầ ế ọ ơ ế gi i.ớD. Đó là k t qu c a dân s quáế ả ủ ố m c.ứThông tin: Air pollution has become so bad that it's said we now have a “fifth season”: this time of year, when lethal smogs envelop some of the most populated parts of the world.T m d ch: ạ ị Ô nhi m không khí đã tr nên t i t đ n m c ng i ta nói r ng chúng ta đã có m t mùa th ễ ở ồ ệ ế ứ ườ ằ ộ ứnăm, th i đi m này trong năm, khi nh ng đám khói mù m t bao trùm m t s khu v c đông dân nh t th ờ ể ữ ị ộ ố ự ấ ếgi i.ớCh n C.ọ38.CKi n th c: ế ứ Đ c hi uọ ểGi i thích:ảT nào d i đây g n nghĩa nh t v i t “ừ ướ ầ ấ ớ ừ enshrine ” trong đo n 2?ạprevent (v): ngăn c nả improve (v): trau d iồmaintain (v): duy trì, ngủ hộ authorize (v): y quy n, trao quy nủ ề ề cho=> enshrine (v): b o v , ng h = maintainả ệ ủ ộThông tin: The mayor of London, Sadiq Khan, has called for a new Clean Air Act that would enshrine a right to clean air.T m d ch: ạ ị Th tr ng London, Sadiq Khan, đã kêu g i m t Đ o ị ưở ọ ộ ạ lu t v ậ ề Không khí S ch ạ m i s b o ớ ẽ ảv ệ quy n đ c làm s ch khôngề ượ ạ khí.Ch n C.ọ39.AKi n th c: ế ứ Đ c hi uọ ểGi i thích:ảPhát bi u nào không đúng v i London và New Delhi?ể ớA. Nh ng ng i ữ ườ t ừ các thành ph này có chung tình tr ng ố ạ v ề khó th .ởB. Nh ng ng i làm vi c trên đ ng ph nh ng thành ph này có cùng tìnhữ ườ ệ ườ ố ở ữ ố tr ng.ạC. Ch t l ng không ấ ượ khí nh ng thành ph này thu c h ng kémở ữ ố ộ ạ nh t.ấD. Hai thành ph th ố ủ đô này không hoàn toàn gi ngố nhau.Thông tin:- It grew out of an initiative to share the experiences of people living with air pollution in London and NewDelhi, whose air quality is among the worst in the world.- In spite of many differences between life in the two capital cities, there are parallels in the experiences ofpeople who work on the streets, runners who exercise along them, taxi drivers, parents and children and thedoctors who care for those with breathing difficulties.T m d ch:ạ ị- Nó phát tri n ể t ừ m t ộ sáng ki n đ chia s kinh nghi m c a nh ng ng i s ng v i ô nhi m không khí ế ể ẻ ệ ủ ữ ườ ố ớ ễ ởLondon và New Delhi n i có ch t l ng không khí t i ơ ấ ượ ồ t ệ nh t trên thấ ế gi i.ớ- M c dù có ặ nhi u ề s khác bi t gi a cu c s ng hai thành ph , ự ệ ữ ộ ố ở ố nh ng ư v n có nh ng đi u t ng đ ngẫ ữ ề ươ ồv i tình tr ng c a nh ng ng i làm vi c trên đ ng ph , nh ng ng i ch y ớ ạ ủ ữ ườ ệ ườ ố ữ ườ ạ b ộ trên con ph đó, ố lái xetaxi, cha m và ẹ tr em ẻ và các bác sĩ chăm sóc nh ng ữ ng i m c b nh khóườ ắ ệ th .ở=> ch có đáp án A không đúngỉCh n A.ọthuvienhoclieu .com40.Dthuvienhoclieu .comKi n th c: ế ứ Đ c hi uọ ểGi i thích:ảSo sánh v i London năm 1957, Londonớ hi nệ t iạ .A. có ch t ấ l ng ượ không khí t tố h nơ B. có ít đi u ề lu t đ c thôngậ ượ quaC. có l ng ượ Nitrogen dioxide tăng D. có m c ứ ô nhi m không khí khôngễ đ iổThông tin: But 65 years on from the toxic Great Smog of London that descended on 5 December 1952, andled to ground-breaking anti-pollution laws being passed, the air above the UK still hasn’t cleared.T m d ch: ạ ị Nh ng sau 65 năm ư k t ể ừ Đ i khói ạ mù đ c h i Luân Đôn vào ngày 5 tháng 12 năm 1952, ộ ạ ở vàd n đ n lu t ch ng ô nhi m mang tính đ t phá đ c thông qua, không khí trên V ng ẫ ế ậ ố ễ ộ ượ ươ qu c ố Anh v nẫch a đ c ư ượ làm s ch.ạCh n D.ọ D ch bài đ c:ị ọ 1. c tính có kho ng 18.000 ng i ch t m i ngày trên toàn th gi i do ô nhi m không khí. Đ i đa sƯớ ả ườ ế ỗ ế ớ ễ ạ ốdân s th gi i ố ế ớ hít th không khí không đáp ng các h ng d n c a T ch c Y ở ứ ướ ẫ ủ ổ ứ t ế Th ế gi i. ớ Ô nhi mễkhông khí đã tr nên ở t i ồ t ệ đ n m c ng i ế ứ ườ ta nói r ng chúng ằ ta đã có m t mùa ộ th năm, th i đi m nàyứ ờ ểtrong năm, khi nh ng đám khói ữ mù m t ị bao trùm m t s khu v c đông dân nh t th gi i. Nh ng đám khóiộ ố ự ấ ế ớ ữkinh kh ng c a Delhi, khi n m t tr n đ u cricket qu c ủ ủ ế ộ ậ ấ ố t ế ph i t m d ng vào ả ạ ừ Ch ủ nh t, t ng ậ ươ t ự nămngoái.2. Nh ng sau 65 năm k ư ể t ừ Đ i khói ạ mù đ c h i Luân Đôn vào ngày 5 tháng 12 năm 1952, ộ ạ ở và d n đ nẫ ếlu t ch ng ô nhi m mang tính đ t phá đ c thông qua, không khí trên V ng qu c Anh v n ch a đ cậ ố ễ ộ ượ ươ ố ẫ ư ượlàm s ch. Ch riêng London, h n m t ng i m t gi ch t s m vì m t lo t các tình tr ng nh suy timạ ỉ ở ơ ộ ườ ộ ờ ế ớ ộ ạ ạ ưsung huy t, hen suy n ế ễ và khí ph thũng do ti p xúc v i v t ch t h t ế ế ớ ậ ấ ạ và nit dioxide. Th tr ng London,ơ ị ưởSadiq Khan, đã kêu g i m t Đ o ọ ộ ạ lu t v ậ ề Không khí S ch m i s b o ạ ớ ẽ ả v ệ quy n đ c ề ượ làm s ch khôngạ khí.3. Ngày khói b i đánh d u ngày c a Đ i khói ụ ấ ủ ạ mù Luân Đôn ở và gi a mùa s ng ữ ươ mù th gi i. Nó phátế ớtri n ể t ừ m t ộ sáng ki n đ chia s kinh nghi m c a nh ng ng i s ng v i ô nhi m không khí Londonế ể ẻ ệ ủ ữ ườ ố ớ ễ ởvà New Delhi n i có ch t ơ ấ l ng ượ không khí t i ồ t ệ nh t trên th gi i. M c dù có nhi u s khác bi t gi aấ ế ớ ặ ề ự ệ ữcu c s ng hai thành ph , nh ng v n có nh ng đi u t ng đ ng v i tình tr ng c a nh ng ng i làmộ ố ở ố ư ẫ ữ ề ươ ồ ớ ạ ủ ữ ườvi c trên đ ng ph , ệ ườ ố nh ng ữ ng i ch y ườ ạ b ộ trên con ph đó, ố lái xe taxi, cha m ẹ và tr em và các bác sĩẻchăm sóc nh ng ng i m c b nh khóữ ườ ắ ệ th .ở4. Ti n ế b ộ v ô nhi m không khí đã đ c th c hi n nhi u n i trên th gi i. y ban Lancet ề ễ ượ ự ệ ở ề ơ ế ớ Ủ v ề ô nhi mễvà s c kh e g n đây ch ra r ng c i thi n ch t l ng không khí không ch c u s ng ứ ỏ ầ ỉ ằ ả ệ ấ ượ ỉ ứ ố mà còn có nh ng l iữ ợích khác.41.CPh ng pháp:ươ+) Xét ph ng trình hoành đ giao đi m, tìm đi u ki n đ ph ng trình hoành đ giao đi m có haiươ ộ ể ề ệ ể ươ ộ ểnghi m phân bi t.ệ ệ+) Tam giác OAB vuông t i O ạ OA . OA  0Cách gi i:ảPh ng trình hoành đ ươ ộ giao đi m ểlàm 1  x4  3x2  2 t x2 t 2  3t  m  3  0 1.Hai đ th có 2 ồ ị giao đi mể   1  có 2 nghi m trái ệd uấ t1t2  0  m  3  0  m  3 2Ta có :   9  4 m  3  21 4 m t1 Khi đó 2 xA  t 2  3  21  4 m2xB  OA  3 21 4m t 1t 1t 1 thuvienhoclieu .comt1 ; m  1Suy ra t a đ hai đi m A,B là ọ ộ ểA; m 1, B  ; m  1  OB    t1 ; m  1Tam giác OAB vuông t i O ạ  OA . OB  0   t1 m 12  0   3  21  4 m  m 12  02Gi iả PT k tế h pợ v iớ đi uề ki nệ  2  m  1  m   3 ; 5  Ch n C.ọ42.APh ng ươpháp:+) G i sọ ố ph cứ z  x  yi .+) Modun c a s ph c ủ ố ứ z  x  yi là z  x 2  y 2 .+) Ph ng trình đ ng tròn ươ ườtâmCách gi i:ảG i s ph c ọ ố ứ z  x  yi . I  a ; b , b á n k í nh R c ó d ạ n g:  x  a2   y  b2  R2 . 1 i  z  5  i  2   1 i  x  yi   5  i  2  x  y  5   x  y  1 i  2  x  y  52   x  y  12  4  x  y 2  10  x  y   25   x  y 2  2  x  y   1  4 2 x 2  2 y 2  8 x  12 y  22  0 x 2  y 2  4 x  6 y  11  0  x  22   y  32  2.V y đ ng tròn bi u di n s ph c ậ ườ ể ễ ố ứ z th a mãn đi u ki n bài toán có ỏ ề ệtâmCh n A.ọ43.CPh ng pháp:ươ I  2;  3 , R  2.D ng hình lăng ựtrụCách gi i:ảD ng hình lăng ựtrụ AEF . BCD và tính th tích t di n ể ứ ệ ABCD thông qua th tích hình chópểAEF . BCD .A.CDFE .Khi đó, V 1V V 2 V V 1 VABCD3 AEF .BCDA.CDFE3 AEF .BCDABCD2 A.CDFETa có: d  AB , CD   d  AB ,  CDFE   d  A ,  CDFE  d  A ,  CDFE   12L i có ạ CE  AB  CD  5 và  AB , CD   CE , CD  ECD  30 0t 1 4 4 thuvienhoclieu .comNênSCDFE CE.CD.sin 300  5.5. 1  2522Do đó V  1 d  A , CDFE  . S 1 .12. 25  50A.CDFE3V yậ V 1 VCDFE32 1 .50  25 .ABCDCh n C.ọ44.D2 A.CDFE2Ph ng pháp:ươG i ọM  0; m ; 0  Oy . M cách đ u 2 đi m A, B ề ể MA  MB  MA 2  MB 2 .Cách gi i:ảMA2  12  1 m2  1 1 m2G i ọ M  0; m ; 0  Oy ta có:MB2  32  1 m2 12  10  1 m2 .thuvienhoclieu .comM cá c h đ ề u 2 đ i ể m A , B  MA  MB  MA2  MB2  1 1 m2  10  1 m2 m2  2m  2  m2  2m 11  4m  9  m  9 .4V yậ  9 .M  0; ; 0  Ch n D.ọ45.APh ng pháp:ươĐ t ặ t  2 x , sau đó s d ng ph ng pháp tích phân t ng ph n.ử ụ ươ ừ ầCách gi i:ảĐ t ặt  2x  dt  2dx . x  0  t  0t dt 1Đ iổ c nậ x  1  t  2  I  2 . ft  2 4  tf  t  dtĐặt  u t 0 0  du  dtdv  f  t  dt v  f  t  1 2211 I  4 tf t  0   f t dt   4 2 f 2  4  4 2.16  4  7 .0Ch n A.ọ46.DPh ng pháp:ươTính s ph n t c a không gian m u.ố ầ ử ủ ẫG i A ọ là bi n c “thí sinh đó đ t ế ố ạ t ừ 8,0 đi m tr ể ở lên”, t c ứ là ph i tr ả ả l i ờ đúng trên 8 câu, tính s k t ố ếqu thu n l i cho bi n cả ậ ợ ế ố A.Tính xác su t c a bi n c A.ấ ủ ế ốCách gi i:ảM i câu h i có 4 câu tr l i nên s ph n t c a không gian m u là ỗ ỏ ả ờ ố ầ ử ủ ẫ   4 10G i A là bi n c “thí sinh đó đ t t 8,0 đi m tr lên”, t c là ph i tr l i đúng trên 8 câu.ọ ế ố ạ ừ ể ở ứ ả ả ờTH1: Tr ả l i ờ đúng 8 câu và sai 2 câu C8 .C1 8 .C1 2  405cách.TH2: Tr ả l i ờ đúng 9 câu và sai 1 câu C9 .C1 9 C1 1  30 các h .T H3 : T r ả l ờ i đ ú n g c ả 10 câ u  C10 .C1 10  1 các h . A  436Vậy P  A  4364 10Ch n D.ọ47.APh ng pháp:ươBài toán : M i tháng g i A đ ng (lãi kép - tháng nào cũng g i thêm vào đ u m i tháng), lãi r%/tháng. Sỗ ử ồ ử ầ ỗ ốti n nh n đ c sau n tháng là ề ậ ượA A 1 r  1 r n 1 .Cách gi i:ảA42 210 1 310 1 310 1thuvienhoclieu .comnrSau 1 năm = 12 tháng, s ti n c g c l n lãi ch Hân nh n đ c là :ố ề ả ố ẫ ị ậ ượA  1500000 1 0,8% 1 0,8%12 1  18964013,11 ( đ ồ n g ) .0,8% 7  3 5   7  3 5  7  3 5   thuvienhoclieu .comGiá vàng t i th i đi m mua là 3.648.000 đ ng/ch thì ch Hân có th mua đ c ạ ờ ể ồ ỉ ị ể ượ 18964013,11  5, 2 ch .ỉ3648000Ch n A.ọ48.APh ng pháp:ươ+) Ta có:  7  3 5 7  3 5   49  45  4  7 3  4 .7  3 5+) Đ t n ph và đ a ph ng trình đã cho v ph ng trình b c hai n t t đó tìm m theo yêu c u c a đặ ẩ ụ ư ươ ề ươ ậ ẩ ừ ầ ủ ềbài. Cách gi i:ảTa có:  7  3 5 7  3 5   49  45  4  7 3  7  3 5  x2  m  7  3 5  x2  2x 2 1x 22  4 .7  3 5   4    m  7  3 5x  1 . 2x 22 2 . 22 x2  2x 2 . 7  3 5  2  2 m  7  3 5  2 x2  0 2. 2 x 22 22 2 m  0*Đ t ặ 2x2 t  x 2  log 2 t .7  3 5Ta có: 0 27  3 5  1  log 2 7  3 5 t  0  0  t  1.  *  2 t 2  t  2 m  0  1Đ ph ng trình ể ươ *có 4 nghi m phân ệbi tệ  pt  1 có hai nghi m phân bi t ệ ệ t  0; 1 .   0af  0  0  1  16 m  04 m  0 m  116 af 1  0 2 2 m  m  0 0  m  1 . b    1  01 1 16 0   2 a  1 0  2  1 m   2Ch n A.ọ49. BPh ng pháp:ươ 55 7  3 5 xthuvienhoclieu .comG i th i gian ng i ọ ờ ườ A, ng i B, ng i C làm m t ườ ườ ộ mình xong công vi c l n l tệ ầ ượ là x , y , z  0 .D a vào gi thi t c a bài toán, l p h ph ng trình. ự ả ế ủ ậ ệ ươGi i h ph ng trình tìm các n đã g i.ả ệ ươ ẩ ọthuvienhoclieu .comx , y , z (gi ),ờTính kh i l ng công vi c c ba ng i cùng làm đ c trong m t gi r i suy ra th i gian c ba ng i ố ượ ệ ả ườ ượ ộ ờ ồ ờ ả ườcùng làm xong công vi c.ệCách gi i:ảG i th i gian ng i ọ ờ ườ A, ng i B, ng i C làm m t ườ ườ ộ mình xong công vi c l n l tệ ầ ượ là x , y , z  0 . x , y , z (gi ),ờ M i gi , ng i A, ng i B, ng i C làm đ c công vi c ỗ ờ ườ ườ ườ ượ ệlà: 1 1 1; ;x y z (công vi c).ệthuvienhoclieu .comTheo đ bài ta có: Hai ng i A và B làm xong công vi c trong 72 gi ; còn ng i A và C làm xong công ề ườ ệ ờ ườvi c đó trong 63 gi ; ng i B và C làm xong công vi c đó trong 56 giệ ờ ườ ệ ờ 1  1  1x y 72  1 1 x 168 x  168  tm1 1 1 1 1 H ph ngệ ươ trình:       y  126  tm . x z 631 1 1  y 126504   1 5 z   100,8  tm y z 56 z  50 4  5 Trong m t gi , c ộ ờ ả ba ng i cùng làm đ c côngườ ượ vi cệ là: 1  1  5  1 công vi c.ệ16812650442V y c ba ng i cùng làm công vi c thi làm xong trong 42 gi .ậ ả ườ ệ ờCh n B.ọ50.DPh ng pháp:ươG i s qu cam bác nông dân mang đi bán là ọ ố ả x (qu ), ả x  24, x Bi u di n s qu cam bác nông dân đã bán và còn l i sau m i l n bán đ tìm s qu cam bác đã mang bán.ể ễ ố ả ạ ỗ ầ ể ố ảCách gi i:ảG i s qu cam bác nông dân mang đi bán là ọ ố ả x (qu ), ả x  24, x L n th nh t, bác đã bán s qu cam ầ ứ ấ ố ả là: 1 x 12 2 (qu ).ả S qu cam còn l i sau l n 1 ố ả ạ ầlà:x   1 x  1   1 x  1(qu ).ả  L n th ầ ứ hai, bác đã bán s qu cam ố ả là: 1  1 x  1   1  1 x 1 (qu ).ả3  2 2 3 6 6 S qu cam còn ố ả l i ạ sau l n 2 là: ầ 1 x  1   1 x  1   1 x  2(qu ).ả 2 2 3 3L n th ba, bác đã bán s qu cam là:ầ ứ ố ả 1  1 x  2   3    1 x  7(qu ).ả4  3 3 4 12 12 S qu cam còn l i sau l n 3 là: ố ả ạ ầ 1 x  2   1 x   7   1 x  5 (qu ).ả3 3  12 12 4 4Cu i cùng bác nông dân còn l i ố ạ 24 qu cam nên ta có ph ng trình:ả ươ1 x  5  24  1 x  101  x  1014444 tm .V y bác nông dân đã mang 101 qu cam đi bán.ậ ảCh n D.ọ51.DPh ng pháp:ươS chính ph ng có các ch s t n cùng là ố ươ ữ ố ậ 0,1, 4,5, 6,9 . Dùng lo i tr đ đ a ra đáp án đúng.ạ ừ ể ưCách gi i:ảTa có s chính ph ng có các ch s t n cùng là ố ươ ữ ố ậ 0,1, 4,5, 6,9 . Vì v yậ *  .*  .    2 2 2 2 6 6  thuvienhoclieu .com- Nh nậ th yấ gi aữ m nhệ đề (1) và (2) có mâu thu n.ẫ B iở vì, giả sử 2 m nhệ đề này đ ngồ th iờ là đúng thìn  8có ch s t n cùng là 2 nên không th là s chính ph ng. V y trong hai m nh đ này ph i có m t m nhữ ố ậ ể ố ươ ậ ệ ề ả ộ ệđ là đúng và m t m nh đ là sai.ề ộ ệ ề- T ng t , nh n th y gi a m nh đ (2) ươ ự ậ ấ ữ ệ ề và (3) cũng có mâu thu n. B i ẫ ở vì, gi s m nh đ này đ ng ả ử ệ ề ồth i ờ là đúng thì n  1 có ch s t n cùng ữ ố ậ là 3 nên không th ể là s chínhố ph ng.ươV y trong ba m nh đ trên thì m nh đ (1) và (3) là đúng, còn m nh đ (2) là sai.ậ ệ ề ệ ề ệ ềCh n D.ọ52.Dthuvienhoclieu .comPh ng pháp:ươ- D a vào gi thi t, l p b ng các gi i ự ả ế ậ ả ả mà các b n ạ An, Bình, C ng, Dung có th nh n đ c theo ươ ể ậ ượ l i ờ nói c a các b n Hòa, ủ ạ Kiên, Linh, Minh.- D a vào gi thi t t t c các b n Hòa, Kiên, Linh, Minh đ u nói sai và “t t c các b n đ u đ t gi i” đ ự ả ế ấ ả ạ ề ấ ả ạ ề ạ ả ểsuy ra các gi i ả mà m i b n đã đ tỗ ạ ạ đ c.ượCách gi i:ảTheo d đoán c a các Hòa, Kiên, Linh, Minh ta có b ng sau:ự ủ ảAn Bình C nươg DungHòa Nhì Nhì KK KKKiên Nh tấ Ba Nh tấ Nh tấLinh Ba Nh tấ Ba BaMinh KK KK Nhì NhìD a vào b ng trên và th y L ng nói các b n Hòa, Kiên, Linh, Minh đ u đoán sai h t nên ta có các b n An, ự ả ầ ươ ạ ề ế ạBình, C ng, Dung đ u không đ t các gi i Nh t, Nhì, Ba và Khuy n khích.ươ ề ạ ả ấ ếMà th y L ng nói: “T t c các b n đ u đ t gi i”. ầ ươ ấ ả ạ ề ạ ảV y c 4 b n đ u đ t gi i Đ c bi t.ậ ả ạ ề ạ ả ặ ệCh n D.ọ53.CPh ng pháp:ươSuy lu n logic t các d li u đ bài cho.ậ ừ ữ ệ ềCách gi i:ảVì A không thu c kh i 9 => A = {Kh i 7, kh i 8}.ộ ố ố ốVì b n kh i 9 không đăng kí đánh c u => Kh i 9 = {Nh y xa, ch y}. ạ ố ầ ố ả ạB n kh i 8 tham gia nh y xa => Kh i 8 = {Nh y xa}.ạ ố ả ố ảB không thu c kh i 8 => B = {Kh i 7, kh i 9}.ộ ố ố ốB không ghi tên ch y => B = {Đánh c u, nh y xa}. Mà Kh i 8 = {Nh y xa}.ạ ầ ả ố ả=> B = {Đánh c u}. L i có kh i 9 = {Nh y xa, ch y}ầ ạ ố ả ạ=> B = {Kh i 7}.ốV y B là h c sinh kh i 7 và đăng kí đánh c u.ậ ọ ố ầCh n C.ọ54.DPh ng pháp:ươSuy lu n logic t các d li u đ bài cho.ậ ừ ữ ệ ềCách gi i:ảTheo câu 53 ta có: B là h c sinh kh i 7 và đăng kí đánh c u.ọ ố ầ=> A và C thu c kh i 8, kh i 9 và đăng kí ch y, nh y xa.ộ ố ố ạ ảVì A không thu c kh i 9 => A = {Kh i 7, kh i 8} => A = {Kh i 8} => C = {Kh i 9}. ộ ố ố ố ố ốMà kh i 8 tham gia nh y xa => A = {Nh y xa} => C = {Ch y}.ố ả ả ạV y b n C là h c sinh kh i 9 và đăng kí tham gia ch y.ậ ạ ọ ố ạCh n D.ọ55.CPh ng pháp:ươ- Theo gi ả thi t => Ta xét 2 tr ng h p: Ho c D th nh t, ho c A thế ườ ợ ặ ứ ấ ặ ứ hai.- Suy lu n ậ logic t ng tr ngừ ườ h p.ợCách gi i:ảTheo gi thi t: D: Xem ra tôi th nh t, A th hai.ả ế ứ ấ ứ=> Ta xét 2 tr ng h p: Ho c D th nh t, ho c A th hai.ườ ợ ặ ứ ấ ặ ứTH1: Gi s A th haiả ử ứ=> D không th th nh t.ể ứ ấTheo B: Tôi th hai, C cu i cùng.ứ ốMà A th hai => B không th th hai => C cu i cùng. ứ ể ứ ốTheo C: Không th nh v y, D ch th hai, tôi th ba.ể ư ậ ỉ ứ ứ=> D th hai (Mâu thu n v i gi s ).ứ ẫ ớ ả ử=> Lo i.ạthuvienhoclieu .comTH2: Gi s D th nh t.ả ử ứ ấthuvienhoclieu .com=> A không th th hai.ể ứTheo C: Không th nh v y, D ch th hai, tôi th ba.ể ư ậ ỉ ứ ứ=> C th ba.ứCh n C.ọ56.DPh ng pháp:ươSuy lu n logic t các d li u đ bài cho.ậ ừ ữ ệ ềCách gi i:ảTheo câu 55: D th nh t, C th ba. ứ ấ ứTheo B: Tôi th hai, C cu i cùng.ứ ố=> B th hai => A th t .ứ ứ ưCh n D.ọ57.DPh ng pháp:ươGi s t ng ng i đúng. Suy lu n và k t lu n.ả ử ừ ườ ậ ế ậCách gi i:ảTH1: Gi s Hùng đúng => Huy là ng i khiêm t n nh t. ả ử ườ ố ấKhi đó 3 b n còn l i sai, t c là:ạ ạ ứTheo Huy: Hoàng không ph i là ng i khiêm t n nh t. ả ườ ố ấTheo Hoàng: Hoàng là ng i khiêm t n nh t.ườ ố ấ=> Mâu thu n.ẫTH2: Gi s Huy đúng => Hoàng không là ng i khiêm t n nh t.ả ử ườ ố ấTheo Hoàng: “ Tôi không ph i là ng i khiêm t n nh t” => ả ườ ố ấ Hoàng đúng.=> Mâu thu n.ẫTH3: Gi s Hoàng đúng => Hoàng không là ng i khiêm t n nh t. ả ử ườ ố ấHuy sai => Hoàng không là ng i khiêm t n nh t.ườ ố ấH i sai => ả H i là ng i khiêm t n nh t.ả ườ ố ấHùng sai => Huy không là ng i khiêm t n nh t.ườ ố ấTH4: Gi s H i đúng => H i không là ng i khiêm t n ả ử ả ả ườ ốnh t. Huy sai => Hoàng không là ng i khiêm t n nh t.ấ ườ ố ấHoàng sai => Hoàng là ng i khiêm t n nh t.ườ ố ấ=> Mâu thu n.ẫV y H i là ng i khiêm t n nh t.ậ ả ườ ố ấCh n D.ọ58. BPh ng pháp:ươGi s t ng ng i nói th t. D a vào các d ki n suy lu n logic và k t lu n.ả ử ừ ườ ậ ự ữ ệ ậ ế ậCách gi i:ảTH1: A, B nói th t => D nói d i => C nói th t.ậ ố ậ=> Lo i.ạTH2: C nói th t => D làm v .ậ ỡC nói th t => B nói d i => B làm v .ậ ố ỡ=> Lo i.ạTH3: D nói th t => B nói d i => B làm v .ậ ố ỡCh n B.ọ59. BPh ng pháp:ươ- Gi ả s s Hà nghĩ ử ố là a => S Trang nghĩ ố là b = a – 2013 ho c b = a +ặ 2013.- Ch ngứ minha  2013 , b  2013 .- D a vào các d ki n ch n kho ng giá tr c a ự ữ ệ ặ ả ị ủ a , t ừ đó suy ra đ c ượ a và b .Cách gi i:ảGi s s Hà nghĩ là ả ử ố a => S Trang nghĩ là ố b  a  2013 ho c ặ b  a  2013.Do d a vào ự gi ả thi t trên Hà ế và Trang đ u ch a đoán đ c s c a b n còn ề ư ượ ố ủ ạ l i ạnên CMTT ta cũng có b  2013.thuvienhoclieu .coma  2013  0  a  2013.thuvienhoclieu .comTheo gi ả thi t ế “N u ế c hai đã nghĩ ả v ề m t ộ s ố l n ớ h n s ban đ u 1 đ n v thì c u không th đoán đ c ơ ố ầ ơ ị ậ ể ượs c a Trang ố ủ là bao nhiêu” ta có:S c a Hà nghĩ sau khi tăng đi 1 đ n vố ủ ơ ị làa 1 .Khi đó s Trang nghĩ là ố b  a  1  2013  a  2012 ho c ặ b  a  1  2013  a  2014 . Vì b  2013 và trong tr ng h p này Hà không đoán đ c s c a Trang nên taườ ợ ượ ố ủcó: a  2012  2013  a  4025  1 .Gi s A ả ử là s ố bé nh t Hà nghĩ ấ mà khi đó, Hà không đoán đ c s c a Trang. Khi đó s c a A gi m đi 1 ượ ố ủ ố ủ ảđ n v thì Hà s đoán đ c s c aơ ị ẽ ượ ố ủ Trang.S c a Trang lúc s A gi m đi 1 đ n v là ố ủ ố ả ơ ịb  A 1 2013  A  2014 ho c ặb  A 1 2013  A  2012 .Vì b  2013 và trong tr ng h p này Hà đoán đ c s c a Trang nên ta có:ườ ợ ượ ố ủA  2024  2013  A  4027  A  4026. a  4026 2 .Từ (1) và (2)  4025  a  2016Khi đó b  6039 . a  4026 .V y Hà đã nghĩ đ n s 4026 và Trang đã nghĩ đ n s 6039 ho c ng c l i.ậ ế ố ế ố ặ ượ ạCh n B.ọ60.APh ng pháp:ươ- Gi ả s t ng b n nói đúng. Suy lu n ử ừ ạ ậ logic t ừ các d ữ li u đ bài cho ệ ề và k tế lu n.ậ- S d ng các tính ch t c a các ử ụ ấ ủ t ứ giác đ cặ bi t.ệCách gi i:ảN u A nói đúng => t t c các b n B, C, D đ u nói đúng (Vì hình vuông cũng là hình bình hành, hình thangế ấ ả ạ ềvà hình thoi) => Mâu thu n.ẫ=> A nói sai.=> Ba b n còn l i nói đúng, t c là t giác đó v a là hình bình hành, v a là hình thang, v a là hình ạ ạ ứ ứ ừ ừ ừdi u. Mà hình bình hành có 2 c nh k b ng nhau là hình thoi, hình thoi cũng là hình thang.ề ạ ề ằV y t giác đó là hình thoi.ậ ứCh n A.ọ61.CPh ng pháp:ươTính t ng di n tích tr ng chè các năm chia cho s năm (giai đo n 2010 – 2017)ổ ệ ồ ố ạCách gi i:ảDi n tích tr ng chè trung bình c a n c ta giai đo n 2010 - 2017 là:ệ ồ ủ ướ ạ 129, 9  132, 6  133, 6  129, 3 : 4  131, 35Ch n C.ọ62.APh ng pháp:ươ (nghìn ha)- Quan sát bi u ể đ ồ l y ấ s li u, tính trung bình c ng s n l ng qua cácố ệ ộ ả ượ năm.- Ta tính t ng s n l ng chè c a các năm 2010, 2014, 2015, 2017 r i chia cho sổ ả ượ ủ ồ ố năm.Cách gi i:ảS n l ng chè trung bình c a n c ta giai đo n 2010 - 2017 là:ả ượ ủ ướ ạ 834, 6  981, 9  1012, 9  1040,8 : 4  967, 55Ch n A.ọ63.DPh ng pháp:ươ (nghìn t n)ấa  2014  2013thuvienhoclieu .comMu n tính s n l ng chè năm 2017 nhi u h n năm 2015 bao nhiêu ph n trăm ta l y s n l ng chè năm 2017ố ả ượ ề ơ ầ ấ ả ượ– s n l ng chè 2015 r i chia cho s n l ng chè năm 2015.ả ượ ồ ả ượCách gi i:ảS n l ng chè năm 2017 là: 1040,8 nghìn t nả ượ ấthuvienhoclieu .comS n l ng chè năm 2015 là: 1012,9 nghìn t nả ượ ấS n l ng chè năm 2017 nhi u h n s n l ng chè năm 2015 s ph n trăm là:ả ượ ề ơ ả ượ ố ầ1040,8  1012,9 100%  2, 751012,9Ch n D.ọ64.CPh ng pháp:ươ%- Quan sát và đ c s ọ ố li u ệ trên bi u đ t ngể ồ ươ ng.ứ- Tính t ng tr giá năm 2018 (t ng tr giá 12ổ ị ổ ị tháng)Cách gi i:ảT ng tr giá kim ng ch xu t kh u hàng may m c trong năm 2018 là:ổ ị ạ ấ ẩ ặ(2,491 + 1,630 + 2,319 + 2,116 + 2,354 + 2,745 + 2,871 + 3,162 + 2,700 + 2,732 + 2,539 + 2,768) : 12 =2,54 (tri u USD).ệCh n C.ọ65. BPh ng pháp:ươ- Quan sát, đ c s li u bi u đ . Sau đó tính t l ph n trăm.ọ ố ệ ể ồ ỉ ệ ầ- Mu n tính ố t ỉ l ệ ph n trăm c a hai s A ầ ủ ố và B ta làm như sau:Cách gi i:ảTr giá tháng 8 năm 2017 là: 2,675 tri u ị ệUSD. Tr giá tháng 8 năm 2018 là: 3,162 ịtri u USD.ệ A  100  %BT l ph n trăm tr giá xu t kh u tháng 8 năm 2018 so v i năm 2017 là:ỉ ệ ầ ị ấ ẩ ớ3,162 100%  118, 2 %2, 675Ch n B.ọ66. BPh ng pháp:ươQuan sát, đ c d li u bi u đ sao cho phù h p v i câu h i.ọ ữ ệ ể ồ ợ ớ ỏCách gi i:ảTheo c tính năm 2018 s giày, dép có đ ho c mũ b ng da là: 283.298 nghìn đôi.ướ ố ế ặ ằCh n B.ọ67.CPh ng pháp:ươ- Quan sát bi u đ đ tìm s sinh viên ể ồ ể ố n ữ làm trong lĩnh v c l p trình ự ậ và t ng s ổ ố n ữ sinh có vi c làm ệ ởKhóa t t nghi pố ệ 2016.- Áp d ng công th c tìm ụ ứ t ỉ l ệ ph n trăm c a hai s ầ ủ ố A và B là:Cách gi i:ảA.100%.Bthuvienhoclieu .comT ng s n sinh có vi c làm Khóa t t nghi p 2016 là: 25 ổ ố ữ ệ ở ố ệ  20  12  3  60 (n sinh)ữthuvienhoclieu .comTrong s n sinh có vi c làm Khóa t t nghi p 2016, t l ph n trăm c a n làm trong lĩnh v c l p trình là:ố ữ ệ ở ố ệ ỷ ệ ầ ủ ữ ự ậ12 : 60  100%  20%.Ch n C.ọ68.APh ng pháp:ươQuan sát bi u đ , đ c d li u.ể ồ ọ ữ ệCách gi i:ảQuan sát bi u đ ta th y:ể ồ ấ+) Lao đ ng làm vi c trong khu v c công nghi p và xây d ng năm 2017 là: 13,6 tri u ng i.ộ ệ ự ệ ự ệ ườ+) Lao đ ng làm vi c trong khu v c d ch v năm 2017 là: 18,2 tri u ng i.ộ ệ ự ị ụ ệ ườ Lao đ ng làm vi c trong khu v c công nghi p và xây d ng ộ ệ ự ệ ự ít h n lao đ ng ơ ộ làm vi c trong khu v c ệ ựd ch ịv ụ năm 2017 là: 18, 2  13,6  4,6 (tri uệ ng i).ườCh n A.ọ69.CPh ng pháp:ươQuan sát, đ c d li u bi u đ . Tính t l ph n trăm lao đ ng vi c làm trong khu v c d ch ọ ữ ệ ể ồ ỉ ệ ầ ộ ệ ự ịv so v i t ng s lao đ ng.ụ ớ ổ ố ộCách gi i:ảQuan sát bi u đ ta th y:ể ồ ấLao đ ng làm vi c trong khu v c d ch v là: 18,2 tri u ng i.ộ ệ ự ị ụ ệ ườLao đ ng ộ làm vi c trong khu v c công nghi p và xây d ng ệ ự ệ ự là: 13,6 tri u ng i. ệ ườLao đ ng ộ làm vi c trong khu v c nông, ệ ự lâm nghi p ệ và th y s n là: 21,6 tri u ủ ả ệng i. Trong đó ườ lao đ ng ộ làm vi c trong khu v c d ch ệ ự ị v ụ chi m s ph n trămế ố ầ là:18, 218, 2 13,6 21,6Ch n C.ọ70.DPh ng pháp:ươ100%Quan sát, đ c d li u bi u đ .ọ ữ ệ ể ồLao đ ng ộ làm vi c trong khu v c công nghi p và xây d ng ệ ự ệ ự là: 13,6 tri u ng i. ệ ườLao đ ng ộ làm vi c trong khu v c nông, ệ ự lâm nghi p ệ và th y s n là: 21,6 tri uủ ả ệ ng i.ườSau đó làm phép tr .ừCách gi i:ảLao đ ng ộ làm vi c trong khu v c công nghi p và xây d ng ệ ự ệ ự là: 13,6 tri u ng i. ệ ườLao đ ng ộ làm vi c trong khu v c nông, ệ ự lâm nghi p ệ và th y s n là: 21,6 tri uủ ả ệ ng i.ườLao đ ng làm vi c trong khu v c nông, lâm nghi p và th y s n nhi u h n lao đ ng làm vi c trong khu ộ ệ ự ệ ủ ả ề ơ ộ ệv c công nghi p và xây d ng là:ự ệ ự 34,1%.thuvienhoclieu .com21,6 13,6  8Ch n D.ọ71.C (tri u ng i)ệ ườthuvienhoclieu .comPh ng pháp:ươ- T c u hình electron c a R → R thu c nhómừ ấ ủ ộ nA- Công th c ứ h p ợ ch t khí v i hidro ấ ớ là RH8-n- T ph n ừ ầ trăm kh i l ng c a nguyên ố ượ ủ t ố H tính đ cượ MR- K tế lu nậCách gi i:ảNguyên t R có c u hình electron l p ngoài cùng là nsử ấ ớ 2np 3 → R thu c nhóm VAộ→ H p ch t khí c a R v i H là RHợ ấ ủ ớ3Ta có: %mH  3MR  3 .100%  17,64%  MR  14V y nguyên t R là N.ậ ốCh n C.ọ72.CPh ng pháp:ươÁp d ng nguyên lý chuy n d ch cân b ng L Sa-t -li-ê: “M t ph n ng thu n ngh ch đang tr ng tháiụ ể ị ằ ơ ơ ộ ả ứ ậ ị ở ạcân b ng khi ch u tác đ ng ằ ị ộ t ừ bên ngoài nh bi n đ i n ng đ , áp su t, ư ế ổ ồ ộ ấ nhi t ệ đ , thì cân b ng s chuy nộ ằ ẽ ểd ch theo ị chi u làm ề gi m tác đ ng bên ngoàiả ộ đó.’’Cách gi i:ảKhi thêm CO2 vào các h cân b ng thì các cân b ng chuy n d ch theo chi u gi m n ng đ COệ ằ ằ ể ị ề ả ồ ộ2 .(1) 2NaHCO3 (r) ⇆ Na2 CO3 (r) + H2 O (k) + CO2 (k)⇒ Cân b ng chuy n d ch theo chi u ngh chằ ể ị ề ị(2) CO2 (k) + CaO (r) ⇆ CaCO3 (r)⇒ Cân b ng chuy n d ch theo chi u ằ ể ị ềthu n (3) C ậ(r) + CO2 (k) ⇆ 2CO (k)⇒ Cân b ng chuy n d ch theo chi u ằ ể ị ềthu n ậ (4) CO (k) + H2 O (k) ⇆ CO2 (k) + H2 (k)⇒ Cân b ng chuy n d ch theo chi u ngh chằ ể ị ề ịV y có 2 cân b ng chuy n d ch theo chi u ngh ch là (1) và (4).ậ ằ ể ị ề ịCh n C.ọ73. BPh ng pháp:ươDo cho n c l c tác d ng v i Ba(OH)ướ ọ ụ ớ2 l i thu thêm k t t a → N c l c có ch a ạ ế ủ ướ ọ ứCa(HCO3 )2 Khi đó ta có các PTHH:CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2 O (1)2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3 )2 (2)Ca(HCO3 )2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + CaCO3 + H2 O (3)thuvienhoclieu .com- T t ng kh i ừ ổ ố l ng ượ k t t a 2 ế ủ l n ầ ta tính đ c mol COượ2 (2) → T ng s molở ổ ố CO2thuvienhoclieu .com- T kh i l ng bình tăng tính đ c l ng Hừ ố ượ ượ ượ2 O: mbình tăng = mCO2 + mH2O- B o toàn nguyên t C, H đ tính s mol C,ả ố ể ố H- L p ậ t ỉ l ệ nC : nH → CTĐGN- D a vào d ki n hiđrocacbon th khí →ự ữ ệ ở ể CTPTCách gi i:ảDo cho n c l c tác d ng v i Ba(OH)ướ ọ ụ ớ2 l i thu thêm k t t a → N c l c có ch a ạ ế ủ ướ ọ ứCa(HCO3 )2 Khi đó ta có các PTHH:(mol) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2 O0,1 ← 0,1 (1)(mol) 2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3 )22x → x (2)Ca(HCO3 )2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + CaCO3 + H2 O (3)(mol) x → x → x- Ta có t ng kh i l ng k t t a 2 ổ ố ượ ế ủ l n: ầ ∑mk tế t aủ = 10 + 197x + 100x = 39,7 → x = 0,1 mol nCO2  2x  0,1  0,3(mol)- Kh i l ng bìnhố ượ tăng:mbinh tan g  mCO2  mH2O  0 , 3 . 4 4  mH2O  1 6 , 8  mH2O  3 , 6 ( g ) nH O  0, 2(mol)B ả o t o à n n g u y ê n tố C → nC  nCO2  0 , 3 ( m o l )B ả o t o à n n g u y ê n tố H → nH  2 nH2O  0 , 4 ( m o l )→ nC : nH = 3 : 4→ CTĐGN là C3 H4 → CTPT có d ng (Cạ3 H4 )nDo hiđrocacbon th khí nên có s C ≤ 4 → 3n ≤ 4 → n ≤ 1,33ở ể ố→ n = 1V y CTPT c a X là Cậ ủ3 H4 .Ch n B.ọ74.APh ng pháp:ươCh t l ng tính là ch t v a có kh năng cho và nh n proton (Hấ ưỡ ấ ừ ả ậ +):- Khi ph n ng v i ki m ch t ả ứ ớ ề ấ l ng ưỡ tính cho H + (th ể hi n tínhệ axit).- Khi ph n ng v i axit ch t ả ứ ớ ấ l ng ưỡ tính s nh n ẽ ậ H + (th hi n tínhể ệ bazo).Cách gi i:ảCh t l ng tính là ch t v a có kh năng cho và nh n proton (Hấ ưỡ ấ ừ ả ậ +):- Khi ph n ng v i ki m ch t ả ứ ớ ề ấ l ng ưỡ tính cho H + (th ể hi n tínhệ axit).- Khi ph n ng v i axit ch t ả ứ ớ ấ l ng ưỡ tính s nh n ẽ ậ H + (th hi n tínhể ệ bazo).2thuvienhoclieu .comV y đ ch ng minh tính l ng tính c a amino axit ta có th dùng ph n ng c a ch t này l n l t v i ậ ể ứ ưỡ ủ ể ả ứ ủ ấ ầ ượ ớdung d ch KOH và dung d ch HCl:ị ịH2 N-CH2 -COOH + KOH → H2 N-CH2 -COOK + H2 O (cho H + nên th hi n tính axit)ể ệH2 N-CH2 -COOH + HCl → ClH3 N-CH2 -COOH (nh n Hậ + nên th hi n tínhể ệ bazo)Ch n A.ọ75.DPh ng pháp:ươT thông qua khung dây có N vòng : ừ  NBS .cos  ;    n ; B Su t đi n đ ng c m ng:ấ ệ ộ ả ứeCách gi i:ả  tT đ th bài cho ta b sung thêm s li u nh hình v :ừ ồ ị ổ ố ệ ư ẽĐ l n c a đi n đ ng c m ng xu t hi n trong th i gian t tộ ớ ủ ệ ộ ả ứ ấ ệ ờ ừ1 = 0 đ n tế2 = 0,5s là:N ( B  B ) S .cos 010.(6.10  3  2.10  3 ).25.10  44ecu Ch n ọD.76.D   2 1 t2  t1   2.10 V0, 5Ph ng pháp:ươNăng l ng t a ra c a ph n ng h t nhân tính theo đ h t kh i c a các h t: ượ ỏ ủ ả ứ ạ ộ ụ ố ủ ạ  E    m –  m . c 2S h t nhân ch a trong m (g)ố ạ ứ ch t:ấN  m .NAA sau trcCách gi i:ả tthuvienhoclieu .comNăng l ng t a ra c a 1 ph n ng là :ượ ỏ ủ ả ứE  (m  2m ).c2  (0, 0083  2.0, 0024).931  3, 2585MeVXDTrong 1g D có s h t nhân ố ạ 2D là:N  m.NAA 1 .6, 023.1023  3, 0115.10232M i ph n ng t ng h p đ c 2 h t nhân ỗ ả ứ ổ ợ ượ ạ 2D11LC LC 2 2thuvienhoclieu .comV y khi t ng h p đ c 1g ậ ổ ợ ượ 2D thì năng l ng t a ra là :ượ ỏE.N3, 2585.3, 0115.102323Etoa 2 4,906.102MeVCh n D.ọ77.CPh ng pháp:ươĐi n áp hi u d ng gi a hai đ u đo n ệ ệ ụ ữ ầ ạAN: UT bi u th c đó tìm đi u ki n đ ừ ể ứ ề ệ ể U AN  RCách gi i:ả AN  I . ZAN Đi n áp hi u d ng gi a hai đ u đo n AN:ệ ệ ụ ữ ầ ạUĐ ể U AN  R thì: AN  I . ZAN Z 2  Z  Z 2  Z  Z  Z L L C L L C Z  Z  Z  2 Z  Z  2. L  1    1L C L L CCMà 1  2 2   1  12. 21 1Ch n C.ọ78.DPh ng pháp:ươĐ ngộ năng:Cách gi i:ảWd  W  Wt  kA 22kx22Biên đ dao đ ng ộ ộ là A = 5cm V t cách v ậ ị trí biên 4cm nên: x  A  4  5  4  1 cmkA 2kx 220. 0, 05 2  0, 01 2 Đ ng năng c a v t khi đó là: Wộ ủ ậd  W  Wt  2  2 Ch n D.ọ79.CH tu n hoàn v n chuy n:ệ ầ ậ ể + Ch t dinh d ngấ ưỡ+ Ch t bài ti tấ ế+ Khí (tr côn trùng)ừ ở U . R 2  Z 2 LR2  Z LCZ2U . R 2  Z 2 LR2  Z LCZ22. LC1thuvienhoclieu .com 0, 024 J 2V y ch c năng c a h tu n hoàn là: V n chuy n các ch t t b ph n này đ n b ph n khác đ đáp ng ậ ứ ủ ệ ầ ậ ể ấ ừ ộ ậ ế ộ ậ ể ứcho các ho t đ ng s ng c a c th .ạ ộ ố ủ ơ ểCh n Cọ80. B thú ăn c s tiêu hóa di n ra:Ở ỏ ự ễ+ Tiêu hóa c h c: Nhai, đ o tr n th c ănơ ọ ả ộ ứ+ Tiêu hóa hóa h c: Bi n đ i c a các enzymeọ ế ổ ủthuvienhoclieu .com+ Tiêu hóa sinh h c: Nh h vi sinh v t c ng sinh trong ng tiêu hóa đ phân gi i cellulose (xenluloz ).ọ ờ ệ ậ ộ ố ể ả ơCh n Bọ81.DPh ng pháp:ươPhép lai gi a 2 c th d h p m t c p gen: Aa × Aa → 1AA:2Aa:1aa ữ ơ ể ị ợ ộ ặĐ i con có 3 ki u gen; 2 ki u hình.ờ ể ểCách gi i:ảPhép lai: AaBbDd × AaBbDd; m i bên P d h p 3 c p ỗ ị ợ ặgen. Đ i con có:ờ+ S ki u gen: 3ố ể 3 = 27+ S ki u hình: 2ố ể 3 = 8Ch n Dọ82.DPh ng pháp:ươB1 : Xác đ nh quy lu t di truy n, quy c gen: Xác đ nh t l ki u hình chung 2 gi i.ị ậ ề ướ ị ỉ ệ ể ở ớB2 : Xác đ nh ki u gen c a P, Fị ể ủ1 , F2 , vi t s đ lai.ế ơ ồB3 : Cho con đ c ự m t ắ đ ỏ × con cái m t ắ đ ỏ F2 , tính t ỉ l ệ ki u hình m t ể ắ đ b ng ỏ ằ cách tách t ng c pừ ặ gen.Cách gi i:ảTa có F1 đ ng hình → P thu n ch ng.ồ ầ ủF2 t l ki u hình c a 2 gi i là khác nhau → gen quy đ nh màu m t n m trên NST gi i ỷ ệ ể ủ ớ ị ắ ằ ớtính F2 phân ly ki u hình chung là 9:6:1 → có 2 c p gen quy đ nh màu m t và PLĐLể ặ ị ắTa quy c gen:ướA –B – M t đ ; A-bb/aaB- : m t vàng; aabb – m t tr ngắ ỏ ắ ắ ắP :AAX BX B × aaX bY → F1 : AaX BX b × AaX BY→ F2 (1AA:2Aa:1aa)(X BX B: X BX b: X BY: X bY)Cho con đ c m t đ × con cái m t đ :ự ắ ỏ ắ ỏ(1AA:2Aa) X BY ×(1AA:2Aa)( X BX B: X BX b) ↔ (2A:1a)(1X B:1Y) ×(2A:1a)( 3X B :1X b)→ A-B- = 1  1 a  1 a  1  1 Y  1 X b   8  7  73 3  2 4 9 8 9   Ch n Dọ83.DPh ng pháp: ươ Ki n th c bài 2, trang 13 sgk Đ a lí 12ế ứ ịCách gi i:ảĐi m c c B c n c ta thu c xã Lũng Cú, huy n Đ ng Văn, t nh Hà Giang.ể ự ắ ướ ộ ệ ồ ỉCh n D.ọ84.APh ng pháp: ươ Ki n th c bài 6, trang 33 sgk Đ a lí 12ế ứ ịCách gi i:ảH ng vòng cung c a vùng núi n c ta th hi n vùng núi Đông B c và khu v c Nam Trung B ướ ủ ướ ể ệ ở ắ ự ộ(Tr ng S n Nam)ườ ơ- Vùng núi Đông B c: ắ g m ồ 5 cách cung l n ch m l i Tamớ ụ ạ ở Đ oả- Khu v c Tr ng S n Nam ự ườ ơ g m ồ kh i núi cao ố đ ồ s h ng vòng cung, ộ ướ l ng ư l i ra bi n Đông ồ ể ôm l y cácấcao nguyên r ng ộ l n ớ phíaở Tây.Ch n A.ọ85.DPh ng pháp: ươ Liên h th c ti nệ ự ễCách gi i:ảthuvienhoclieu .comHi n nay, Vi t Nam đã có 9 khu d tr sinh quy n đ c UNESCO công nh n là khu d t sinh quy nệ ệ ự ữ ể ượ ậ ự ữ ểc a th gi i, g m:ủ ế ớ ồ- Khu d tr sinh quy n r ng ng p m n C nự ữ ể ừ ậ ặ ầ Gi .ờ- Khu d tr sinh quy n Đ ngự ữ ể ồ Nai.- Khu d tr sinh quy n Cátự ữ ể Bà.- Khu d tr sinh quy n châu th sôngự ữ ể ổ H ng.ồ- Khu d tr sinh quy n ven bi n ự ữ ể ể và bi n đ o Kiênể ả Giang.- Khu d tr sinh quy n mi n tây Nghự ữ ể ề ệ An.- Khu d tr sinh quy n Mũi Càự ữ ể Mau.- Khu d tr sinh quy n Cù Laoự ữ ể Chàm.- Khu d tr sinh quy nự ữ ể Langbian.Ch n D.ọ86. BPh ng pháp: ươ Liên h ki n th c bài Thiên nhiên nhi t đ i m gió mùa, ph n gió mùa – sgk Đ a lí 12ệ ế ứ ệ ớ ẩ ầ ịCách gi i:ảCâu t c ng trên nh c đ n gió Tây Nam đ u mùa h n c ta.ụ ữ ắ ế ầ ạ ở ướDo nh h ng c a đ a hình dãy Tr ng S n và các dãy núi ch y d c biên gi i Vi t – Lào nên gió Tâyả ườ ủ ị ườ ơ ạ ọ ớ ệNam xu t phát t kh i khí nhi t đ i m B c n Đ D ng th i vào lãnh th n c ta b ch n l i, chấ ừ ố ệ ớ ẩ ắ Ấ ộ ươ ổ ổ ướ ị ặ ạ ỉgây m a cho vùng đón gió Nam B và Tây Nguyên. Còn vùng đ ng b ng sông H ng, B c Trung Bư ở ộ ở ồ ằ ồ ắ ộvà ven bi n Nam Trung B không có m a.ể ộ ưCh n B.ọ87. BPh ng pháp: ươ SGK L ch s 12, trang 23ị ửCách gi i:ảĐ ng l i ườ ố đ i ổ m i c a Trung ng Đ ng C ng s n Trung Qu c đ ra là: l y phát tri n kinh ớ ủ ươ ả ộ ả ố ề ấ ể t ế làmtrung tâm, ti n hành c i cách ế ả và m ở c a, chuy n n n kinh ử ể ề t ế k ho ch hóa t p trung sang n n kinh ế ạ ậ ề t ế thịtr ng ườ xã h i ch nghĩa linh ho t ộ ủ ạ h n, ơ nh m hi n đ i hóa ằ ệ ạ và xây d ng ch nghĩa xã h i đ c s c Trungự ủ ộ ặ ắQu c, v i m c tiêu bi n Trung Qu c thành qu c ố ớ ụ ế ố ố gia giàu m nh, dân ch và vănạ ủ minh.Ch n B.ọ88.APh ng pháp: ươ SGK L ch s 12, trang 72ị ửCách gi i:ảNét n i b t c a quan h qu c t t sau Chi n tranh th gi i th hai là tình tr ng đ i đ u gay g t gi aổ ậ ủ ệ ố ế ừ ế ế ớ ứ ạ ố ầ ắ ữhai siêu c ng Mĩ và Liên Xô, hai phe T b n ch nghĩa và Xã h i ch nghĩa mà đ nh cao là tình tr ngườ ư ả ủ ộ ủ ỉ ạChi n tranh l nh kéo dài t i h n b n th p k .ế ạ ớ ơ ố ậ ỉCh n A.ọ89.Athuvienhoclieu .comPh ng pháp: ươ SGK L ch s 12, trang 99 – 100.ị ửCách gi i:ảTháng 7 - 1936, H i ngh Ban ch p hành Trung ng Đ ng C ng s n Đông D ng do Lê H ng Phongộ ị ấ ươ ả ộ ả ươ ồch trì, h p Th ng H i (Trung Qu c). H i ngh d a trên Ngh quy t Đ i h i l n th VII c a Qu củ ọ ở ượ ả ố ộ ị ự ị ế ạ ộ ầ ứ ủ ốt C ng s n, căn c vào tình hình c th c a Vi t Nam đ đ nh ra đ ng l i và ph ng pháp đ u tranh.ế ộ ả ứ ụ ể ủ ệ ể ị ườ ố ươ ấCh n A.ọ90.APh ng pháp: ươ So sánh, đánh giá.Cách gi i:ảV n i dung, Hi p đ nh Gi nev (1954) ề ộ ệ ị ơ ơ và Hi p đ nh Pari (1975) có đi m gi ng nhau quan tr ng nh t ệ ị ể ố ọ ấ làđ u công nh n các quy n dân ề ậ ề t c ộ c ơ b n ả c a Vi t Nam ủ ệ là đ c l p, ch quy n, th ng nh t và toàn v nộ ậ ủ ề ố ấ ẹlãnh th .ổCh n A.ọ91. BPh ng pháp:ươKhi đi n phân dung d ch, đi n c c catot:ệ ị ở ệ ự+ N u dung d ch có ch a nhi u cation thì cation nào có tính oxi hóa m nh h n s b đi n phân tr c.ế ị ứ ề ạ ơ ẽ ị ệ ướ+ M t s cation không b đi n phân nh Kộ ố ị ệ ư +, Na +, Ca 2+, Ba 2+, Mg 2+, Al 3+ … Khi đó n c b đi n phân ướ ị ệtheo bán ph n ng: 2Hả ứ2 O + 2e → H2 + 2OH -Cách gi i:ảKhi đi n phân dung d ch, t i catot thì cation nào có tính oxi hóa m nh h n s b đi n phân ệ ị ạ ạ ơ ẽ ị ệtr c. D a vào dãy đi n hóa ta th y tính oxi hóa: Agướ ự ệ ấ + > Fe 3+ > Cu 2+ > Fe 2+V y th t đi n phân là Agậ ứ ự ệ +, Fe 3+, Cu 2+, Fe 2+.Ch n B.ọ92. BPh ng phápươVi t các quá trình đi n phân hai c c c a thi t ế ệ ở ự ủ ếb . Đánh giá giá tr pH c a dung d ch.ị ị ủ ịCách gi i:ảCác quá trình x y ra trên đi n c c:ả ệ ự+ T i catot:ạAg + + 1e → Ag Fe 3+ + 1e → Fe 2+ Cu 2+ + 2e → Cu Fe 2+ + 2e → Fe+ T i anot: 2Hạ2 O → O2 + 4H + + 4eDo t i anot sinh ra ion Hạ + nên pH c a dung d ch gi m d n.ủ ị ả ầthuvienhoclieu .comCh n B.ọ93.APh ng pháp:ươ- T kh i l ng kim lo i bám trên catot tính đ c s molừ ố ượ ạ ượ ố Cu.- Áp d ng đ nh lu t b o toàn electron tính đ c s molụ ị ậ ả ượ ố Cl2 .- Tính th tích khí thoát ra ể ở anot.Cách gi i:ảCác quá trình trao đ i electron:ổ+ T i catot: Cuạ 2+ + 2e → Cu+ T i anot: 2Clạ - → Cl2 + 2eTa có: nCu 6, 4  0,1 mol64Áp d ng đ nh lu t b o toàn ụ ị ậ ảelectron: 2nCu  2nCl  nCl  nCu  0,1 mol VCl  0,1.22, 4  2, 24Ch n A.ọ94.APh ng pháp:ươ (lít)Xem l i lý thuy t v các ph ng pháp đi u ch este.ạ ế ề ươ ề ếCách gi i:ảEste vinyl axetat đ c đi u ch b ng ph n ng gi a axit axetic v i axetilen:ượ ề ế ằ ả ứ ữ ớCH3 COOH + CH≡CH → CH3 COOCH=CH2Ch n A.ọ95.APh ng pháp: ươ Xét các phát bi u sau đó k t lu n.ể ế ậCách gi i:ảPhát bi u A đúng vì isoamyl axetat không tan trong n c.ể ướPhát bi u B sai, h n h p thu đ c tách thành 2 l p, isoamyl axetat phía trên, t t c các ch t còn l i ể ỗ ợ ượ ớ ở ấ ả ấ ạ ởphía d i.ướPhát bi u C sai, đây là ph n ng thu n ngh ch.ể ả ứ ậ ịPhát bi u D sai, thêm n c l nh đ tăng t kh i h n h p giúp isoamyl axetat tách ra d dàng h n (có th thay ể ướ ạ ể ỉ ố ỗ ợ ễ ơ ển c l nh b ng dung d ch NaCl bão hòa).ướ ạ ằ ịCh n A.ọ96. BPh ng pháp:ươLý thuy t v ph n ng th y phân este trong phòng thí nghi m.ế ề ả ứ ủ ệCách gi i:ả222thuvienhoclieu .com(a) đúng , vì khi ch a đun nóng thì ph n ng th y phân không x y ra nên ch t ư ả ứ ủ ả ấ l ng ỏ trong c 2 ng đ uả ố ềphân l p.ớ(b) sai , vì ph n ng th y phân este trong môi tr ng axit ả ứ ủ ườ là ph n ng thu n ngh ch nên luôn có este, ả ứ ậ ị dođó ch t ấ l ng ỏ không đ ngồ nh t.ấ(c) sai , s n ph m ng (1) ả ẩ ố là CH3 COOH, C2 H5 OH, CH3 COOC2 H5 d ; s n ph m ng (2) ư ả ẩ ố là CH3 COONa,C2 H5 OH, NaOH d ho c CHư ặ3 COOC2 H5 d .ư(d) đúng(e) đúng , ng sinh hàn có tác d ng ố ụ ng ng ư t ụ ph n h i đ tránh s th t thoát c a ch tầ ơ ể ự ấ ủ ấl ng. ỏ V y có 3 phát ậ bi uể đúng.Ch n B.ọ97.DPh ng pháp:ươ+ Các lo i sóng dài, trung và ng n đ u b t ng đi n li ph n x v i m c đ khác nhau, do đó các sóng nàyạ ắ ề ị ầ ệ ả ạ ớ ứ ộcó th đi vòng quanh Trái Đ t qua nhi u l n ph n x gi a t ng đi n li và m t đ t. Vì v y ng i ta hayể ấ ề ầ ả ạ ữ ầ ệ ặ ấ ậ ườdùng các lo i sóng này trong truy n thanh, truy n hình trên m t đ t.ạ ề ề ặ ấ+ Riêng sóng c c ng n thì không b ph n x mà đi xuyên qua t ng đi n li, ho c ch có kh năng truy nự ắ ị ả ạ ầ ệ ặ ỉ ả ềth ng t n i phát đ n n i thu. Vì v y sóng c c ng n hay đ c dùng đ thông tin trong c li vài ch cẳ ừ ơ ế ơ ậ ự ắ ượ ể ự ụkilomet, ho c truy n thông qua v tinhặ ề ệCách gi i:ảSóng c c ng n đ c dùng đ truy n thông tin qua v tinhự ắ ượ ể ề ệ→ Vi c k t n i thông tin gi a m t đ t và v tinh VINASAT-2 đ c thông qua b ng sóng c c ng n.ệ ế ố ữ ặ ấ ệ ượ ằ ự ắCh n D.ọ98.CPh ng pháp:ươÁp d ng công th c tính th i gian trong chuy n đ ng th ng ụ ứ ờ ể ộ ẳđ u:ềCách gi i:ảt  svKho ng cách t m t anten đ n m t v tinh đ a tĩnh là: ả ừ ộ ế ộ ệ ị s  36000 km  36000000 mTh i gian đ truy n tín hi u sóng ờ ể ề ệ vô tuy n ế t ừ v ệ tinh đ n antenếlà:t  s  36000000  0,12sCh n C.ọ99.DPh ng ươpháp:   2v3.108Công th c xác đ nh v n t c góc ứ ị ậ ố và v n t cậ ố dài: Tv  RQuãng đ ng sóng đi n t truy n th ng t v tinh đ n đi m xa nh t trên Trái Đ t đ c xác đ nh b i côngườ ệ ừ ề ẳ ừ ệ ế ể ấ ấ ượ ị ởth c: ứ S Th i gian sóng truy n: ờ ề t  S  SvcCách gi i:ả Chu kì s ự t ự quay c a ủ Trái Đ t ấ là: T  24 h  86400 sR 2  R2VTR 2  R2VT42215,53 2  6378 2 thuvienhoclieu .comV n ậ t c ố góc c a s ủ ự t ự quay c a Trái Đ t là: ủ ấ 2  2    rad / sTT8640043200V n t c góc c a v tinh b ng v n t c góc c a s t quay c a Trái ậ ố ủ ệ ằ ậ ố ủ ự ự ủĐ t: ấV T    rad / s43200V n t c dài c a v tinh trên qu đ o: ậ ố ủ ệ ỹ ạ vV  V. RV  3070 m→ Bán kính c a v tinh so v i tâm Trái Đ t: ủ ệ ớ ấR  vV  3070  42215,53 kmV 43200Sóng truy n t v tinh xu ng Trái Đ t đ c bi u di n trên hình v :ề ừ ệ ố ấ ượ ể ễ ẽQuãng đ ng sóng đi n t truy n th ng t v tinh đ n đi m xa nh t trên Trái Đ t có đ dài là:ườ ệ ừ ề ẳ ừ ệ ế ể ấ ấ ộS  41731kmCh n D.ọ100. B Ph ngươ pháp:Công su t hao phí trên đ ng dây ấ ườ t iả đi n:ệCách gi i:ả Php  P 2 R U 2Ta có: Php  P 2 R U 2Do đó n u đi n áp hi u d ng th p thì công su t hao phí s quá l n.ế ệ ệ ụ ấ ấ ẽ ớCh n B.ọ101. C Ph ngươ pháp:Máy bi n áp là nh ng thi t b có kh năng bi n đ i đi n áp xoay chi u.ế ữ ế ị ả ế ổ ệ ềVThời gian truyền đi: t  Sc 41731.10 33.10 8  0,14sthuvienhoclieu .comCách gi i:ảĐ tăng đi n áp n i phát đi n và gi m đi n áp n i tiêu t đi n t i giá tr c n thi t ng i ta s d ng ể ệ ở ơ ệ ả ệ ở ơ ụ ệ ớ ị ầ ế ườ ử ụmáy bi n áp.ếCh n C.ọ102. B Ph ngươ pháp:Công su t hao phí trên đ ng dây ấ ườ t iả đi n:ệP  P 2 RU 2Công su t ấ có ích cung c p cho các phòng ấh c:ọCách gi i:ả Pci  P   Pthuvienhoclieu .comG i P là công su t n i truy n đi; Pọ ấ ơ ề0 là công su t tiêu th c a m i phòng h c.ấ ụ ủ ỗ ọP2 R Kh i đ i ệ n á p t r u y ề n đ i l à U t a c ó : P1  U 2  P  P1  36.P0 1P 2 R  P  PKhi đi n áp truy n đi tăng lên 2U ệ ề ta có :  P2    1  P   1  144. P02T (1) và (2) suy ừta:  P  180. P0 P  144. P2U 24 4 1 0P 2 R  P  PKhi đi n áp truy n đi ệ ề là 4U, ta có :  P3    1  P   1  x . P034U 2 16 16Thay  P  180. P0vào (3) ta đ c : ượ180.P  144.P0  171.P  x  171  P  144. P0160 1 0Ch n B.ọ103.DPh ng pháp:ươCùng m t gi ng lúa t c là các cây trong gi ng có cùng ki u gen v m t tính tr ng quan tâm. ộ ố ứ ố ể ề ộ ạKi u hình là k t qu c a s t ng tác gi a ki u gen và môi tr ng.ể ế ả ủ ự ươ ữ ể ườCách gi i:ảS bi u hi n c a 1 tính tr ng ra ngoài thành ki u hình ph thu c ki u gen và ch u nh h ng c a môi ự ể ệ ủ ạ ể ụ ộ ể ị ả ưở ủtr ng do đó, 1 ki u gen có th cho ra ki u hình khác nhau các môi tr ng khác nhau.ườ ể ể ể ở ườCh n Dọ104. A Ph ngươ phápM c ph n ng là t p h p các ki u hình c a m t ki u gen trong các môi tr ng khác ứ ả ứ ậ ợ ể ủ ộ ể ườnhau: Ki u gen 1 + môi tr ng 1 → Ki u hình 1ể ườ ểKi u gen 1 + môi tr ng 2 → Ki u hình 2 ể ườ ểKi u gen 1 + môi tr ng 3→ Ki u hình 3ể ườ ể….Ki u gen 1 + môi tr ng n → Ki u hình nể ườ ểCách gi iảS chênh l ch gi a kh i l ng t i thi u và kh i l ng t i đa càng l n thì m c ph n ng càng r ng. ự ệ ữ ố ượ ố ể ố ượ ố ớ ứ ả ứ ộGi ng 1 có m c ph n ng r ng nh t (100g)ố ứ ả ứ ộ ấCh n Aọ105. C Ph ngươ pháp:Hi n t ng m t ki u gen có th thay đ i ki u hình tr c các môi tr ng khác nhau đ c g i là s m mệ ượ ộ ể ể ổ ể ướ ườ ượ ọ ự ềd o ki u hình.ẻ ểM c đ m m d o ki u hình l i ph thu c vào ki u gen. M i ki u gen ch có th đi u ch nh ki u hình ứ ộ ề ẻ ể ạ ụ ộ ể ỗ ể ỉ ể ề ỉ ểc a mình trong m t ph m vi nh t đ nh.ủ ộ ạ ấ ị→ M c ph n ng do ki u gen quy đ nh.ứ ả ứ ể ịGi i h n năng su t c a gi ng đ c quy đ nh b i ki u gen. Mu n tăng năng su t h n so v i h n m c ớ ạ ấ ủ ố ượ ị ở ể ố ấ ơ ớ ạ ứt i đa thì ch có th thay gi ng khác năng su t cao h n.ố ỉ ể ố ấ ơCách gi i:ảTa th y c 4 gi ng đ u có kh i l ng t i đa < 350g/1000 h t. V y nên đ đ t đ c kh i l ng h t lúa trên ấ ả ố ề ố ượ ố ạ ậ ể ạ ượ ố ượ ạ350g/1000 h t thì ta ph i thay th b ng gi ng có năng su t cao h n.ạ ả ế ằ ố ấ ơCh n Cọthuvienhoclieu .com106. C Ph ngươ pháp:Kích th c c a qu n th b ng t ng s cá th c a qu n th .ướ ủ ầ ể ằ ổ ố ể ủ ầ ểCách gi i:ảKích th c c a các qu n th nh sau:ướ ủ ầ ể ưthuvienhoclieu .comQu n th 1: 150+150+120 = 420, qu n th 2: 200+12+70 = 390, qu n th 3: 60+120+155 = 335ầ ể ầ ể ầ ể→ Qu n th 3 có kích th c nh nh t.ầ ể ướ ỏ ấCh n Cọ107. C Ph ngươ pháp:So sánh s l ng cá th c a t ng nhóm tu i.ố ượ ể ủ ừ ổCách gi i:ả qu n th 3, s l ng cá th nhóm tu i tr c sinh s n < nhóm tu i sinh s n < nhóm tu i sau sinh s n Ở ầ ể ố ượ ể ổ ướ ả ổ ả ổ ả=> đây là qu n th già → qu n th 3 có s l ng cá th đang gi m xu ng.ầ ể ầ ể ố ượ ể ả ốCh n Cọ108. A Ph ngươ pháp:So sánh s l ng cá th c a t ng nhóm tu iố ượ ể ủ ừ ổCách gi i:ả qu n th 1, s cá th nhóm tu i tr c sinh s n = s cá th nhóm tu i sinh s n và l n h n nhóm tu i Ở ầ ể ố ể ổ ướ ả ố ể ổ ả ớ ơ ổsau sinh s n → đây là qu n th n đ nh và có kích th c l n (420) → có th ti p t c khai thác.ả ầ ể ổ ị ướ ớ ể ế ụCh n Aọ109.CPh ng pháp: ươ D a vào các thông tin đã đ c cung c p đ tr l i, đ c kĩ đo n thông tin th 1ự ượ ấ ể ả ờ ọ ạ ứCách gi i:ảKhi t ng t s ph thu c m c d i 50% đ c g i là “c c u dân s vàng”.ổ ỉ ố ụ ộ ở ứ ướ ượ ọ ơ ấ ốCh n C.ọ110.DPh ng pháp: ươ Xem đo n thông tin th 2, chú ý khái ni m t l dân s ph thu c.ạ ứ ệ ỉ ệ ố ụ ộCách gi i:ảKhái ni m: t ng quan gi a t ng s ng i d i đ tu i lao đ ng và trên đ tu i lao đ ng so v i ng i ệ ươ ữ ổ ố ườ ướ ộ ổ ộ ộ ổ ộ ớ ườ tu i lao đ ng t o nên m i quan h trong dân s h c g i là t s ph thu c.ở ổ ộ ạ ố ệ ố ọ ọ ỉ ố ụ ộ=> T s dân s ph thu c năm 2019 = 33,5 + 11,0 = 44,5%ỉ ố ố ụ ộCh n D.ọ111. BPh ng pháp: ươ Liên h ki n th c bài Lao đ ng và vi c làm (sgk Đ a lí 12)ệ ế ứ ộ ệ ịCách gi i:ảĐ phát huy l i th c c u dân s vàng n c ta, bi n pháp thích h p là:ể ợ ế ơ ấ ố ở ướ ệ ợ- Đa d ng hóa các ho t đ ng s n xu t nông thôn nh m t o nhi u vi c làm cho lao đ ng, gi i quy t ạ ạ ộ ả ấ ở ằ ạ ề ệ ộ ả ếtình tr ng thi u vi c làm nông thôn. => lo i Aạ ế ệ ở ạ- Tăng c ng ườ h p ợ tác liên k t đ thu hút v n đ u ế ể ố ầ t ư trong và ngoài n c, thúc đ y ướ ẩ m ở r ng s n xu t ộ ả ấđ t o ể ạ nhi u ề vi c ệ làm, đ c bi t ặ ệ vi c ệ làm có giá tr , ị yêu c u trình đ cao… => lo iầ ộ ạ C- T p trung đào t o phát tri n ngu n nhân l c nh m nâng cao trình đ chuyên môn và k năng c a lao ậ ạ ể ồ ự ằ ộ ỹ ủđ ng (thông qua ộ giáo d c ph thông, đ i h c, các ụ ổ ạ ọ l p ớ h c k năng, d y ngh ….) => lo iọ ỹ ạ ề ạ D- Xu t kh u lao đ ng ra n c ngoài cũng ấ ẩ ộ ướ là m t trong nh ng bi n pháp h u ích nh m gi i ộ ữ ệ ữ ằ ả quy t ế vi c ệlàm cho lao đ ng n c ta, đ c ộ ướ ặ bi t ệ là lao đ ng phộ ổ thông.thuvienhoclieu .comC n phân bi t “xu t kh u lao đ ng” khác v i hi n t ng “ch y máu ch t xám”; ch y máu ch t xámầ ệ ấ ẩ ộ ớ ệ ượ ả ấ ả ấlà hi n t ng nhi u nhân tài l a ch n môi tr ng n c ngoài đ làm vi c thay vì c ng hi n cho n cệ ượ ề ự ọ ườ ướ ể ệ ố ế ướnhà, b i môi tr ng làm vi c trong n c không đáp ng đ yêu c u phát tri n c a h .ở ườ ệ ướ ứ ủ ầ ể ủ ọ=> Do v y n u nói “h n ch xu t kh u lao đ ng ra n c ngoài đ tránh tình tr ng ch y máu ch tậ ế ạ ế ấ ẩ ộ ướ ể ạ ả ấxám” là sai, đây không ph i là bi n pháp đúng đ phát huy l i th c c u dân s vàng.ả ệ ể ợ ế ơ ấ ốCh n B.ọ112.APh ng pháp: ươ Đ c kĩ thông tin đã cho đ tr l i – chú ý đo n thông tin th 2ọ ể ả ờ ạ ứCách gi i:ảNgành công nghi p là ngành đóng góp l n nh t cho ngân sách Nhà n c.ệ ớ ấ ướCh n A.ọ113.DPh ng pháp: ươ Chú ý t khóa vai trò v m t “xã h i”ừ ề ặ ộCách gi i:ả- Vai trò cung c p ngu n hàng xu t kh u có giá tr , đ y m nh công nghi p hóa, đóng góp vào ngân sách ấ ồ ấ ẩ ị ẩ ạ ệNhà n c đ u ướ ề là nh ng vai trò to ữ l n v ớ ề m t kinh t . => lo i ặ ế ạ A, B, C- V ph ng di n ề ươ ệ xã h i, công nghi p có vai trò t o ra ộ ệ ạ nhi u ề vi c ệ làm, gi i quy t v n đ th t nghi p ả ế ấ ề ấ ệthi u vi c làm cho hàng ngàn ế ệ lao đ ng, góp ph n n đ nh và nâng cao đ i s ng ng iộ ầ ổ ị ờ ố ườ dân.Ch n D.ọ114. BPh ng pháp: ươ Liên h ki n th c bài C c u công nghi p (sgk Đ a lí 12), chú ý t khóa “m c đích ch y u”ệ ế ứ ơ ấ ệ ị ừ ụ ủ ếCách gi i:ảM c đích ch y u c a vi c chuy n d ch c c u ngành công nghi p n c ụ ủ ế ủ ệ ể ị ơ ấ ệ ướ ta là thích nghi v i c ch ớ ơ ế thịtr ng ườ và nâng cao hi u qu kinhệ ả t .ế- B i m c đích s n xu t c a công nghi p ở ụ ả ấ ủ ệ là t o ra s n ph m đ ph c ạ ả ẩ ể ụ v ụ nhu c u th tr ng, thu l iầ ị ườ ợnhu n. ậ Nhu c u th tr ng luôn thay ầ ị ườ đ i ổ và bi n đ ng, c n có c ch thay ế ộ ầ ơ ế đ i ổ c c u ngành linh ho t,ơ ấ ạphù h p ợ v i yêu c u c a th tr ng, phù h p v i ớ ầ ủ ị ườ ợ ớ xu th phát tri n trong ế ể và ngoài n c.ướ- Th 2, vi c đ y m nh công nghi p ch bi n, ch t o v a phát huy đ c các th m nh trong n c (laoứ ệ ẩ ạ ệ ế ế ế ạ ừ ượ ế ạ ướđ ng, th tr ng, nguyên nhiên li u..), v a t o ra nhi u s n ph m có giá ộ ị ườ ệ ừ ạ ề ả ẩ tr ị cao, giúp nâng cao hi u quệ ảkinh t .ếCh n B.ọ115. BPh ng pháp: ươ D a vào thông tin đ c cung c p, SGK L ch s 12, trang 7.ự ượ ấ ị ửCách gi i:ảNgày 20 - 9 - 1977, Vi t Nam gia nh p Liên h p qu c, tr thành thành viên th 149.ệ ậ ợ ố ở ứCh n B.ọ thuvienhoclieu .com Trang 50thuvienhoclieu .com116.CPh ng pháp: ươ suy lu nậCách gi i:ả- Liên h p qu c ợ ố là m t t ch c qu c ộ ổ ứ ố t ế ho t đ ng v i m c tiêu ch y u ạ ộ ớ ụ ủ ế là duy trì hòa bình và an ninhth gi i. Trong quá trình xây d ng ế ớ ự và phát tri n đ t n c, Vi t Nam đã nh n đ c s giúp đ c a các tể ấ ướ ệ ậ ượ ự ỡ ủ ổch c Liên h p qu c ứ ợ ố nh : ư UNESCO, FAO, IMF, WHO...- T tháng 9/1977, Vi t Nam ừ ệ là thành viên th 149 c a Liên h p ứ ủ ợ qu c. ố S ki n này đánh d u m c quanự ệ ấ ốtr ng trong quá trình h i nh p qu c ọ ộ ậ ố t ế c a Vi t Nam. H n n a, chính sách ủ ệ ơ ữ c m ấ v n c a Mĩ ậ ủ đ i ố v i Vi tớ ệNam đã b th t b i hoàn toàn. Cho đ n năm 1995, trong ị ấ ạ ế xu th hòa bình, ế h p ợ tác Mĩ đã bình th ng hòaườquan h ệ ngo i giao v i Vi t Nam, t o ạ ớ ệ ạ nhi u ề đi u ki n đ đa ph ng hóa, đa d ng hóa quan ề ệ ể ươ ạ h ệ qu cố t .ếCh n C.ọ117.DPh ng pháp: ươ D a vào thông tin đ c cung c p, liên h .ự ượ ấ ệCách gi i:ả- Trong các công vi c c th c a Liên h p qu c, Vi t Nam v i ệ ụ ể ủ ợ ố ệ ớ t ư cách là m t trong 66 thành viên c aộ ủH i ộ ngh gi i tr quân b ị ả ừ ị t i ạ Gi nev đã tích c c tham gia vào các ho t đ ng c a di n đàn nh m th cơ ơ ự ạ ộ ủ ễ ằ ựhi n m c tiêu gi i tr quân b toàn di n và tri t đ do Liên ệ ụ ả ừ ị ệ ệ ể h p ợ qu c đ ra. Vi t Nam nghiêm túc th cố ề ệ ựhi n các nghĩa ệ v ụ thành viên c a các đi u c qu c ủ ề ướ ố t ế v ề ch ng ph bi n ố ổ ế vũ khí h y di t hàng lo t,ủ ệ ạth c hi n đ y đ các ngh quy t c a ự ệ ầ ủ ị ế ủ H i ộ đ ng b o an v báo cáo các bi n pháp th c hi n các đi u cồ ả ề ệ ự ệ ề ướnày, m i đây đã phê chu n Hi p c C m th h t nhân toàn di n ớ ẩ ệ ướ ấ ử ạ ệ và ký Ngh đ nh th ị ị ư b ổ sung cho Hi pệc B o đ m H t nhân theo Hi p c Không ph bi n ướ ả ả ạ ệ ướ ổ ế vũ khí h tạ nhân.- Vi t Nam ng ệ ủ h ộ các c g ng c a các n c cùng Liên ố ắ ủ ướ h p ợ qu c, tìm nh ng gi i pháp hòa bình cho cácố ữ ảcu c ộ xung đ t khu v c và đang hoàn t t quá trình chu n b liên quan đ n vi c tham gia m t cách có hi uộ ự ấ ẩ ị ế ệ ộ ệqu vào H i đ ng Gi gìn hòa bình Liên ả ộ ồ ữ h p ợ qu c, phù ố h p ợ v i đi u ki n và kh năng c a Vi tớ ề ệ ả ủ ệ Nam.- Vi t Nam ệ coi tr ng vi c tăng c ng đ i tho i v i các n c, h p tác qu c ọ ệ ườ ố ạ ớ ướ ợ ố t ế trong và ngoài Liên h pợqu c trên các v n đ liên quan đ n vi c thúc đ y quy n con ng i. Trong đó, ố ấ ề ế ệ ẩ ề ườ có báo cáo v ề vi c th cệ ựhi n các đi u c qu c ệ ề ướ ố t ế v ề quy n con ng i ề ườ mà Vi t Nam là thành viên ệ và tham gia vào các c chơ ếnhân quy n ề c a ủ Liên h p qu c ợ ố nh ư ECOSOC, y ban Ủ v ề các v n đ ấ ề xã h i c a Đ i h i đ ng, y h iộ ủ ạ ộ ồ Ủ ộnhân quy n và nay là H i đ ng nhân quy n Liên h pề ộ ồ ề ợ qu c.ố- Vi t Nam đ c Liên h p qu c đánh giá cao v vi c hoàn thành tr c th i h n nhi u M c tiêu phátệ ượ ợ ố ề ệ ướ ờ ạ ề ụtri n Thiên niên k , tri n khai thành công ể ỷ ể và chia s kinh nghi m c a ẻ ệ ủ mình trong vi c th c hi n cácệ ự ệch ng trình hành đ ng c a các h i ngh Liên h p qu c ươ ộ ủ ộ ị ợ ố v ề phát tri n ể xã h i, môi tr ng, an ninh l ngộ ườ ươth c, tài chính cho phát tri n, nhà , nhân quy n, dân s ự ể ở ề ố và phát tri n, ph n , tr ể ụ ữ ẻ em, ch ng phân bi tố ệch ng t c, phòng ch ngủ ộ ố HIV/AIDS,... thuvienhoclieu .com Trang 51thuvienhoclieu .com=> Nh v y, t khi tham gia Liên h p qu c, Vi t Nam đã có nh ng đóng góp vào vi c th c hi n ch ngư ậ ừ ợ ố ệ ữ ệ ự ệ ốtham nhũng, tham gia ch ng trình an ninh l ng th c, xóa đói gi m nghèo, quy n tr em, tham gia l cươ ươ ự ả ề ẻ ựl ng gi gìn hòa bình Liên h p qu c.ượ ữ ợ ố thuvienhoclieu .com Trang 52thuvienhoclieu .comCh n D.ọ118.CPh ng pháp: ươ D a vào thông tin đ c cung c p, suy lu nự ượ ấ ậCách gi i:ả- Vi t Nam, sau khi c b n hoàn thành công cu c bình đ nh, th c dân Pháp đã b t đ u ti n hành côngỞ ệ ơ ả ộ ị ự ắ ầ ếcu c khai thác thu c đ a. Lúc này, c s ộ ộ ị ơ ở h ạ t ng Đông D ng nói chung ầ ở ươ và Vi t Nam nói riêng còn r tệ ấl c ạ h u. Đ ph c ậ ể ụ v ụ cho công cu c khai thác, bóc l t ộ ộ và thu n ti n cho vi c ậ ệ ệ đàn áp các cu c kh i nghĩaộ ởc a nhân ủ dân ta (quân s ), - Pháp đã chú tr ng xây d ng ự ọ ự h ệ th ng giao thông v n t i, đ c bi t ố ậ ả ặ ệ là đ ngườs t. ắ Tính đ n năm 1912, t ng chi u dài đ ng s t đã ế ổ ề ườ ắ làm xong Vi t Nam ở ệ là 2 059 km. Đ ng ườ b ộ đ cượm ở r ng đ n nh ng khu v c h m m , đ n đi n, b n c ng ộ ế ữ ự ầ ỏ ồ ề ế ả và các vùng biên gi i tr ng ớ ọ y u. ế Nhi u câyềc u l n đ c xây d ng nh : c u Long Biên (Hà N i), c u Tràng Ti n (Hu ), c u Bình L i (Sàiầ ớ ượ ự ư ầ ộ ầ ề ế ầ ợ Gòn),…Ch n C.ọ119.APh ng pháp: ươ D a vào thông tin đ c cung c p, phân tích và nh n xétự ượ ấ ậCách gi i:ả- Đ i v i nông dân, ru ng đ t ố ớ ộ ấ là t ư li u ệ s n xu t quan tr ng nh t, n u không có ru ng đ t thì không thả ấ ọ ấ ế ộ ấ ểcày c y ấ và có l ng th c đ ph c ươ ự ể ụ v ụ cho đ i s ng hàng ờ ố ngày. Chính vì th , ru ng đ t đi li n v i m ngế ộ ấ ề ớ ạs ng c a ng i nông dân ố ủ ườ và quy t đ nh quan tr ng đ n s phát tri n c a n n kinh ế ị ọ ế ự ể ủ ề t ế nông nghi p.ệ- Sau khi ép tri u đình nhà Nguy n “nh ng” quy n “khai kh n đ t hoang”, chính sách thâm đ c nh tề ễ ượ ề ẩ ấ ộ ấmà th c dân Pháp th c hi n trên ự ự ệ lĩnh v c nông nghi p Vi t Nam ự ệ ở ệ là chính sách đ y m nh c p đo tẩ ạ ướ ạru ng đ t c a nôngộ ấ ủ dân.Ch n A.ọ120. BPh ng pháp: ươ D a vào thông tin đ c cung c p, SGK L ch s 11, trang 139, suy lu n.ự ượ ấ ị ử ậCách gi i:ả- Tr c cu c khai thác thu c ướ ộ ộ đ a ị l n th nh t, ầ ứ ấ xã h i Vi t Nam có hai giai c p c b n ộ ệ ấ ơ ả là đ a ch phong ị ủki n ế và nông dân.- Trong khai thác thu c đ a ộ ị l n ầ th nh t, xu t hi n thêm giai c p m i ứ ấ ấ ệ ấ ớ là công nhân và t ng ầ l p ớ m i là ớ t ưs n ả và ti u ể tư s n.ảCh n B.ọ----------- H T ------------Ế thuvienhoclieu .com Trang 53

- Xem thêm -

Tài liệu liên quan

Bình luận