Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Sinh năm 2022 mới nhất - Đề 2 (có đáp án chi tiết)

137 0

Miễn phí

Tải về máy để xem đầy đủ hơn, bản xem trước là bản PDF

Tags: #sinh 12#đề thi sinh 12#thptqg sinh

Mô tả chi tiết

Đề thi thử tốt nghiệp 2022 môn Sinh có đáp án và lời giải chi tiết (Đề 2) được soạn dưới dạng file word và PDF gồm 11 trang.

Câu 5. Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng

A. làm giảm tính đa hình quần thể.

B. giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử.

C.thay đổi tần số alen của quần thể.

D. tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử.

Câu 6. Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra

A. nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá.

B. nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá.

C. những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài.

D. sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ.

Câu 7. Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình

A.đào thải những biến dị bất lợi.

B. tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.

C. vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.

D.tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật

Câu 8. Điều không đúng khi nói đột biến là nguồn nguyên liệu của quá trình tiến hoá :

A. Tất cả các đột biến đều biểu hiện ra kiểu hình mới có khả năng thích nghi cao.

B. Đột biến phần lớn là có hại nhưng khi môi trường thay đổi, thể đột biến có thể thay đổi giá trị thích nghi của nó.

C. Giá trị thích của đột biến còn có thể thay đổi tuỳ tổ hợp gen, nó có thể trở thành có lợi.

D. Nhờ quá trình giao phối, các đột biến được phát tán trong quần thể tạo ra vô số biến dị tổ hợp.

Câu 9. Các đặc trưng cơ bản của quần xã là

A.thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ.

B.độ phong phú, sự phân bố các sá thể trong quần xã.

C.thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong.

D. thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã.

Câu 10.Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây có vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào quần xã sinh vật?

A. Sinh vật tiêu thụ bậc 1. B. Sinh vật tiêu thụ bậc 2.

C. Sinh vật phân giải. D. Sinh vật sản xuất.

Câu 11. Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất?

A. phổi của bò sát B. phổi của chim

C. phổi và da của ếch nhái D. da của giun đất

Câu 12: Thú có túi sống phổ biến ở khắp châu Úc. Cừu được nhập vào châu Úc, thích ứng với môi trường sống mới dễ dàng và phát triển mạnh, giành lấy những nơi ở tốt, làm cho nơi ở của thú có túi phải thu hẹp lại. Quan hệ giữa cừu và thú có túi trong trường hợp này là mối quan hệ

A. động vật ăn thịt và con mồi. B. cạnh tranh khác loài.

C. ức chế - cảm nhiễm. D. hội sinh.

Nội dung

thuvienhoclieu .comThuvienhoclieu .ComĐ 2Ề Đ THI TH T T NGHI P THPT Ề Ử Ố ỆNĂM 2022MÔN SINH H CỌCâu 1. D ng nit nào cây có th h p th đ c?ạ ơ ể ấ ụ ượA. NO2 - và NO3 -. B. NO2 - và NH4 +. C. NO3 - và NH4 +. D. NO2 - và N2 .Câu 2. Đ n v hút n c c a r cây trên c n làơ ị ướ ủ ễ ạ A. t bào n i bì. ế ộ B. t bào r . ế ễ C. t bào bi u bì. ế ể D. t bào lông hút.ếCâu 3. Tr t t đúng v đ ng đi c a máu trong h tu n hoàn kín làậ ự ề ườ ủ ệ ầA. Tim → Đ ng m ch→ tĩnh m ch→ mao m ch→ timộ ạ ạ ạB. Tim → đ ng m ch→ mao m ch→ tĩnh m ch→ timộ ạ ạ ạC. Tim → mao m ch→ đ ng m ch→ tĩnh m ch→ timạ ộ ạ ạD. Tim → đ ng m ch→ mao m ch→ đ ng m ch→ timộ ạ ạ ộ ạCâu 4. Mã di truy n có tính ph bi n, t c làề ổ ế ứA. t t c các loài đ u dùng chung nhi u b mã di truy n ấ ả ề ề ộ ềB. nhi u b ba cùng xác đ nh m t axit aminề ộ ị ộC. m t bô ba mã di truy n ch mã hoá cho m t axit aminộ ề ỉ ộD. t t c các loài đ u dùng chung m t b mã di truy n, tr m t vài loài ngo i lấ ả ề ộ ộ ề ừ ộ ạ ệCâu 5. Giao ph i không ng u nhiên th ng làm thay đ i thành ph n ki u gen c a qu n thố ẫ ườ ổ ầ ể ủ ầ ểtheo h ng ướA. làm gi m tính đa hình qu n th .ả ầ ểB. gi m ki u gen d h p t , tăng ki u gen đ ng h p t .ả ể ị ợ ử ể ồ ợ ửC. thay đ i t n s alen c a qu n th .ổ ầ ố ủ ầ ểD. tăng ki u gen d h p t , gi m ki u gen đ ng h p t .ể ị ợ ử ả ể ồ ợ ửCâu 6. Vai trò chính c a quá trình đ t bi n là đã t o raủ ộ ế ạA. ngu n nguyên li u s c p cho quá trình ti n hoá.ồ ệ ơ ấ ế B. ngu n nguyên li u th c p cho quá trình ti n hoá.ồ ệ ứ ấ ếC. nh ng tính tr ng khác nhau gi a các cá th cùng loài. ữ ạ ữ ểD. s khác bi t gi a con cái v i b m .ự ệ ữ ớ ố ẹCâu 7. Theo Đacuyn, ch n l c t nhiên là quá trìnhọ ọ ựA. đào th i nh ng bi n d b t l i.ả ữ ế ị ấ ợB. tích lũy nh ng bi n d có l i cho sinh v t.ữ ế ị ợ ậ thuvienhoclieu .com Trang 1thuvienhoclieu .comC. v a đào th i nh ng bi n d b t l i v a tích lũy nh ng bi n d có l i cho sinh v t.ừ ả ữ ế ị ấ ợ ừ ữ ế ị ợ ậD. tích lũy nh ng bi n d có l i cho con ng i và cho b n thân sinh v tữ ế ị ợ ườ ả ậCâu 8. Đi u không đúng khi nói đ t bi n là ngu n nguyên li u c a quá trình ti n hoá :ề ộ ế ồ ệ ủ ếA. T t c các đ t bi n đ u bi u hi n ra ki u hình m i có kh năng thích nghi cao.ấ ả ộ ế ề ể ệ ể ớ ảB. Đ t bi n ph n l n là có h i nh ng khi môi tr ng thay đ i, th đ t bi n có th thay đ iộ ế ầ ớ ạ ư ườ ổ ể ộ ế ể ổgiá tr thích nghi c a nó.ị ủC. Giá tr thích c a đ t bi n còn có th thay đ i tuỳ t h p gen, nó có th tr thành có l i.ị ủ ộ ế ể ổ ổ ợ ể ở ợD. Nh quá trình giao ph i, các đ t bi n đ c phát tán trong qu n th t o ra vô s bi n dờ ố ộ ế ượ ầ ể ạ ố ế ịt h p.ổ ợCâu 9. Các đ c tr ng c b n c a qu n xã làặ ư ơ ả ủ ầA. thành ph n loài, t l nhóm tu i, m t đ .ầ ỉ ệ ổ ậ ộB. đ phong phú, s phân b các sá th trong qu n xã. ộ ự ố ể ầC. thành ph n loài, s c sinh s n và s t vong.ầ ứ ả ự ửD. thành ph n loài, s phân b các cá th trong qu n xã.ầ ự ố ể ầCâu 10. Trong h sinh thái, nhóm sinh v t nào sau đây có vai trò truy n năng l ng t môiệ ậ ề ượ ừtr ng vô sinh vào qu n xã sinh v t?ườ ầ ậA. Sinh v t tiêu th b c 1.ậ ụ ậ B. Sinh v t tiêu th b c 2.ậ ụ ậC. Sinh v t phân gi i.ậ ả D. Sinh v t s n xu t.ậ ả ấCâu 11. C quan hô h p c a đ ng v t trên c n nào sau đây trao đ i khi hi u qu nh t?ơ ấ ủ ộ ậ ạ ổ ệ ả ấA. ph i c a bò sátổ ủ B. ph i c a chimổ ủC. ph i và da c a ch nháiổ ủ ế D. da c a giun đ tủ ấCâu 12: Thú có túi s ng ph bi n kh p châu Úc. ố ổ ế ở ắ C u đ c nh p vào châu Úc, thích ng ừ ượ ậ ứv i môi tr ng s ng m i d dàng và phát tri n m nh, giành l y nh ng n i t t, làm cho ớ ườ ố ớ ễ ể ạ ấ ữ ơ ở ốn i c a thú có túi ph i thu h p l i. Quan h gi a c u và thú có túi trong tr ng h p này ơ ở ủ ả ẹ ạ ệ ữ ừ ườ ợlà m i quan h ố ệA. đ ng v t ăn th t và con m i. ộ ậ ị ồ B. c nh tranh khác loài. ạC. c ch - c m nhi m. ứ ế ả ễ D. h i sinh.ộCâu 13. Cá rô phi Vi t Nam ch u l nh đ n 5,6ệ ị ạ ế 0C, d i nhi t đ này cá ch t, ch u nóng đ nướ ệ ộ ế ị ế42 0C, trên nhi t đ này cá cũng s ch t, các ch c năng s ng bi u hi n t t nh t t 20ệ ộ ẽ ế ứ ố ể ệ ố ấ ừ 0C đ nế35 0C. Nhi t đ t 5,6ệ ộ ừ 0C đ n 42ế 0C đ c g i là: ượ ọA. kho ng thu n l i c a loài.ả ậ ợ ủ B. gi i h n sinh thái v nhân t nhi t đ .ớ ạ ề ố ệ ộ thuvienhoclieu .com Trang 2thuvienhoclieu .comC. đi m gây ch t gi i h n d i.ể ế ớ ạ ướ D. đi m gây ch t gi i h n trên.ể ế ớ ạCâu 14. M t qu n th có c u trúc di truy n 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. ộ ầ ể ấ ề T n s t ngầ ố ươđ i c a alen A, a l n l t là: ố ủ ầ ượ A. 0,3 ; 0,7 B. 0,8 ; 0,2 C. 0,7 ; 0,3 D. 0,2 ; 0,8Câu 15. D đoán k t qu v ki u hình c a phép lai P: AaBb (vàng, tr n) x aabb (xanh,ự ế ả ề ể ủ ơnhăn)A. 9 vàng, tr n: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, tr n: 1 xanh, nhăn.ơ ơB. 1 vàng, tr n: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, tr n: 1 xanh, nhăn.ơ ơC. 3 vàng, tr n: 3 xanh, tr n: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn.ơ ơD. 3 vàng, tr n: 3 vàng, nhăn: 1 xanh, tr n: 1 xanh, nhăn.ơ ơCâu 16. Khi nói v s đi u hòa ho t đ ng c a operon Lac, trong môi tr ng có ch t c m ề ự ề ạ ộ ủ ườ ấ ảng. M t h c sinh đ a ra các thông tin sau, tr t t chính xác c a các thông tin trên làứ ộ ọ ư ậ ự ủ(1). Nhóm gen c u trúc ho t đ ng.ấ ạ ộ(2). Enzim ARN polimeraza liên k t v i vùng kh i đ ng,ế ớ ở ộ(3). Lactozo s b phân hũy, cung c p năng l ng cho t bào ho t đ ngẽ ị ấ ượ ế ạ ộ(4). gen đi u hòa s t ng h p protein c ch ,ề ẽ ổ ợ ứ ế(5). protein c ch không liên k t v i vùng v n hành,ứ ế ế ớ ậTr t t chính xác c a h c sinh trên l n l t làậ ự ủ ọ ầ ượA. 4->1->2->5->3. B. 4-> 5->2->1->3. C. 2->4->3->1-> 5. D. 4->5->2->1->3.Câu 17. Khi nói v quá trình nhân đôi ADNề(1). quá trình nhân đôi ADN di n ra theo nguyên t c b sung và bán b o toàn.ễ ắ ổ ả(2). Trên 2 m ch khuôn c a phân t ADN m thì ạ ủ ử ẹ enzim ADN polimeraza di chuy n theoểchi u 5' → 3' tông h p m ch m i theo chi u 3' → 5'ề ợ ạ ớ ề(3). Trong m i ADN đ c t o thành thì m t m ch là m i đ c t ng h p, còn m ch kia làỗ ượ ạ ộ ạ ớ ượ ổ ợ ạc a ADN ban đ u.ủ ầ S phát bi u đúng trong tr ng h p trên là:ố ể ườ ợA. 0. B. 1 . C. 2. D. 3.Câu 18. Hi n t ng u th lai là con laiệ ượ ư ếA. dùng đ làm gi ng ti p t c t o ra th h sau có đ c đi m t t h n.ể ố ế ụ ạ ế ệ ặ ể ố ơB. có s c s ng, năng su t và kh năng ch ng ch u v t tr i so v i b m .ứ ố ấ ả ố ị ượ ộ ớ ố ẹ thuvienhoclieu .com Trang 3thuvienhoclieu .comC. mang các gen đ ng h p t tr i nên có đ c đi m v t tr i so v i b m .ồ ợ ử ộ ặ ể ượ ộ ớ ố ẹD. mang có ki u gen đ ng h p t nên đ m b o tính thu n ch ng.ể ồ ợ ử ả ả ầ ủCâu 19. Trong cùng m t thu v c, ng i ta th ng nuôi ghép các loài cá mè tr ng, mè hoa,ộ ỷ ự ườ ườ ắtr m c , tr m đen, rô phi, cá chép đ :ắ ỏ ắ ểA. thu đ c nhi u s n ph m có giá tr khác nhau. ượ ề ả ẩ ịB. t n d ng t i đa ngu n th c ăn có trong ao.ậ ụ ố ồ ứC. tho mãn nhu c u th hi u khác nhau c a ng i tiêu th .ả ầ ị ế ủ ườ ụD. tăng tính đa d ng sinh h c trong ao.ạ ọCâu 20. Phép lai v 3 c p tính tr ng tr i, l n hoàn toàn gi a 2 cá th AaBbDd x AabbDd sề ặ ạ ộ ặ ữ ể ẽcho th h sauế ệA. 8 ki u hình: 18 ki u genể ể B. 4 ki u hình: 9 ki u genể ểC. 8 ki u hình: 12 ki u genể ể D. 8 ki u hình: 27 ki u genể ểCâu 21. Cho phép lai P: AaBbDd x AabbDD. T l ki u gen AaBbDd đ c hình thành Fỉ ệ ể ượ ở1 làA. 3/16. B. 1/8. C. 1/16. D. 1/4.Câu 22. Khi lai 2 gi ng bí ngô thu n ch ng qu d t và qu dài v i nhau đ c Fố ầ ủ ả ẹ ả ớ ượ1 đ u cóềqu d t. Cả ẹ ho F1 lai v i bí qu tròn đ c Fớ ả ượ2 : 152 bí qu tròn: 114 bí qu d t: 38 bí qu dài.ả ả ẹ ảHình d ng qu bí ch u s chi ph i c a hi n t ng di truy nạ ả ị ự ố ủ ệ ượ ềA. phân li đ c l p. ộ ậ B. liên k t hoàn toàn. ế C. t ng tác b sung. ươ ổ D. tr i không hoàn toàn.ộCâu 23. ng i, b nh mù màu (đ và l c) là do đ t bi n l n n m trên nhi m s c th gi iỞ ườ ệ ỏ ụ ộ ế ặ ằ ễ ắ ể ớtính X gây nên (X m). N u m bình th ng, b b mù màu thì con trai b mù màu c a h đãế ẹ ườ ố ị ị ủ ọnh n Xậ m từA. b .ố B. bà n i.ộ C. ông n i.ộ D. m .ẹCâu 24. Khi nói v c u t o c a l c l p thích nghi v i ch c năng quang h p ng i ta đ a raề ấ ạ ủ ụ ạ ớ ứ ợ ườ ưm t s nh n xét sauộ ố ậ(1). Trên màng tilacôit là n i phân b h s c t quang h p, n i x y ra các ph n ng sáng.ơ ố ệ ắ ố ợ ơ ả ả ứ(2). Trên màng tilacôit là n i x y ra ph n ng quang phân li n c và quá trình t ng h p ATPơ ả ả ứ ướ ổ ợtrong quang h p.ợ(3). Ch t n n strôma là n i di n ra các ph n ng trong pha t i c a quá trình quang h p.ấ ề ơ ễ ả ứ ố ủ ợS phát bi u đúng là:ố ể thuvienhoclieu .com Trang 4thuvienhoclieu .comA. 0. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 25. M t ộ gen có 480 ađênin và 3120 liên k t hiđrô. ế Gen này có:A. 270000 đv C. B. 1200 c p nuclêôtit. ặ C. 4800 A°. D. 4998 liên k t hóa tr .ế ịCâu 26: ng i, m t s b nh di truy n do đ t bi n l ch b i đ c phát hi n làỞ ườ ộ ố ệ ề ộ ế ệ ộ ượ ệA. ung th máu, T cn , Claiphent .ư ơ ơ ơ B. Claiphent , Đao, T cn .ơ ơ ơC. Claiphent , máu khó đông, Đao.ơ D. siêu n , T cn , ung th máu..ữ ơ ơ ưC â u 27: M ộ t l o à i s i nh v ậ t c ó b ộ nh i ễ m s ắ c t hể l ư ỡ n g b iộ 2 n . Thể m tộ t hu cộ l o à i n à y c ó b ộ n h i ễ m s ắ c t h ể l àA. 2n + 1. B. 2n - 1 . C . n + 1. D. n - 1.Câu 28: m t loài th c v t, gen A qui đ nh qu đ tr i hoàn toàn so v i gen a qui đ nh quỞ ộ ự ậ ị ả ỏ ộ ớ ị ảvàng. Cho cây 4n có ki u gen aaaa giao ph n v i cây 4n có ki u gen AAaa, k t qu phânể ấ ớ ể ế ảtính đ i lai làờA. 11 đ : 1 vàng.ỏ B. 5 đ : 1 vàng.ỏ C. 1 đ : 1 vàng.ỏ D. 3 đ : 1 vàng.ỏCâu 29: Khi hàm l ng glucoz trong máu tăng, c ch đi u hòa di n ra theo tr t tượ ơ ơ ế ề ễ ậ ựA. tuy n t y → insulin → gan và t bào c th → glucoz trong máu gi mế ụ ế ơ ể ơ ảB. gan → insulin → tuy n t y và t bào c th → glucoz trong máu gi mế ụ ế ơ ể ơ ảC. gan → tuy n t y và t bào c th → insulin → glucoz trong máu gi mế ụ ế ơ ể ơ ảD. tuy n t y → insulin → gan → t bào c th → glucoz trong máu gi mế ụ ế ơ ể ơ ảCâu 30. Xét chu i th c ăn: Cây ngô → Sâu → Nhái → R n → Đ i bàng. ỗ ứ ắ ạ Trong chu i th c ỗ ứăn này, loài nào đ c x p vào sinh v t tiêu th b c 3? ượ ế ậ ụ ậA. Nhái. B. Đ i bàng. ạ C. R n. ắ D. Sâu. d ng t i sinh v t s n xu t r i tr l i môi tr ng.ưỡ ớ ậ ả ấ ồ ở ạ ườCâu 31: Trình t các nuclêôtit trong m ch mang mã g c c am t đo n gen mã hóa c u trúcự ạ ố ủ ộ ạ ấc a nhóm enzimđêhiđrôgenaza ng i và các loài v n ng i nh sau:ủ ở ườ ượ ườ ư1- Ng i : - XGA – TGT – TGG – GTT – TGT –TGG – ườ2- Gorila : - XGT – TGT – TGG – GTT – TGT – TAT - 3- Đ i i: - TGT – TGG – TGG – GTX – TGT – GAT -ườ ươ4- Tinh tinh: - XGT – TGT – TGG – GTT – TGT – TGG – thuvienhoclieu .com Trang 5thuvienhoclieu .comN u l y trình t các nuclêôtit c a ng i làm g c đ s p x p m c đ g n gũi v ngu nế ấ ự ủ ườ ố ể ắ ế ứ ộ ầ ề ồg c thì tr t t đó là: ố ậ ự A. 1-2-3-4. B. 1-3-2-4. C. 1-4-2-3. D. 1-4-3-2.Câu 32 : Gi s m t qu n xã có l i th c ăn g m 7 loài đ c kí hi u là: A, B, C, D, E, G,ả ử ộ ầ ướ ứ ồ ượ ệH. Trong đó loài A là sinh v t s n xu t, các loài còn l i là sinh v t tiêu th . Theo lí thuy t, cóậ ả ấ ạ ậ ụ ếbao nhiêu phát bi u sau đây đúng khi nói v l i th c ăn này? ể ề ướ ứI. Chu i th c ăn dài nh t có 6 b c dinh d ng. ỗ ứ ấ ậ ưỡII. Có t ng s 11 chu i th c ăn. ổ ố ỗ ứIII. N u lo i b b t cá th c a loài A thì t t c các loài còn l i đ u gi m s l ng cá th . ế ạ ỏ ớ ể ủ ấ ả ạ ề ả ố ượ ểIV. N u loài A b nhi m đ c n ng đ th p thì loài C s b nhi m đ c n ng đ cao h nế ị ễ ộ ở ồ ộ ấ ẽ ị ễ ộ ở ồ ộ ơso v i ớ loài A. A. 1 B. 2 C. 4 D. 3Câu 33. ng i, tính tr ng nhóm máu do 3 Ở ườ ạ alen I A, I B và I O quy đ nh. Trong qu n th cânị ầ ểb ng di truy n có 36% s ng i mang nhóm máu O, 45% s ng i mang nhóm ằ ề ố ườ ố ườ A. V cóợnhóm máu A l y ch ng có nhóm máu B không có quan h h hàng v i nhau. Xác su t đ hấ ồ ệ ọ ớ ấ ể ọsinh con có ki u hình nhóm máu O là ểA. 11,11%. B. 16,24%. C. 18,46%. D. 21,54%.Câu 34. m t loài th c v t bi t A - h t tr n tr i hoàn toàn so v i a - h t nh n, Ở ộ ự ậ ế ạ ơ ộ ớ ạ ẵ alen B - hoađ tr i hoàn toàn so v i b - hoa tr ng, c hai c p ỏ ộ ớ ắ ả ặ gen này thu c c p NST th ng s 1; ộ ặ ườ ố alenD - thân cao tr i hoàn toàn so v i d - thân th p n m trên c p NST th ng s 2. Khi cây thânộ ớ ấ ằ ặ ườ ốcao, h t tr n, hoa đ lai phân tích thì đ i con thu đ c t l ki u hình l n v c 3 tính tr ngạ ơ ỏ ờ ượ ỉ ệ ể ặ ề ả ạlà 20%. Ki u ể gen và t n s hoán v ầ ố ị gen c a cây đem l i là:ủ ạA. ABDdab và f 10% B. AbDdaB và f 10%  C. ABDdab và f 20% D. Dd và f 20% thuvienhoclieu .com Trang 6thuvienhoclieu .comCâu 35: M t loài th c v t, tính tr ng màu hoa do hai c p gen quy đ nhộ ự ậ ạ ặ ị . Cho hai cây đ u cóềhoa h ng (P) giao ph n v i nhau, thu đ c F1 g m 100% cây hoa đ . Cho các cây F1 t thồ ấ ớ ượ ồ ỏ ự ụph n, thu đ c F2 có ki u hình phân li theo t l : 56,25% cây hoa đ : 37,5% cây hoa h ng :ấ ượ ể ỉ ệ ỏ ồ6,25% cây hoa tr ng. Bi t r ng không x y ra đ t bi n. Theo lí thuy t, phát bi u sau đâyắ ế ằ ả ộ ế ế ểkhông đúng?A. F2 có 4 lo i ki u gen quy đ nh ki u hình hoa đ .ạ ể ị ể ỏB. Trong t ng s cây hoa h ng F2, s cây có ki u gen d h p t chi m t l 1/3.ổ ố ồ ở ố ể ị ợ ử ế ỉ ệC. Cho t t c các cây hoa đ F2 giao ph n v i cây hoa tr ng, thu đ c F3 có ki u hìnhấ ả ỏ ở ấ ớ ắ ượ ểphân li theo t l : 4 cây hoa đ : 4 cây hoa h ng : 1 cây hoa tr ng.ỉ ệ ỏ ồ ắD. Cho t t c các cây hoa h ng F2 giao ph n v i t t c các cây hoa đ F2, thu đ c F3ấ ả ồ ở ấ ớ ấ ả ỏ ở ượcó s cây hoa h ng chi m t l 10/27.ố ồ ế ỉ ệCâu 36 : 1 loài đ ng v t có vú, xét tính tr ng màu s c lông do 2 c p gen qui đ nh (A, a vàỞ ộ ậ ạ ắ ặ ịB, b). Khi cho lai gi a m t cá th đ c có ki u hình lông hung v i m t cá th cái có ki uữ ộ ể ự ể ớ ộ ể ểhình lông tr ng đ u có ki u gen thu n ch ng, F1 thu đ c 100% lông hung. Cho F1 ng uắ ề ể ầ ủ ượ ẫph i thu đ c F2 có t l phân li ki u hình là: 37,5% con đ c lông hung: 18,75% con cáiố ượ ỉ ệ ể ựlông hung: 12,5% con đ c lông tr ng: 31,25% con cái lông tr ng. Cho các phát bi u sau đây:ự ắ ắ ểI. Ki u gen con đ c F1 là AaXBY ho c BbXAY.ể ự ặII. Ki u gen con cái F1 là AaXBXb ho c BbXAXa.ể ặIII. N u l y nh ng con lông hung đ i F2 cho ng u ph i thì t l con đ c lông hung F3ế ấ ữ ở ờ ẫ ố ỉ ệ ự ởlà 4/9.IV Con đ c lông tr ng F2 có 4 lo i ki u gen.ự ắ ạ ểS phát bi u đúng là: ố ể A. 4 B. 3 C. 1 D. 2Câu 37 : m t loài thú, tính tr ng màu lông do m t c p gen có 2 alen quy đ nh, trong đóỞ ộ ạ ộ ặ ịlông đ tr i hoàn toàn so v i lông tr ng. ỏ ộ ớ ắ Khi cho 1 cá th lông đ giao ph i v i 1 cá thể ỏ ố ớ ểlông tr ng thu đ c F1 có t l 50% cá th lông đ : 50% cá th lông tr ng. Cho F1 giaoắ ượ ỉ ệ ể ỏ ể ắph i t do thu đ c đ i F2 có t l 50% cá th lông đ : 50% cá th lông tr ng. Có baoố ự ượ ờ ỉ ệ ể ỏ ể ắnhiêu phát bi u sau đây đúng?ể(I) Gen quy đ nh tính tr ng màu lông n m trên NST th ng.ị ạ ằ ườ thuvienhoclieu .com Trang 7thuvienhoclieu .com(II) N u F2 ti p t c giao ph i ng u nhiên thì đ i F3 s có t l ki u hình 1 cá th lông đ :ế ế ụ ố ẫ ờ ẽ ỉ ệ ể ể ỏ1 cá th lông tr ng.ể ắ(III) Trong qu n th c a loài này, có t i đa 5 ki u gen v tính tr ng màu lông.ầ ể ủ ố ể ề ạ(IV) Trong qu n th c a loài này, ch có 1 ki u gen quy đ nh lông tr ng.ầ ể ủ ỉ ể ị ắA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 38 : Phép lai D d DAB ABP : X X X Yab ab♀ ♂ , thu đ c F1. ượ Trong t ng s cá th F1, s cáổ ố ể ở ốth cái có ki u hình tr i v c 3 tính tr ng chi m 33%. Bi t r ng m i gen quy đ nh m tể ể ộ ề ả ạ ế ế ằ ỗ ị ộtính tr ng, các alen tr i là tr i hoàn toàn và không x y ra đ t bi n nh ng x y ra hoán v genạ ộ ộ ả ộ ế ư ả ị c quá trình phát sinh giao t đ c và giao t cái v i t n s b ng nhau. Theo lí thuy t, cóở ả ử ự ử ớ ầ ố ằ ếbao nhiêu phát bi u sau đây đúng?ểI. F1 có t i đa 36 lo i ki u gen.ố ạ ểII. Kho ng cách gi a gen A và gen B là 40 cM.ả ữIII. F1 có 8,5% s cá th cái d h p t v 3 c p gen.ố ể ị ợ ử ề ặIV. F1 có 30% s cá th mang ki u hình tr i v 2 tính tr ng.ố ể ể ộ ề ạA. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Câu 39: m t loài th c v t t th ph n nghiêm ng t, alen B quy đ nh thân cao tr i hoànỞ ộ ự ậ ự ụ ấ ặ ị ộtoàn so v i alen b quy đ nh thân th p. ớ ị ấ Qu n th ban đ u có s cây thân th p chi m 10%,ầ ể ầ ố ấ ết n sô alen B b ng 0,6 thì s cây thân cao d h p chi m t l .ầ ằ ố ị ợ ế ỉ ệ A. 10% B. 48% C. 30% D. 60%Câu 40: Cho s đ ph h ơ ồ ả ệC p v ch ng (1) và (2) th h th II mong mu n sinh hai ng i con có c trai, gái vàặ ợ ồ ở ế ệ ứ ố ườ ảđ u không b b nh trên. ề ị ệ Cho r ng không có đ t bi n x y ra, kh năng đ h th c hi nằ ộ ế ả ả ể ọ ự ệđ c mong mu n là bao nhiêu?ượ ố1. 5,56% B. 12,50% C. 8,33% D. 3,13%ĐÁP ÁN thuvienhoclieu .com Trang 8thuvienhoclieu .comCÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10ĐA C D B D B A C A D DCÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ĐA B B B D B D C B B ACÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30ĐA B C D C B B B B A CCÂU 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ĐA C D C C B D A C D CL I GI IỜ ẢCâu 33. Ch n đáp án CọG i p, q, r l n l t là t n s alen IA , IB , IO . Vì QT CB nên c u trúc DT là: ọ ầ ượ ầ ố ấp2IAIA + q2IBIB +r2IOIO + 2pqIAIB + 2qrIBIO + 2prIAIO T gt → IA = 0,3 ; IB = 0,1 ; IO = 0,6ừ(♀A) p2IAIA + 2prIAIO x (♂ B) q2IBIB + 2qrIBIOĐ a con đ u máu O →KG c a b ,m : IAIO x IBIOứ ầ ủ ố ẹXác su t đ h sinh con có ki u hình nhóm máu O là: 2.0,3.0,6/(0,09+0,36) IAIO .ấ ể ọ ể2.0,1.0,6/(0,01 + 0,12)IBIO . 1/4 = 18,46%CÂU 34. Ch n đáp án CọThân cao, hoa đ , h t tr n (A-B-D-) = 20% mà đây là k t qu c a lai phân tích → T lỏ ạ ơ ế ả ủ ỉ ệgiao t ABD = 20% mà D = ½ → T l giao t AB = 40% = abử ỉ ệ ửAB = 40% > 25% → Đây là giao t sinh ra do liên k tử ế→ P: AB/abF hoán v = 100% - 2.40% = 20%ị→ Đáp án CCÂU 35 : Ch n đáp án BọP: H ng x H ng → F1: 100% đ → F2: 9 đ : 6 h ng : 1 tr ng = 16 THGT = 4 x 4 → F1:ồ ồ ỏ ỏ ồ ắAaBb→ Q.U: A-B-: đỏ A-bb, aaB- : h ng aabb: tr ngồ ắF1 x F1: AaBb x AaBb → F2 (1AA : 2Aa : 1aa)(1BB : 2Bb : 1bb) thuvienhoclieu .com Trang 9thuvienhoclieu .comA → đúng. Ki u gen A-B- = 2.2 = 4ểB → sai. (h ng d h p)/T ng hoa h ng = (Aabb + aaBb)/(A-bb + aaB-) = (2/4.1/4 x 2)/ồ ị ợ ổ ồ(3/4.1/4 + ¼.3/4)x 1/3C → đúng: A-B-/F2 = (1AA : 2Aa)(1BB : 2Bb) x aabb→ F3: (2A- : 1aa)(2B- : 1bb) = 4 cây hoa đ : 4 cây hoa h ng : 1 cây hoa tr ng.ỏ ồ ắD → đúng. Cho h ng F2 = (1AAbb: 2Aabb: 1aaBB: 2aaBb) x đ /F2 = 1AABB : 2AABb:ồ ỏ2AaBB: 4AaBbG: Ab = 1/6 + 1/6 = 1/3 AB = 4/9 aB = 1/3 Ab = 2/9 ab = 1/3 aB = 2/9ab = 1/9F3: Hoa h ng (A-bb + aaB-) = 1/3.3/9 + 1/3.3/9 + 1/3.4/9 = 10/27ồCâu 37: Đáp án AĐ i ờ1F có t l 1:1; đ i ỉ ệ ờ2F có t l 1:1 thì gen quy đ nh tính tr ng n m trên NST X.ỉ ệ ị ạ ằ- Vì gen n m trên NST X cho nên (I) sai.ằ- Vì gen n m trên NST X cho nên ta có s đ lai: ằ ơ ồa a AX X X Y thu đ c ượ1F có A a a1X X ; 1X Ycó t l ki u hình 1 lông đ : 1 lông tr ng.ỉ ệ ể ỏ ắTi p t c cho ế ụ1F lai v i nahu: ớA a a1 X X 1 X Y Thu đ c ượ2F có A a a a A a1X X , 1X X , 1X Y, 1X Y 2 lông đ : 2 lông tr ng = 1:1ổ ắN u ti p t c cho ế ế ụ2F giao ph i v i nhau thì ố ớ3F có t l 7 đ : 9 tr ng ỉ ệ ỏ ắ (II) sai.- Vì gen n m trên NST X cho nên s có 5 ki u gen, trong đó gi i đ c có 2 ki u gen, gi i cáiằ ẽ ể ớ ự ể ớcó 3 ki u gen ể (III) đúng.- Có 2 ki u gen quy đ nh lông tr ng, đó là ể ị ắ a aX X và X a YCâu 38: Đáp án CS cá th cái có ki u hình ố ể ểDA B X   chi m t l 33%.ế ỉ ệA B   chi m t l 66% ế ỉ ệabab chi m t l 16%ế ỉ ệ giao t ửab 0, 4  t n s hoán v ầ ố ị1 2 0, 4 0, 2     II sai thuvienhoclieu .com Trang 10thuvienhoclieu .comVì có hoán v gen c hai gi i cho nên s ki u gen đòi con ị ở ả ớ ố ể ở10 4 40    I saiS cá th cái d h p 3 c p gen chi m t l ố ể ị ợ ặ ế ỉ ệ12 0,16 2 0, 01 0, 085 8, 5%4        III đúng.S cá th mang ki u hình tr i v 2 tính tr ng chi m t l ố ể ể ộ ề ạ ế ỉ ệ12 20 0, 04 0, 34     IV đúngCâu 39: Ch n đáp án D P = xBB: yBb : zbb (z = 10%) Mà: ọ p(B) = x + y/2 = 0,6q(b) = 0,4 = z + y/2 → y = 0,6V y: cây cao d h p (Aa) = 0,6ậ ị ợ Ch n D.ọCâu 40: B m th h I đ u b b nh sinh ra con th h II có c b nh và không nên tínhố ẹ ở ế ệ ề ị ệ ở ế ệ ả ệtr ng b nh là tính tr ng tr i (A), và tính tr ng bình th ng là l n (a)ạ ệ ạ ộ ạ ườ ặ+ B th h I mang gen tr i,con gái sinh ra th h II bình th ng (aa)ố ở ế ệ ộ ở ế ệ ườ  gen n m trênằNST th ng.ườ+ Cá th II-1 b b nh có b m ki u gen Aa nên ki u gen II-1 là: (1/3AA : 2/3 Aa)ể ị ệ ố ẹ ể ể+ Cá th II-2 bình th ng nên có ki u genể ườ ể aa (100%)+ Đ con c a c p II-1 và II-2 sinh ra không b b nh (aa) thì II-1 ph i có ki u genể ủ ặ ị ệ ả ể Aa(2/3). V y ta có phép lai: Aa x aa → 1/2 Aa :ậ 1/2 aa. T l con sinh ra bình th ng trong phépỉ ệ ườlai là 1/2, sinh 2 đ a bình th ng thì t l là ứ ườ ỉ ệ 1/2. 1/2 = 1/4+ Xác su t sinh 2 ng i con trong đó có 1 trai và 1 gái là:ấ ườ C12. 1/2. 1/2 = 1/2→ V y xác su t bài toán c n tìm là: 2/3 . 100% . 1/4. 1/2 ≈ 8,33% ậ ấ ầ thuvienhoclieu .com Trang 11

- Xem thêm -

Tài liệu liên quan

Bình luận