Đề ôn luyện thi ĐGNL Đại học Quốc Gia TPHCM năm 2022 - Đề 6 (có đáp án)

225 3

Miễn phí

Tải về máy để xem đầy đủ hơn, bản xem trước là bản PDF

Tags: #ĐGNL#thptqg#đề thi

Mô tả chi tiết

Đề luyện thi năng lực 2022 ĐH QG TPHCM có đáp án và lời giải chi tiết-đề 6 được soạn dưới dạng file word và PDF gồm 48 trang.

Câu 17 (NB): Văn bản trên chủ yếu được viết theo phương thức biểu đạt nào?

A. Tự sự B. Biểu cảm C. Nghị luận D. Miêu tả

Câu 18 (NB): Xác định một biện pháp tu từ trong đoạn thơ: “Mặt người vất vả in sâu/ Gái trai cũng một áo nâu nhuộm bùn/ Đất nghèo nuôi những anh hùng/ Chìm trong máu lửa lại vùng đứng lên.”.

A. Điệp từ B. Nhân hóa C. Nói giảm, nói tránh D. Câu hỏi tu từ

Câu 19 (TH): Đoạn thơ đầu thể hiện cảm xúc gì?

A. Lòng căm thù với giặc ngoại xâm.

B. Xót xa với những nỗi đau của đất nước.

C. Yêu mến, tự hào về vẻ đẹp trù phú của đất nước mình.

D. Tất cả các đáp án trên.

Câu 20 (TH): Hình ảnh Chìm trong máu lửa lại vùng đứng lên thể hiện phẩm chất gì của nhân dân ta?

A. Mạnh mẽ, kiên cường B. Nhân hậu, nghĩa tình

C. Khiêm tốn, thật thà D. Tất cả các đáp án trên.

1.2. TIẾNG ANH

Câu 21 – 25: Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C or D) to fill in each blank.

Câu 21 (NB): He ________ his homework before he went to the cinema.

A. has done B. had done C. did D. was doing

Câu 22 (NB): The course begins _______7th January and ends _________10th March.

A. on/on B. in/in C. at/at D. from/to

Câu 23 (NB): Susan ______ hear the speaker because the crowd was cheering so loudly.

A. mustn't B. couldn't C. can't D. needn't

Câu 24 (TH): I regretted _______ her that letter.

A. to have written B. written C. have written D. having written

Câu 25 (NB): supermarket is _______a shopping centre.

A. less convenient as B. not so convenient than

C. less convenient than D. the most convenient as

Câu 26 – 30: Each of the following sentences has one error (A, B, C or D). Find it and blacken your choice on your answer sheet.

Câu 26 (NB): Upon reaching the destination, a number of personnel is expected to change their reservations and proceed to Hawaii.

A. reaching B. is C. to change D. proceed to

Câu 27 (TH): The General Certificate of Secondary Education (GSCE) is the name of a set of Vietnamese qualifications, generally taking by secondary students at the age of 17 -18 in Viet Nam.

A. the name B. a set of C. taking D. at the age

Câu 28 (VD): person who says lies habitually must have a good memory.

A. says B. habitually C. must D. a

Câu 29 (NB): Before becoming successful, Charles Kettering, former vice president of General Motors, was so poor that he has to use the hayloft of a barn as a laboratory.

A. successful B. so poor C. has to D. as

Câu 30 (NB): For thousands of years, man has created sweet-smelling substances from wood, herbs, and flowers and using them for perfume or medicine.

A. man B. sweet-smelling C. using them D. or

Nội dung

thuvienhoclieu .comĐ LUY N THI ĐÁNH GIÁ NĂNG L C Ề Ệ ỰĐ I H C QU C GIA THÀNH PH H CHÍ MINHẠ Ọ Ố Ố ỒĐ S 6 – Đ MINH H A NĂM 2020Ề Ố Ề ỌTh i gian làmờbài: 150 phút (không k th i gian phát đ )ể ờ ềT ng s câuổ ốh i: ỏ 120 câuD ng câu h i: ạ ỏ Tr c nghi m 4 l a ch n (Ch có duyắ ệ ự ọ ỉnh t 1 ph ng án đúng)ấ ươCách làm bài: Làm bài trên phi u tr l i tr c nghi mế ả ờ ắ ệC U TRÚC BÀI THIẤN i dungộ S câuốPh n 1: Ngôn ngầ ữ1.1. Ti ng Vi tế ệ 201.2. Ti ng Anhế 20Ph n 2: Toán h c, t duy logic, phân tích sầ ọ ư ốli uệ2.1. Toán h cọ 102.2. T duy logicư 102.3. Phân tích s li uố ệ 10Câu 1 ( NB ): Ch n t đúng d i đây đ đi n vào ch tr ng ọ ừ ướ ể ề ỗ ố “M a tháng b y gãy cành…/ N ng tháng tám rám cành b i”ư ả ắ ưở A. d a ừ B. trám C. cam D. bòng Câu 2 ( NB ): Đo n trích ạ “Chi n th ng Mtao Mxâyế ắ ”, Đăm Săn chi n đ u v i ai?ế ấ ớA. Mtao Mxây B. Xinh Nhã C. Đăm Di D. Đăm Noi Câu 3 ( NB ): “Qu c t nh đ ng l c/ Nam thiên lí thái bình/ Vô vi c đi n các/ X x t c đao binh” (V n n c – ố ộ ư ặ ạ ư ệ ứ ứ ứ ậ ướ PhápThu n)ậBài th đ c vi t theo th th :ơ ượ ế ể ơA. Ngũ ngôn B. Th t ngôn t tuy t ấ ứ ệC. Ngũ ngôn t tuy t ứ ệ D. Ngũ ngôn tr ng thiên ườCâu 4 ( NB ): “T đ y, gi a bi n ng i mênh mông, Phi g p bi t bao nhiêu g ng m t, cùng c i đùa v i h , hát cho hừ ấ ữ ể ườ ặ ế ươ ặ ườ ớ ọ ọnghe… (Nguy n Ng c T )ề ọ ưT nào trong câu th trên đ c dùng v i nghĩa chuy n? ừ ơ ượ ớ ểA. bi n ể B. mênh mông C. g p ặ D. c i ườCâu 5 ( NB ): Đi n vào ch tr ng trong câu th : ề ỗ ố ơ “N c chúng ta/ N c nh ng ng i ch a bao gi …/ Đêm đêm rì r mướ ướ ữ ườ ư ờ ầtrong ti ng đ t”. (Đ t n c – ế ấ ấ ướ Nguy n Đình Thi)ễA. ch t ế B. buông C. m t ấ D. khu t ấ thuvienhoclieu .com Trang 1ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINHĐỀ SỐ 6N i dungộ SốcâuGi i quy t v n đả ế ấ ề3.1. Hóa h cọ 103.2 V t líậ 103.3. Sinh h cọ 103.4. Đ a líị 103.5. L ch sị ử 10thuvienhoclieu .comCâu 6 ( NB ): “M t đàn th ng h ng đ ng mà trông/ Nó đ khoa này có s ng không? / Trên gh bà đ m ngoi đít v t/ D iộ ằ ỏ ứ ỗ ướ ế ầ ị ướsân ông c ng ng đ u r ng” (Gi u ng i thi đ –ử ỏ ầ ồ ễ ườ ỗ Tr n Tú X ng)ầ ươĐo n th trên thu c dòng th :ạ ơ ộ ơA. dân gian B. trung đ i ạ C. th M i ơ ớ D. hi n đ i ệ ạCâu 7 ( TH ): Ph ng án nào không nêu đúng giá tr l ch s to l n c a b n ươ ị ị ử ớ ủ ả Tuyên ngôn đ c l pộ ậ c a H Chí Minh? ủ ồA. Tuyên ngôn đ c l pộ ậ th hi n m t cách sâu s c và hùng h n tinh th n yêu n c, yêu chu ng đ c l p t do và líể ệ ộ ắ ồ ầ ướ ộ ộ ậ ựt ng đ u tranh gi i phóng dân t c c a tác gi cũng nh toàn th dân t c. ưở ấ ả ộ ủ ả ư ể ộB. Tuyên ngôn đ c l pộ ậ là l i tuyên b xóa b ách đô h c a th c dân Pháp đ i v i dân t c ta su t h n 80 năm, xóa bờ ố ỏ ộ ủ ự ố ớ ộ ố ơ ỏch đ phong ki n đã t n t i hàng nghìn năm trên đ t n c ta. ế ộ ế ồ ạ ấ ướC. Tuyên ngôn đ c l pộ ậ đã kh ng đ nh n n đ c l p t ch c a dân t c t c ta, m ra m t k nguyên đ c l p, t ch , ti nẳ ị ề ộ ậ ự ủ ủ ộ ộ ở ộ ỉ ộ ậ ự ủ ếlên Ch nghĩa xã h i trên đ t n c ta. ủ ộ ấ ướD. Tuyên ngôn đ c l pộ ậ tuyên b s ra đ i c a n c Vi t Nam m i, thoát kh i thân ph n thu c đ a đ hòa nh p v iố ự ờ ủ ướ ệ ớ ỏ ậ ộ ị ể ậ ớc ng đ ng nhân lo i v i t cách là m t n c đ c l p, t do, dân ch . ộ ồ ạ ớ ư ộ ướ ộ ậ ự ủCâu 8 ( NB ): Ch n t vi t đúng chính t trong các t sau:ọ ừ ế ả ừA. có l ẽ B. ch nh s a ỉ ữ C. giúp đ ở D. san s ẽCâu 9 ( NB ): Ch n t vi t đúng chính t đ đi n vào ch tr ng trong câu sau: “B i cái cách đi xe ọ ừ ế ả ể ề ỗ ố ở ... c a anh Long, m anhủ ẹluôn ph i ả ... m i khi anh đi xaỗ . ”A. b c m ng, căn v n ạ ạ ặ B. b c m ng, căn d n ạ ạ ặC. b t m ng, căn d n ạ ạ ặ D. b t m ng, căn v n ạ ạ ặCâu 10 ( NB ): T nào b dùng saiừ ị trong câu sau: “Tr ng h c t ch c cho h c sinh m t chuy n thăm quan v quê Bác.”ườ ọ ổ ứ ọ ộ ế ềA. Tr ng h c ườ ọ B. t ch c ổ ứ C. chuy n ế D. thăm quanCâu 11 ( NB ): Các t ừ “th m th ng, n t nả ươ ứ ẻ ” thu c nhóm t nào?ộ ừ A. T ghép t ng h p ừ ổ ợ B. T ghép chính phừ ụC. T láy b ph n ừ ộ ậ D. T láy ph âm đ u ừ ụ ầCâu 12 ( NB ): Câu th sau ơ s d ng d ng đi p ng nào: “Chuy n k t n i nh sâu xa/ Th ng em, th ng em, th ngử ụ ạ ệ ữ ệ ể ừ ỗ ớ ươ ươ ươem bi t m y” ế ấA. Đi p ng cách quãng ệ ữ B. Đi p ng n i ti p ệ ữ ố ếC. Đi p ng chuy n ti p ệ ữ ể ế D. Đi p ng vòng ệ ữCâu 13 ( NB ): “M i tháng, y v n cho nó dăm hào. Khi sai nó tr ti n gi t hay mua th c gì, còn năm ba xu, m t vài hào, yỗ ẫ ả ề ặ ứ ộth ng cho n t nó luôn. Nh ng cho r i, y v n th ng ti c ng m ng m. B i vì nh ng s ti n cho l t v t y, góp l i, trongườ ố ư ồ ẫ ườ ế ấ ầ ở ữ ố ề ặ ặ ấ ạm t tháng, có th thành đ n hàng đ ng” (S ng mòn – Nam Cao)ộ ể ế ồ ốNh n xét v phép liên k t c a các câu văn trên.ậ ề ế ủA. Phép liên t ng ưở B. Phép liên k t n i .ế ốC. Phép l p, phép n iặ ố D. Phép liên t ng, phép l p ưở ặCâu 14 ( VD ): “B GD&ĐT cho hay quy trình xây d ng ngân hàng câu h i thi chu n hóa đ c th c hi n nghiêm ng t v iộ ự ỏ ẩ ượ ự ệ ặ ớyêu c u b o m t n i b ch t ch đ b o đ m ch t l ng câu h i thi và tính khoa h c khách quan trong ra đ thi. C cầ ả ậ ộ ộ ặ ẽ ể ả ả ấ ượ ỏ ọ ề ụQu n lý Ch t l ng đã xây d ng quy trình b o m t và ch đ o Trung tâm Kh o thí qu c gia quán tri t áp d ng ngay trongả ấ ượ ự ả ậ ỉ ạ ả ố ệ ụt ng công đo n c a quy trình 9 b c.”ừ ạ ủ ướ(Ngu n Internet)ồ thuvienhoclieu .com Trang 2thuvienhoclieu .comTrong đo n văn trên, t “ngân hàng” đ c dùng v i ý nghĩa gì?ạ ừ ượ ớA. T ch c kinh t ho t đ ng trong lĩnh v c kinh doanh và qu n lí các nghi p v ti n t , tín d ng.ổ ứ ế ạ ộ ự ả ệ ụ ề ệ ụB. Kho l u tr nhi u thành ph n, b ph n c th .ư ữ ề ầ ộ ậ ơ ểC. T p h p các d li u liên quan đ n m t lĩnh v c nào đó.ậ ợ ữ ệ ế ộ ựD. M t công trình xây d ng đ c xây d ng đ l u tr câu h i thi ộ ự ượ ự ể ư ữ ỏCâu 15 ( NB ): Trong các câu sau:I. Qua tác ph m “T t đèn” cho ta th y hình nh ng i ph n nông dân trong ch đ cũ.ẩ ắ ấ ả ườ ụ ữ ế ộII. Do mùa m a kéo dài nên mùa màng b th t bát.ư ị ấIII. Nhân v t ch D u đã cho ta th y ph m ch t t t đ p c a ng i ph n Vi t Nam.ậ ị ậ ấ ẩ ấ ố ẹ ủ ườ ụ ữ ệIV. H n 1000 tài li u, hi n v t, hình nh mà B o tàng Cách m ng Vi t Nam đã s u t m t năm 2004 đ n nay.ơ ệ ệ ậ ả ả ạ ệ ư ầ ừ ếNh ng câu nào m c l i:ữ ắ ỗA. I và II B. I và III C. I và IV D. II và IV Đ c đo n th sau và th c hi n các yêu c u t câu 16 đ n câu 20: ọ ạ ơ ự ệ ầ ừ ế“Vi t Nam đ t n c ta i!ệ ấ ướ ơMênh mông bi n lúa đâu tr i đ p h n.ể ờ ẹ ơCánh cò bay l r p r n,ả ậ ờMây m che đ nh Tr ng S n s m chi u.ờ ỉ ườ ơ ớ ềQuê h ng bi t m y thân yêu,ươ ế ấBao nhiêu đ i đã ch u nhi u th ng đau.ờ ị ề ươM t ng i v t v in sâu,ặ ườ ấ ảGái trai cũng m t áo nâu nhu m bùn.ộ ộĐ t nghèo nuôi nh ng anh hùng,ấ ữChìm trong máu l a l i vùng đ ng lên.ử ạ ứĐ p quân thù xu ng đ t đen,ạ ố ấSúng g m v t b l i hi n nh x a.”ươ ứ ỏ ạ ề ư ư(Trích “Vi t Nam thân yêu” –ệ Nguy n Đình Thi)ễCâu 16 (NB): Đ t n c Vi t Nam t i đ p, trù phú đ c miêu t b ng nh ng hình nh nào?ấ ướ ệ ươ ẹ ượ ả ằ ữ ảA. bi n lúa mênh mông ể B. cánh cò bay l ảC. mây m che đ nh Tr ng S n ờ ỉ ườ ơ D. T t c các đáp án trên ấ ảCâu 17 (NB): Văn b n trên ch y u đ c vi t theo ph ng th c bi u đ t nào?ả ủ ế ượ ế ươ ứ ể ạA. T s ự ự B. Bi u c m ể ả C. Ngh lu n ị ậ D. Miêu t ảCâu 18 (NB): Xác đ nh m t bi n pháp tu t trong đo n th : “ị ộ ệ ừ ạ ơ M t ng i v t v in sâu/ Gái trai cũng m t áo nâu nhu mặ ườ ấ ả ộ ộbùn/ Đ t nghèo nuôi nh ng anh hùng/ Chìm trong máu l a l i vùng đ ng lên.”ấ ữ ử ạ ứ . A. Đi p t ệ ừ B. Nhân hóa C. Nói gi m, nói tránh ả D. Câu h i tu ỏ t ừCâu 19 (TH): Đo n th đ u th hi n c m xúc gì?ạ ơ ầ ể ệ ảA. Lòng căm thù v i gi c ngo i xâm.ớ ặ ạ B. Xót xa v i nh ng n i đau c a đ t n c. ớ ữ ỗ ủ ấ ướC. Yêu m n, t hào v v đ p trù phú c a đ t n c mình. ế ự ề ẻ ẹ ủ ấ ướD. T t c các đáp án trên. ấ ả thuvienhoclieu .com Trang 3thuvienhoclieu .comCâu 20 (TH): Hình nh ả Chìm trong máu l a l i vùng đ ng lên ử ạ ứ th hi n ph m ch t gì c a nhân dân ta?ể ệ ẩ ấ ủA. M nh m , kiên c ng ạ ẽ ườ B. Nhân h u, nghĩa tình ậC. Khiêm t n, th t thà ố ậ D. T t c các đáp án trên. ấ ả1.2. TI NG ANHẾCâu 21 – 25: Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C or D) to fill in each blank.Câu 21 (NB): He ________ his homework before he went to the cinema. A. has done B. had done C. did D. was doing Câu 22 (NB): The course begins _______7th January and ends _________10th March. A. on/on B. in/in C. at/at D. from/to Câu 23 (NB): Susan ______ hear the speaker because the crowd was cheering so loudly. A. mustn't B. couldn't C. can't D. needn't Câu 24 (TH): I regretted _______ her that letter. A. to have written B. written C. have written D. having written Câu 25 (NB): supermarket is _______a shopping centre. A. less convenient as B. not so convenient than C. less convenient than D. the most convenient as Câu 26 – 30: Each of the following sentences has one error (A, B, C or D). Find it and blacken your choice on your answersheet.Câu 26 (NB): Upon reaching the destination, a number of personnel is expected to change their reservations and proceed toHawaii. A. reaching B. is C. to change D. proceed to Câu 27 (TH): The General Certificate of Secondary Education (GSCE) is the name of a set of Vietnamese qualifications,generally taking by secondary students at the age of 17 -18 in Viet Nam. A. the name B. a set of C. taking D. at the age Câu 28 (VD): person who says lies habitually must have a good memory. A. says B. habitually C. must D. a Câu 29 (NB): Before becoming successful , Charles Kettering, former vice president of General Motors, was so poor that hehas to use the hayloft of a barn as a laboratory. A. successful B. so poor C. has to D. as Câu 30 (NB): For thousands of years, man has created sweet-smelling substances from wood, herbs, and flowers and usingthem for perfume or medicine. A. man B. sweet-smelling C. using them D. or Câu 31 – 35: Which of the following best restates each of the given sentences?Câu 31 (VD): "Why don’t you participate in the volunteer work in summer," said Sophie. A. Sophie suggested me to participate in the volunteer work in summer. B. Sophie asked me why not participate in the volunteer work in summer. C. Sophie suggested my participating in the volunteer work in summer. D. Sophie made me participate in the volunteer work in summer. Câu 32 (TH): The bad news completely disappointed him. thuvienhoclieu .com Trang 4thuvienhoclieu .comA. That he found bad news is completely disappointing. B. To his disappointment, the news he found was bad. C. The news was bad, which disappoints him completely. D. What makes him disappointed was the bad news. Câu 33 (VD): She got angry because he broke his promise. A. If he didn't break his promise, she wouldn't get angry. B. Had he not broken his promise, she wouldn't have got angry. C. If she hadn't got angry, he wouldn't have broken his promise. D. Had it not been for her anger, he wouldn't have broken his promise. Câu 34 (TH): It was careless of you to leave the windows open last night. A. You mustn’t have left the windows open last night. B. You needn’t have left the windows open last night. C. You might have left the windows open last night. D. You shouldn’t have left the windows open last night. Câu 35 (TH): The mistake in the accounts was not noticed until the figures were re-checked. A. It was not until the mistake in the accounts was noticed that the figures were re-checked. B. Once re-checking the figures, the mistake in the accounts noticed. C. The mistake in the accounts only came to light when the figures were re-checked. D. When the figures were re-checked they came to light the mistake in the accounts. Câu 36 – 40: Read the passage carefully.Almon Strowger, an American engineer, constructed the first automatic telephone switching system, which had ahorizontal, bladelike contact arm, in 1891. The first commercial switchboard based on his invention opened in La Porte,Indiana, a year later and was an instant success with business users. To access the system, the caller pressed button to reach thedesired number and turned the handle to activate the telephone ringer. During the same year, Strowger’s step-by-step calladvancement technology was implemented in the long-distance service between New York and Chicago when it proved tohave the capacity of carrying signals through cable-joint extensions.The first actual dial telephone, patented by Lee De Forest in 1907, was installed in Milwaukee in 1906. In 1912, theirsound transmittal apparatus adapted an electronic tube to function as an amplifier. Transatlantic radio-telephone service linkedNew York and London in 1927. However, the long distances coaxial cable, which was hailed as unprecedented, came on thescene in 1936 connecting New York and Philadelphia. The Bell Laboratories research facility came up with the transistor toreplace the cumbersome vacuum tube, thus diminishing the size of the electronic switch system to about 10 percent of that ofthe original. Crossbar switching, installed in terminals in 1938, operated on the principle of an electromagnetic force, whichrotated horizontal and vertical bars within a rectangular frame and brought contacts together in a split second. A technologicalbreakthrough in the form of undersea cables between the United States and Hawaii was implemented almost twenty yearslater. An extension was connected to Japan in 1964.Choose an option (A, B, C or D) that best answers each question.Câu 36 (VDC): Which of the following would be the best title for the passage? A. The Patent History of the Telephone B. A link between Research and Technology thuvienhoclieu .com Trang 5thuvienhoclieu .com C. The Developing Sophistication of the Telephone D. The Telephone: A Technological Fantasy Câu 37 (TH): It can be inferred from the passage that initially telephones ________. A. were limited to businesses B. did not have a bell C. utilized human operators D. revitalized business in La Porte, Indiana Câu 38 (TH): The word “implemented” in paragraph 1 is closest in meaning to _______. A. used B. breached C. broken D. usurped Câu 39 (TH): The word “that” in paragraph 2 refers to _________. A. the system B. the tube C. the size D. the percent Câu 40 (VDC): The author of the passage implies that telephone networks expanded because of _______. A. the work of a few inventors B. staunch public and private support C. multiple technical blunders D. a series of breakthroughs Câu 41 ( VD ): PH N 2. TOÁN H C, T DUY LOGIC, PHÂN TÍCH S LI UẦ Ọ Ư Ố ỆCó bao nhiêu giá tr nguyên c a tham s ị ủ ốm đ đ th hàm s ể ồ ị ố3 2 2 22 3      y x m x m m x m c t tr c hoành t iắ ụ ạ3 đi m phân bi t?ể ệA. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 42 ( VD ): Xét s ph c ố ứ z th a mãn ỏ 22zz i là s thu n o. Bi t r ng t p h p các đi m bi u di n các s ph c ố ầ ả ế ằ ậ ợ ể ể ễ ố ứ z luônthu c m t đ ng tròn c đinh. Bán kính c a đ ng tròn đó b ng: ộ ộ ườ ố ủ ườ ằA. 1 B. 2 C. 2 2 D. 2 Câu 43 ( VD ): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi c nh a, ạ060 ,  BAD SA a và SA vuông góc v i m t ph ngớ ặ ẳđáy. Kho ng cách t B đ n m t ph ng ả ừ ế ặ ẳSCD b ng: ằA. 217a B. 157a C. 213a D. 153aCâu 44 ( TH ): Cho 4 đi m ể3; 2; 2 ; 3; 2; 0 ; 0; 2;1 ; 1;1; 2  A B C D . M t c u tâm A và ti p xúc v i m t ph ngặ ầ ế ớ ặ ẳBCD có ph ng trình là ươA. 2 2 23 2 2 14     x y z B. 2 2 23 2 2 14     x y zC. 2 2 23 2 2 14     x y z D. 2 2 23 2 2 14     x y zCâu 45 ( VD ): Cho hàm s ố,f x f x liên t c trên ụ và th a mãn ỏ212 34  f x f xx . Tính 22I f x dx . A. 20I B. 10I C. 20I D. 10ICâu 46 ( VD ): Tr c kỳ thi h c kỳ 2 c a l p 11 t i tr ng FIVE, giáo viên Toán l p FIVA giao cho h c sinh đ c ng ônướ ọ ủ ớ ạ ườ ớ ọ ể ươt p g m 2n bài toán, n là s nguyên d ng l n h n 1. Đ thi h c kỳ c a l p FIVA s g m 3 bài toán đ c ch n ng uậ ồ ố ươ ớ ơ ề ọ ủ ớ ẽ ồ ượ ọ ẫ thuvienhoclieu .com Trang 6thuvienhoclieu .comnhiên trong s 2n bài toán đó. M t h c sinh mu n không ph i thi l i, s ph i làm đ c ít nh t 2 trong s 3 bài toán đó. H cố ộ ọ ố ả ạ ẽ ả ượ ấ ố ọsinh TWO ch gi i chính xác đ c đúng 1 n a s bài trong đ c ng tr c khi đi thi, n a còn l i h c sinh đó không thỉ ả ượ ử ố ề ươ ướ ử ạ ọ ểgi i đ c. Tính xác su t đ TWO không ph i thi l i ?ả ượ ấ ể ả ạA. 23 B . 12 C. 34 D. 13Câu 47 ( VD ): Th y Quang thanh toán ti n mua xe b ng các kỳ kho n năm : 5.000.000 đ ng, 6.000.000 đ ng, 10.000.000ầ ề ằ ả ồ ồđ ng và 20.000.000 đ ng. Kỳ kho n thanh toán 1 năm sau ngày mua. V i lãi su t áp d ng là 8%. H i giá tr c a chi c xeồ ồ ả ớ ấ ụ ỏ ị ủ ếth y Quang mua là bao nhiêu ? ầA. 32.412.582 đ ng ồ B. 35.412.582 đ ng ồ C. 33.412.582 đ ng ồ D. 34.412.582 đ ng ồCâu 48 ( TH ): S nghi m c a ph ng trình ố ệ ủ ươ25.2 8log 32 2    xxx là A. 3 B. 1 C. 2 D. 0 Câu 49 ( VD ): Ng i ta d đ nh dùng hai lo i nguyên li u đ chi t xu t ít nh t 140 kg ch t A và 9 kg ch t B. T m i t nườ ự ị ạ ệ ể ế ấ ấ ấ ấ ừ ỗ ấnguyên li u lo i I giá 4 tri u đ ng, có th chi t xu t đ c 20kg ch t A và 0,6 kg ch t B. T m i t n nguyên li u lo i IIệ ạ ệ ồ ể ế ấ ượ ấ ấ ừ ỗ ấ ệ ạgiá 3 tri u đ ng, có th chi t xu t đ c 10 kg ch t A và 1,5 kg ch t B. Bi t r ng c s cung c p nguyên li u ch có thệ ồ ể ế ấ ượ ấ ấ ế ằ ơ ở ấ ệ ỉ ểcung c p không quá 10 t n nguyên li u lo i I và không quá 9 t n nguyên li u lo i II.ấ ấ ệ ạ ấ ệ ạG i x là s t n nguyên li u lo i I, y là s t n nguyên li u lo i II c n dùng. Khi đó h đi u ki n c a x,y đ tính s nguyênọ ố ấ ệ ạ ố ấ ệ ạ ầ ệ ề ệ ủ ể ốli u m i lo i c n dùng là:ệ ỗ ạ ầA. 0 100 102 4 152 5 30    xyx yx y B. 0 100 92 4 152 5 30    xyx yx y C. 0 100 92 4 142 5 30    xyx yx y D. 0 100 102 4 142 5 30    xyx yx yCâu 50 ( TH ): M t l p h c có 45 h c sinh bao g m ba lo i: gi i, khá và trung bình. S h c sinh trung bình chi m ộ ớ ọ ọ ồ ạ ỏ ố ọ ế715 sốh c sinh c l p. S h c sinh khá b ng ọ ả ớ ố ọ ằ58 s h c sinh còn l i. Tính s h c sinh gi i c a l p. ố ọ ạ ố ọ ỏ ủ ớA. 11 h c sinh ọ B. 10 h c sinh ọ C. 9 h c sinh ọ D. 12 h c sinh ọCâu 51 ( TH ): Phát bi u m nh đ ể ệ ềP Q và phát bi u m nh đ đ o, xét tính đúng sai c a nó.ể ệ ề ả ủP:″ 2 9 ″ và Q: “4 3 ” A. M nh đ ệ ềP Q là " N u ế2 9 thì 4 3 ", m nh đ này đúng vì m nh đ P sai.ệ ề ệ ềM nh đ đ o là ệ ề ảQ P : " N u ế4 3 thì 2 9 ", m nh đ này đúng vì m nh đ Q đúng.ệ ề ệ ề B. M nh đ ệ ềP Q là " N u ế2 9 thì 4 3 ", m nh đ này sai vì m nh đ P sai.ệ ề ệ ềM nh đ đ o là ệ ề ảQ P : " N u ế4 3 thì 2 9 ", m nh đ này đúng vì m nh đ Q sai. ệ ề ệ ềC. M nh đ ệ ềP Q là " N u ế2 9 thì 4 3 ", m nh đ này sai vì m nh đ P sai.ệ ề ệ ềM nh đ đ o là ệ ề ảQ P : " N u ế4 3 thì 2 9 ", m nh đ này sai vì m nh đ Q sai. ệ ề ệ ề thuvienhoclieu .com Trang 7thuvienhoclieu .comD. M nh đ ệ ềP Q là " N u ế2 9 thì 4 3 ", m nh đ này đúng vì m nh đ P sai.ệ ề ệ ềM nh đ đ o là ệ ề ảQ P : " N u ế4 3 thì 2 9 ", m nh đ này đúng vì m nh đ Q sai. ệ ề ệ ềCâu 52 ( VD ): thành ph T có m t c p sinh đôi khá đ c bi t. Tên hai cô là Nh t và Nh . Nh ng đi u ly kì v hai cô lanỞ ố ộ ặ ặ ệ ấ ị ữ ề ềtruy n đi kh p n i. Cô Nh t không có kh năng nói đúng vào nh ng ngày th hai, th ba và th t , còn nh ng ngày khácề ắ ơ ấ ả ữ ứ ứ ứ ư ữnói đúng. Cô Nh nói sai vào nh ng ngày th ba, th năm và th b y, còn nh ng ngày khác nói đúng. M t l n tôi g p hai côị ữ ứ ứ ứ ả ữ ộ ầ ặvà h i m t trong hai ng i:ỏ ộ ườ- Cô hãy cho bi t, trong hai ng i cô là ai?ế ườ- Tôi là Nh t.ấ- Cô hãy nói thêm, hôm nay là th m y?ứ ấ- Hôm qua là Ch Nh t.ủ ậCô kia b ng xen vào:ỗ- Ngày mai là th sáu.ứTôi s ng s ng c nhiên: - Sao l i th đ c? Và quay sang h i cô đó.ữ ờ ạ ạ ế ượ ỏ- Cô cam đoan là cô nói th t ch ?ậ ứ- Ngày th t tôi luôn luôn nói th t. Cô đó tr l i.ứ ư ậ ả ờHai cô b n làm tôi lúng túng th c s , nh ng sau m t h i suy nghĩ tôi đã xác đ nh đ c cô nào là cô Nh t, cô nào là cô Nh ,ạ ự ự ư ộ ồ ị ượ ấ ịth m chí còn xác đ nh đ c ngày hôm đó là th m y. H i ngày hôm đó là th m y?ậ ị ượ ứ ấ ỏ ứ ấA. Th hai ứ B. Th ba ứ C. Th sáu ứ D. Th năm ứD a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu 53 và 54ự ượ ấ ướ ể ả ờCó 5 ng i s ng trong m t căn h : Ông Smith, v ông, con trai h , ch gái ông Smith và cha c a ông y. M i ng i đ u cóườ ố ộ ộ ợ ọ ị ủ ấ ỗ ườ ềcông vi c. M t ng i là nhân viên bán hàng, m t ng i khác là lu t s , m t ng i làm vi c t i b u đi n, m t ng i là kĩệ ộ ườ ộ ườ ậ ư ộ ườ ệ ạ ư ệ ộ ườs và m t ng i là giáo viên. Lu t s và giáo viên không có quan h huy t th ng. Nhân viên bán hàng thì l n tu i h n chư ộ ườ ậ ư ệ ế ố ớ ổ ơ ịch ng và ng i giáo viên. Ng i kĩ s l n tu i h n ng i làm vi c trong b u đi n. Bi t r ng lu t s và giáo viên đ u làồ ườ ườ ư ớ ổ ơ ườ ệ ư ệ ế ằ ậ ư ền .ữCâu 53 (TH): Cha ông Smith làm ngh gì? ềA. Nhân viên bán hàng B. Lu t s ậ ưC. Kĩ s ư D. Giáo viên Câu 54 (TH): Ai làm ngh giáo viên? ềA. Ông Smith B. V ông Smith ợ C. Ch gái ông Smith ị D. Con trai ông Smith Câu 55 ( TH ): Ti n hành m t trò ch i, các em thi u nhi chia làm hai đ i: quân xanh và quân đ . Đ i quân đ bao gi cũngế ộ ơ ế ộ ỏ ộ ỏ ờnói đúng, còn đ i quân xanh bao gi cũng nói sai.ộ ờCó ba thi u niên đi t i là An, Dũng và C ng. Ng i ph trách h i An: “Em là quân gì?”. An tr l i không rõ, ng i phế ớ ườ ườ ụ ỏ ả ờ ườ ụtrách h i l i Dũng và C ng: “An đã tr l i th nào?”. Dũng nói: “An tr l i b n y là quân đ ”, còn C ng nói “An trỏ ạ ườ ả ờ ế ả ờ ạ ấ ỏ ườ ảl i b n y là quân xanh”. H i Dũng và C ng thu c quân nào?ờ ạ ấ ỏ ườ ộA. Dũng thu c quân xanh, C ng thu c quân đ . ộ ườ ộ ỏB. Dũng thu c quân đ , C ng thu c quân đ . ộ ỏ ườ ộ ỏC. Dũng thu c quân đ , C ng thu c quân xanh. ộ ỏ ườ ộD. Dũng thu c quân xanh, C ng thu c quân xanh. ộ ườ ộ thuvienhoclieu .com Trang 8thuvienhoclieu .comCâu 56 ( VD ): Năm b n A, B, C, D, E cùng ch i m t trò ch i trong đó m i b n s là th ho c rùa. Th luôn nói d i còn rùaạ ơ ộ ơ ỗ ạ ẽ ỏ ặ ỏ ốluôn nói th t:ậ1. A nói r ng: B là m t con rùa.ằ ộ2. C nói r ng: D là m t con th .ằ ộ ỏ3. E nói r ng: A không ph i là th .ằ ả ỏ4. B nói r ng: C không ph i là rùa.ằ ả5. D l i nói: E và A là hai con thú khác nhau.ạH i ai là con rùa?ỏA. E B. A, C C. B D. C Câu 57 ( VD ): Ng i ta h i Trung: “ườ ỏ B c nh trên t ng là chân dung ai?ứ ả ườ ”. Trung tr l i: “ả ờ B ng i đó là ng i con traiố ườ ườduy nh t c a ông b ng i đang tr l i các b n”.ấ ủ ố ườ ả ờ ạ H i ng i trong nh là ai? ỏ ườ ảA. Trung B. Con c a Trung ủ C. B c a Trung ố ủ D. Không k t lu n đ c ế ậ ượCâu 58 ( VD ): Trong ba ngăn kéo, m i ngăn đ u có 2 bóng bàn. M t ngăn ch a hai bóng tr ng, m t ngăn ch a hai bóng đỗ ề ộ ứ ắ ộ ứ ỏvà ngăn còn l i ch a 1 bóng tr ng, 1 bóng đ . ạ ứ ắ ỏCó 3 nhãn hi u: Tr ng – Tr ng, Đ - Đ và Tr ng – Đ , đem dán bên ngoài m i ngăn m t nhãn nh ng đ u sai v i bóngệ ắ ắ ỏ ỏ ắ ỏ ỗ ộ ư ề ớtrong ngăn. H i ph i rút ra t ngăn có nhãn hi u nào đ ch m t l n rút bóng (và không đ c nhìn vào trong ngăn) có th xác đ nhỏ ả ừ ệ ể ỉ ộ ầ ượ ể ịđ c t t c các bóng trong m i ngăn.ượ ấ ả ỗA. Tr ng – Đ ắ ỏ B. Tr ng – Tr ng ắ ắ C. Đ - Đ ỏ ỏ D. Không xác đ nh đ c ị ượCâu 59 ( VD ): Tr c đây m t n c Á Đông có m t ngôi đ n thiêng do ba th n ng tr : th n S Th t (luôn luôn nói th t),ướ ở ộ ướ ộ ề ầ ự ị ầ ự ậ ậth n L a D i (luôn luôn nói d i) và th n M u M o (lúc nói th t, lúc nói d i). Các th n ng trên b th s n sàng tr l iầ ừ ố ố ầ ư ẹ ậ ố ầ ự ệ ờ ẵ ả ờkhi có ng i th nh c u. Nh ng vì hình d ng các th n hoàn toàn gi ng nhau nên ng i ta không bi t th n nào tr l i đ màườ ỉ ầ ư ạ ầ ố ườ ế ầ ả ờ ểtin hay không tin. M t tri t gia t xa đ n, đ xác đ nh các th n, ông ta h i th n bên trái:ộ ế ừ ế ể ị ầ ỏ ầ- Ai ng i c nh ngài? ồ ạ- Đó là th n S Th t – th n bên trái tr l i.ầ ự ậ ầ ả ờTi p theo ông ta h i th n ng i gi a:ế ỏ ầ ồ ữ- Ngài là th n gì?ầ- Ta là th n M u M o.ầ ư ẹSau cùng, ông ta h i th n bên ph i:ỏ ầ ả- Ai ng i c nh ngài?ồ ạ- Đó là th n L a D i – th n bên ph i tr l i.ầ ừ ố ầ ả ả ờNg i tri t gia kêu lên:ườ ế- T t c đã rõ ràng, các th n đ u đã đ c xác đ nh.ấ ả ầ ề ượ ịV y nhà tri t gia đó đã xác đ nh các th n nh th nào?ậ ế ị ầ ư ếCh n đáp án đúng t ng ng v i v trí các v th n Bên trái - gi a – Bên ph i.ọ ươ ứ ớ ị ị ầ Ở ữ ảA. Th n M u M o – Th n S Th t – Th n L a D i ầ ư ẹ ầ ự ậ ầ ừ ốB. Th n M u M o – Th n L a D i – Th n S Th t ầ ư ẹ ầ ừ ố ầ ự ậC. Th n L a D i – Th n S Th t – Th n M u M o ầ ừ ố ầ ự ậ ầ ư ẹD. Th n L a D i – Th n M u M o – Th n S Th t ầ ừ ố ầ ư ẹ ầ ự ậ thuvienhoclieu .com Trang 9thuvienhoclieu .comCâu 60 ( VD ): Hai h c sinh th a thu n v i nhau m t quy c v ch i bài nh sau:ọ ỏ ậ ớ ộ ướ ề ơ ư- Ch i 10 ván không k nh ng ván hòa.ơ ể ữ- Sau m i ván, ng i th ng đ c 1 đi m, nh ng n u s quân ăn đ c nhi u h n thì đ c 2 đi m.ỗ ườ ắ ượ ể ư ế ố ượ ề ơ ượ ể- Ng i th ng cu c là ng i đ c nhi u đi m h n.ườ ắ ộ ườ ượ ề ể ơSau cu c ch i k t qu B th ng. Hai ng i đ c c th y 13 đi m, nh ng s ván th ng c a B ít h n c a A.ộ ơ ế ả ắ ườ ượ ả ả ể ư ố ắ ủ ơ ủH i m i ng i th ng m y ván?ỏ ỗ ườ ắ ấA. A th ng 7 ván, B th ng 3 ván ắ ắ B. A th ng 8 ván, B th ng 2 ván ắ ắC. A th ng 6 ván, B th ng 4 ván ắ ắ D. A th ng 9 ván, B th ng 1 ván ắ ắD a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu h i t 61 đ n 63:ự ượ ấ ướ ể ả ờ ỏ ừ ếCâu 61 (TH): Tính đ n ngày 30/1/2020 trên toàn th gi i đã có bao nhiêu ca nhi m: ế ế ớ ễA. 9356 B. 9480 C. 213 D. 62 Câu 62 (TH): T ng s ca nhi m Virut Corona (nCoV) c a các n c khác t i châu Á, Châu Âu và Châu M tính đ n ngàyổ ố ễ ủ ướ ạ ỹ ế30/1/2020 là: A. 90 ca B. 80 ca C. 83 ca D. 93 ca Câu 63 (VD): T l ph n trăm t vong (làm tròn đ n ch s th p phân th hai) do nhi m nCoV trên toàn th gi i tính đ nỉ ệ ầ ử ế ữ ố ậ ứ ễ ế ớ ếngày 30/1/2020 là: A. 2,1% B. 2,7% C. 2,29% D. 2,25% D a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu h i t 64 đ n 66:ự ượ ấ ướ ể ả ờ ỏ ừ ếTháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12Nhi t đ (ệ ộ oC) 17 17 20 24 27 28 29 28 27 25 21 28B ng s li u v nhi t đ trung bình tháng Hà N iả ố ệ ề ệ ộ ở ộNgu n: Tính toán t s li u th ng kê s b c a T ng c c H i quanồ ừ ố ệ ố ơ ộ ủ ổ ụ ảCâu 64 (NB): Em hãy cho bi t Hà N i có m y tháng nhi t đ trung bình d i 20°C ? Đó là nh ng tháng nào ? ế ộ ấ ệ ộ ướ ữA. 2 tháng là: tháng 1 và tháng 2 B. 1 tháng là: tháng 2 thuvienhoclieu .com Trang 10thuvienhoclieu .com C. 4 tháng là: tháng 11, tháng 12, tháng 1, tháng 2 D. 3 tháng là: tháng 12, tháng 1, tháng 2 Câu 65 (TH): D a vào b ng s li u trên, hãy tính nhi t đ trung bình năm c a Hà N i. ự ả ố ệ ệ ộ ủ ộA. 24°C B. 23,4°C C. 25°C D. 22, 8 °C Câu 66 (NB): K tên 3 tháng có nhi t đ cao nh t c a Hà N i. ể ệ ộ ấ ủ ộA. Tháng 5 , tháng 6, tháng 7. B. Tháng 10, tháng 11, tháng 12 C. Tháng 8, tháng 9, tháng 10 D. Tháng 6, tháng 7, tháng 8. D a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu h i t 67 đ n 70:ự ượ ấ ướ ể ả ờ ỏ ừ ếD i đây là k t qu đi u tra kinh t c a các h gia đình trong m t xã đ c th hi n qua bi u đ .ướ ế ả ề ế ủ ộ ộ ượ ể ệ ể ồCâu 67 (TH): Bi t s h nghèo là 75 h . T ng s h dân trong xã đó là? ế ố ộ ộ ổ ố ộA. 400 h ộ B. 350 h ộ C. 300 h ộ D. 500 h ộCâu 68 (VD): S h khá gi nhi u h n so v i s h nghèo là bao nhiêu ph n trăm? ố ộ ả ề ơ ớ ố ộ ầA. 80% B. 70% C. 60% D. 65% Câu 69 (VD): T ng s h giàu và nghèo c a xã đó là? ổ ố ộ ủA. 250 h ộ B. 200 h ộ C. 210 h ộ D. 165 h ộCâu 70 (VD): S h giàu ít h n s h khá gi là …….h . ố ộ ơ ố ộ ả ộA. 45 h ộ B. 15 h ộ C. 40 h ộ D. 35 h ộPH N 3. GI I QUY T V N ĐẦ Ả Ế Ấ ỀCâu 71 ( NB ): Cho bi t c u hình electron c a X và Y l n l t là: X: 1sế ấ ủ ầ ượ 22s 22p 63s 23p 3 và Y: 1s 22s 22p 63s 23p 64s 1Nh n xét nào sau đây là đúng? ậA. X và Y đ u là các kim lo i ề ạ B. X và Y đ u là các phi kim ềC. X là kim lo i, Y là phi kim ạ D. X là phi kim, Y là kim lo i ạCâu 72 ( NB ): Khi tăng áp su t chung c a h thì cân b ng nào sau đây chuy n d ch theo chi u ngh ch (gi nguyên các y uấ ủ ệ ằ ể ị ề ị ữ ết khác)? ốA. 2 ( ) 2( ) ( ) 2 ( ) k k k kCO H CO H O B. 2 4 ( ) 2 ( )2k kN O NO C. 2 ( ) 2 ( ) 3( )2 2S Sk k kO O O D. 2 ( ) 2( ) 3( )3 2k k kN H NHCâu 73 ( VD ): Đ t cháy hoàn toàn 0,1 lít ch t h u c A b ng 0,6 lít khí Oố ấ ữ ơ ằ2 l y d , thu đ c h n h p X g m khí và h i cóấ ư ượ ỗ ợ ồ ơth tích 0,85 lít. Cho h n h p khí và h i thu đ c qua bình ch a dung d ch Hể ỗ ợ ơ ượ ứ ị2 SO4 đ m đ c, d , còn l i 0,45 lít h n h p khíậ ặ ư ạ ỗ ợZ. Cho h n h p Z qua bình ch a KOH d , còn l l i 0,05 lít khí thoát ra. Bi t các th tích khí đo cùng m t đi u ki n.Côngỗ ợ ứ ư ạ ế ể ở ộ ề ệth c phân t c a h p ch t h u c A là: ứ ử ủ ợ ấ ữ ơA. C3 H6 B. C3 H6 O C. C4 H8 O D. C4 H8 thuvienhoclieu .com Trang 11thuvienhoclieu .comCâu 74 ( NB ): Aminoaxit có kh năng ph n ng v i c dd NaOH và dd HCl vì ả ả ứ ớ ảA. Aminoaxit có tính baz ơ B. Aminoaxit có tính l ng tính ưỡC. Aminoaxit có tính axit D. Aminoaxit có tính kh ửCâu 75 ( VD ): Đ đo chi u dài c a m t dãy phòng h c, do không có th c đ đo tr c ti p, nên m t h c sinh đã làm nhể ề ủ ộ ọ ướ ể ự ế ộ ọ ưsau: L y m t cu n dây ch m nh, không giãn, căng và đo l y m t đo n b ng chi u dài c a dãy phòng, sau đó g p đo n chấ ộ ộ ỉ ả ấ ộ ạ ằ ề ủ ấ ạ ỉđó làm 74 ph n b ng nhau. Dùng m t con l c đ n có chi u dài dây treo b ng chi u dài c a m t ph n v a g p, kích thíchầ ằ ộ ắ ơ ề ằ ề ủ ộ ầ ừ ấcho con l c dao đ ng v i biên đ góc nh thì th y con l c th c hi n đ c 10 dao đ ng toàn ph n trong 18 giây. L yắ ộ ớ ộ ỏ ấ ắ ự ệ ượ ộ ầ ấ29, 8 /g m s. Dãy phòng h c mà b n h c sinh đo đ c có chi u dài g n nh t v i k t qu nào sau đây? ọ ạ ọ ượ ề ầ ấ ớ ế ảA. 50 m. B. 80 m. C. 60 m. D. 70 m. Câu 76 ( VD ): M t m ch dao đ ng đi n t có t n s ộ ạ ộ ệ ừ ầ ố60, 5.10f Hz , v n t c ánh sáng trong chân không ậ ố83.10 /c m s .Sóng đi n t do m ch đó phát ra có b c sóng là: ệ ừ ạ ướA. 60 m. B. 6 m. C. 600 m. D. 0,6 m. Câu 77 ( TH ): T Trái Đ t, các nhà khoa h c đi u khi n các xe t hành trên M t Trăng nh s d ng các thi t b thu phátừ ấ ọ ề ể ự ặ ờ ử ụ ế ịsóng vô tuy n. Sóng vô tuy n đ c dùng trong ng d ng này thu c d i: ế ế ượ ứ ụ ộ ảA. sóng trung. B. sóng c c ng n. ự ắ C. sóng ng n. ắ D. sóng dài. Câu 78 ( VD ): Trong chân không, ánh sáng vàng có b c sóng là 0,589μm. Năng l ng c a photôn ng v i ánh sáng này cóướ ượ ủ ứ ớgiá tr là ịA. 4,2eV. B. 2,1eV. C. 0,2eV. D. 0,4eV. Câu 79 ( TH ): Mao m ch có đi m gì đ c bi t đ tăng hi u qu trao đ i ch t v i t bào ? ạ ể ặ ệ ể ệ ả ổ ấ ớ ếA. V n t c dòng máu ch y r t ch m ậ ố ả ấ ậ B. Thành m ch ch đ c c u t o b i m t l p bi u bì ạ ỉ ượ ấ ạ ở ộ ớ ểC. Phân nhánh dày đ c đ n t ng t bào ặ ế ừ ế D. T t c các ý trên ấ ảCâu 80 ( TH ): Theo dõi chu kỳ ho t đ ng c a tim m t đ ng v t th y t l th i gian c a 3 pha : tâm nhĩ co : tâm th t co :ạ ộ ủ ở ộ ộ ậ ấ ỉ ệ ờ ủ ấdãn chung l n l t là 1 : 2 : 3. Bi t th i gian pha giãn chung là 0,6 giây. Th i gian (s) tâm th t co là ầ ượ ế ờ ờ ấA. 1/6 B. 1/5 C. 2/5 D. 5/6 Câu 81 ( VD ): Trong 1 qu n th , gen 1 có 3 alen, gen 2 có 5 alen. C 2 gen thu c nhi m s c th X, không có alen trên Y.ầ ể ả ộ ễ ắ ểGen 3 có 4 alen thu c nhi m s c th Y, không có alen trên X. S lo i giao t và s ki u gen nhi u nh t có th có là: ộ ễ ắ ể ố ạ ử ố ể ề ấ ểA. 15 và 180 B. 19 và 180 C. 20 và 120 D. 15 và 120 Câu 82 ( VD ): m t loài sinh v t l ng b i, cho bi t m i c p NST t ng đ ng g m 2 chi c có c u trúc khác nhau. TrongỞ ộ ậ ưỡ ộ ế ỗ ặ ươ ồ ồ ế ấquá trình gi m phân, gi i cái không x y ra đ t bi n mà có 1 c p x y ra trao đ i chéo t i m t đi m nh t đ nh, 1 c p traoả ở ớ ả ộ ế ặ ả ổ ạ ộ ể ấ ị ặđ i chéo t i 2 đi m đ ng th i; còn gi i đ c không x y ra trao đ i chéo. Quá trình ng u ph i đã t o ra 2ổ ạ ể ồ ờ ớ ự ả ổ ẫ ố ạ 21 ki u t h p giaoể ổ ợt . B NST l ng b i c a loài này là: ử ộ ưỡ ộ ủA. 2n=14 B. 2n=16 C. 2n =18 D. 2n=20 Câu 83 ( NB ): Thiên tài nào sau đây n c ta không ph i do bi n đ i khí h u gây ra? ở ướ ả ế ổ ậA. Lũ quét B. Đ ng đ t ộ ấ C. Bão bi n ể D. H n hán ạCâu 84 ( VD ): Đi m khác bi t c a đ ng b ng sông H ng v i đ ng b ng sông C u Long là ể ệ ủ ồ ằ ồ ớ ồ ằ ửA. di n tích r ng h n. ệ ộ ơB. n c tri u xâm nh p sâu vào mùa c n ướ ề ậ ạC. h th ng đê đi u chia b m t ra thành nhi u ô ệ ố ề ề ặ ề thuvienhoclieu .com Trang 12thuvienhoclieu .comD. sông ngòi, kênh r ch ch ng ch t ạ ằ ịCâu 85 ( TH ): H sinh thái r ng ng p m n n c ta ệ ừ ậ ặ ở ướ không có đ c đi m nào sau đây? ặ ểA. Phân b ch y u ven bi n. ố ủ ế ở ể B. Phát tri n m nh nh t Nam B .ể ạ ấ ở ộ C. Phát tri n m nh nh t B c Trung B . ể ạ ấ ở ắ ộ D. Cho năng su t sinh h c cao. ấ ọCâu 86 ( VDC ): Nguyên nhân nào sau đây là ch y u, làm cho đ ng b ng sông C u Long có di n tích đ t m n nhi u nh tủ ế ồ ằ ử ệ ấ ặ ề ấc n c và đang ti p t c tăng? ả ướ ế ụA. L ng m a ít, sông ngòi ít n c và không có đê. ượ ư ướB. Di n tích đ ng b ng l n, có nhi u ô trũng r ng. ệ ồ ằ ớ ề ộC. Nhi u c a sông t o thu n l i cho xâm nh p m n. ề ử ạ ậ ợ ậ ặD. Đ a hình th p, ba m t giáp bi n, n c bi n dâng. ị ấ ặ ể ướ ểCâu 87 ( VDC ): Vi t Nam đã và đang v n d ng nguyên t c nào d i đây c a Liên H p Qu c đ gi i quy t v n đ ph cệ ậ ụ ắ ướ ủ ợ ố ể ả ế ấ ề ứt p Bi n Đông? ạ ở ểA. Bình đ ng ch quy n và quy n t quy t c a các dân t c. ẳ ủ ề ề ự ế ủ ộB. Gi i quy t các tranh ch p qu c t b ng bi n pháp hòa bình. ả ế ấ ố ế ằ ệC. Tôn tr ng toàn v n lãnh th và đ c l p chính tr c a t t c các n c. ọ ẹ ổ ộ ậ ị ủ ấ ả ướD. Không can thi p vào công vi c n i b c a b t kì n c nào. ệ ệ ộ ộ ủ ấ ướCâu 88 ( VDC ): Bài h c kinh nghi m t vi c kí k t Hi p đ nh S b (6-3-1946) đ c Đ ng ta v n d ng nh th nào trongọ ệ ừ ệ ế ệ ị ơ ộ ượ ả ậ ụ ư ếchính sách đ i ngo i hi n nay? ố ạ ệA. L i d ng s ng h c a các t ch c qu c t . ợ ụ ự ủ ộ ủ ổ ứ ố ếB. Kiên trì trong đ u tranh b o v l i ích qu c gia. ấ ả ệ ợ ốC. S đ ng thu n trong vi c gi i quy t tranh ch p. ự ồ ậ ệ ả ế ấD. C ng r n v nguyên t c, m m d o v sách l c. ứ ắ ề ắ ề ẻ ề ượCâu 89 ( VDC ): Ý nghĩa gi ng nhau c b n c a chi n th ng p B c (M Tho) ngày 02-01-1963 và chi n th ng V nố ơ ả ủ ế ắ Ấ ắ ỹ ế ắ ạT ng (Qu ng Ngãi) ngày 18-8-1965? ườ ảA. Đ u ch ng t tinh th n kiên c ng b t khu t c a nhân dân mi n Nam Vi t Nam ch ng Mĩ c u n c. ề ứ ỏ ầ ườ ấ ấ ủ ề ệ ố ứ ướB. Hai chi n th ng trên đ u ch ng m t lo i hình chi n tranh c a M . ế ắ ề ố ộ ạ ế ủ ỹC. Đ u ch ng minh kh năng quân dân mi n Nam có th đánh b i chi n l c chi n tranh m i c a M . ề ứ ả ề ể ạ ế ượ ế ớ ủ ỹD. Đ u th hi n s c m nh vũ khí c a Liên Xô và các n c xã h i ch nghĩa giúp đ cho cách m ng Vi t Nam. ề ể ệ ứ ạ ủ ướ ộ ủ ỡ ạ ệCâu 90 ( TH ): Vì sao t p đoàn c đi m Đi n Biên Ph tr thành trung tâm c a k ho ch Nava? ậ ứ ể ệ ủ ở ủ ế ạA. Đi n Biên Ph có v trí chi n l c quan tr ng. ệ ủ ị ế ượ ọB. Đi n Biên Ph đ c Pháp chi m t lâu. ệ ủ ượ ế ừC. Đi n Biên Ph ngay t đ u là tr ng tâm c a k ho ch Nava. ệ ủ ừ ầ ọ ủ ế ạD. Đi n Biên Ph g n n i đóng quân ch l c c a Pháp. ệ ủ ầ ơ ủ ự ủD a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu t 91 đ n 93ự ượ ấ ướ ể ả ờ ừ ếS đi n phân là quá trình oxi hóa – kh x y ra trên b m t các đi n c c khi có dòng đi n m t chi u đi qua ch t đi n liự ệ ử ả ề ặ ệ ự ệ ộ ề ấ ệnóng ch y ho c dung d ch ch t đi n li nh m thúc đ y m t ph n ng hóa h c mà n u không có dòng đi n, ph n ng sả ặ ị ấ ệ ằ ẩ ộ ả ứ ọ ế ệ ả ứ ẽkhông t x y ra. Trong thi t b đi n phân:ự ả ế ị ệAnot c a thi t b là n i x y ra bán ph n ng oxi hóa. Anot đ c n i v i c c d ng c a ngu n đi n m t chi u.ủ ế ị ơ ả ả ứ ượ ố ớ ự ươ ủ ồ ệ ộ ề thuvienhoclieu .com Trang 13thuvienhoclieu .com+ N u đi n phân ch a các g c axit có ch a oxi ế ệ ứ ố ứ2 3 23 4 4 3 4, , , , , ....    NO SO PO CO ClO thì n c s tham gia đi n phân theoướ ẽ ệph ng trình: 2Hươ2 O → O2 + 4H + + 4e+ Th t anion b oxi hóa: Sứ ự ị 2- > I - > Br - > Cl - > RCOO - > OH - > H2 OCatot c a thi t b là n i x y ra bán ph n ng kh . Catot đ c n i v i c c âm c a ngu n đi n m t chi u.ủ ế ị ơ ả ả ứ ử ượ ố ớ ự ủ ồ ệ ộ ề+ N u đi n phân dung d ch có các cation Kế ệ ị +,Na +, Ca 2+, Ba 2+, Mg 2+, Al 3+thì n c s tham gia đi n phân theo ph ng trình:ướ ẽ ệ ươ2H2 O + 2e → H2 + 2OH -+ N u trong dung d ch có nhi u cation thì cation nào có tính oxi hóa m nh h n s b đi n phân tr c.ế ị ề ạ ơ ẽ ị ệ ướ+ N u đi n phân không dùng các anot tr (graphit, platin) mà dùng các kim lo i nh Ni, Cu, Ag,… thì các kim lo i này dế ệ ơ ạ ư ạ ễb oxi hóa h n các anion (th oxi hóa – kh c a chúng th p h n) và do đó chúng tan vào dung d ch (anot tan).ị ơ ế ử ủ ấ ơ ịThí nghi m 1:ệ M t sinh viên th c hi n quá trình đi n phân dung d ch CuClộ ự ệ ệ ị2 b ng h đi n phân s d ng đi n c c Cu. ằ ệ ệ ử ụ ệ ựThí nghi m 2:ệ Sinh viên đó ti p t c th c hi n đi n phân dung d ch X bao g m dung d ch Cu(NOế ụ ự ệ ệ ị ồ ị3 )2 và NaCl. Sau m t th iộ ờgian, sinh viên quan sát th y có 6,4 gam kim lo i bám vào catot. Bi t nguyên t kh i c a Cu, N, O, Na và Cl l n l t là 64,ấ ạ ế ử ố ủ ầ ượ14, 16, 23 và 35,5Câu 91 (VD): T thí nghi m 1, cho bi t bán ph n ng nào x y ra anot? ừ ệ ế ả ứ ả ởA. Cu → Cu 2+ + 2e B. 2Cl - → Cl2 + 2e C. 2H2 O → O2 + 4H + + 4e D. Cu 2+ + 2e → Cu Câu 92 (VD): N u trong thí nghi m 1, sinh viên đó thay đi n c c Cu b ng đi n c c than chì thì bán ph n ng x y ra ế ệ ệ ự ằ ệ ự ả ứ ả ởanot là: A. Cu → Cu 2+ + 2e B. 2Cl - → Cl2 + 2e C. 2H2 O → O2 + 4H + + 4e D. Cu 2+ + 2e → Cu Câu 93 (VD): T thí nghi m 2, hãy tính: ừ ệ Kh i l ng dung d ch gi m là: ố ượ ị ảA. 13,5 gam B. 6,4 gam C. 7,1 gam D. 6,75 gam D a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu t 94 đ n 96ự ượ ấ ướ ể ả ờ ừ ếKhi thay nhóm OH nhóm cacboxyl c a axit cacboxylic b ng nhóm OR thì đ c este. Este th ng có mùi th m d ch uở ủ ằ ượ ườ ơ ễ ịc a các lo i hoa qu khác nhau và đ c ng d ng trong m ph m, th c ph m…ủ ạ ả ượ ứ ụ ỹ ẩ ự ẩĐ đi u ch este c a ancol, ng i ta th ng th c hi n ph n ng este hóa gi a axit h u c đ n ch c (Cể ề ế ủ ườ ườ ự ệ ả ứ ữ ữ ơ ơ ứn Hm O2 ) và r uượthu đ c este và n c.ượ ướĐ đi u ch este c a phenol, ng i ta ph i dùng anhiđrit axit ho c clorua axit tác d ng v i phenol thu đ c esteể ề ế ủ ườ ả ặ ụ ớ ượCâu 94 (VD): Ng i ta th c hi n ph n ng este hóa gi a axit axetic và ancol isoamylic thu đ c este nào sau đây? ườ ự ệ ả ứ ữ ượA. CH3 COOCH2 CH2 CH(CH3 )2 B. (CH3 )2 CHCH2 COOCH3 C. (CH3 )2 CHCH2 CH2 COOCH3 D. CH3 COOCH2 CH(CH3 )2 Câu 95 (VD): Trong phòng thí nghi m, isoamyl axetat (d u chu i) đ c đi u ch t ph n ng este hóa gi a axitệ ầ ố ượ ề ế ừ ả ứ ữcacboxylic và ancol t ng ng có cho thêm vài gi t axit sunfuric đ c. Vai trò c a axit sunfuric đ c trong thí nghi m này là: ươ ứ ọ ặ ủ ặ ệA. Hút n c làm chuy n d ch cân b ng theo chi u thu n ướ ể ị ằ ề ậB. Xúc tác làm tăng t c đ ph n ng thu n ố ộ ả ứ ậC. Xúc tác làm tăng t c đ ph n ng ngh ch ố ộ ả ứ ịD. C A, B và C ảCâu 96 (VD): Ti n hành các thí nghi m theo các b c sau:ế ệ ướ+ B c 1: Cho vào hai ng nghi m m i ng 2 ml etyl axetatướ ố ệ ỗ ố+ B c 2: Thêm 2 ml dung d ch Hướ ị2 SO4 20% vào ng th nh t, 4 ml dung d ch NaOH 30% vào ng th hai.ố ứ ấ ị ố ứ+ B c 3: L c đ u c hai ng nghi m, l p ng sinh hàn, đun sôi nh trong kho ng 5 phút, đ ngu i.ướ ắ ề ả ố ệ ắ ố ẹ ả ể ộ thuvienhoclieu .com Trang 14thuvienhoclieu .comCho các phát bi u sauể(1) Sau b c 2, ch t l ng trong ng th nh t phân l p, ch t l ng trong ng th hai đ ng nh tướ ấ ỏ ố ứ ấ ớ ấ ỏ ố ứ ồ ấ(2) Sau b c 3, ch t l ng trong c hai ng nghi m đ u đ ng nh tướ ấ ỏ ả ố ệ ề ồ ấ(3) Sau b c 3, các ch t thu đ c sau ph n ng th y phân trong c hai ng nghi m đ u tan t t trong n c.ướ ấ ượ ả ứ ủ ả ố ệ ề ố ướ(4) b c 3, có th thay vi c đun sôi nh b ng đun cách th y (ngâm trong n c nóng)Ở ướ ể ệ ẹ ằ ủ ướ(5) ng sinh hàn có tác d ng h n ch s th t thoát c a các ch t l ng trong ng nghi m.Ố ụ ạ ế ự ấ ủ ấ ỏ ố ệS phát bi u đúng là ố ểA. 2. B. 3. C. 5. D. 4. D a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu t 97 đ n 99ự ượ ấ ướ ể ả ờ ừ ếĐ nh tu i b ng đ ng v phóng x là m t k thu t xác đ nh tu i c a v t li u, d a trên s so sánh gi a l ng cácị ổ ằ ồ ị ạ ộ ỹ ậ ị ổ ủ ậ ệ ự ự ữ ượđ ng v liên quan đ n quá trình phân rã phóng x c a m t hay vài đ ng v phóng x đ c tr ng có trong m u th đó. Quáồ ị ế ạ ủ ộ ồ ị ạ ặ ư ẫ ửtrình phân rã phóng x di n ra v i t c đ phân rã c đ nh, còn các s n ph m phân rã thì đ c ch t l i trong v t li u m uạ ễ ớ ố ộ ố ị ả ẩ ượ ố ạ ậ ệ ẫk t khi nó đ c hóa r n. K t qu tu i cho ra là tu i tuy t đ i. Đây là ngu n thông tin quan tr ng trong vi c đ nh tu iể ừ ượ ắ ế ả ổ ổ ệ ố ồ ọ ệ ị ổchính xác các đá và các y u t đ a ch t khác bao g m c tu i c a Trái Đ t, và có th đ c s d ng đ đ nh tu i các v tế ố ị ấ ồ ả ổ ủ ấ ể ượ ử ụ ể ị ổ ậli u t nhiên và nhân t o.ệ ự ạCâu 97 (NB): Phóng x là hi n t ng m t h t nhân ạ ệ ượ ộ ạA. phát ra m t b c x đi n t . ộ ứ ạ ệ ừB. t phát phóng ra các tia ự, ,   , nh ng không thay đ i h t nhân. ư ổ ạC. t phát phóng ra tia phóng x và bi n đ i thành m t h t nhân khác. ự ạ ế ổ ộ ạD. phóng ra các tia phóng x , khi b b n phá b ng nh ng h t chuy n đ ng v i t c đ l n. ạ ị ắ ằ ữ ạ ể ộ ớ ố ộ ớCâu 98 (NB): Chu kì bán rã c a m t ch t phóng x là kho ng th i gian đ ủ ộ ấ ạ ả ờ ểA. quá trình phóng x l i l p l i nh lúc ban đ u. ạ ạ ặ ạ ư ầB. m t n a s nguyên t ch t y bi n đ i thành ch t khác. ộ ử ố ử ấ ấ ế ổ ấC. kh i l ng ch t y gi m m t ph n nh t đ nh, tùy thu c vào c u t o c a nó. ố ượ ấ ấ ả ộ ầ ấ ị ộ ấ ạ ủD. m t n a s nguyên t ch t y h t kh năng phóng x . ộ ử ố ử ấ ấ ế ả ạCâu 99 (VD): Thành ph n đ ng v phóng x ầ ồ ị ạ14C có trong khí quy n có chu kỳ bán rã là 5568 năm. M i th c v t s ng trênể ọ ự ậ ốTrái Đ t h p th các bon d i d ng ấ ấ ụ ướ ạ2CO đ u ch a m t l ng cân b ng ề ứ ộ ượ ằ14C . Trong m t ngôi m c ng i ta tìm th yộ ộ ổ ườ ấm t m nh x ng n ng 18g v i đ phóng x 112 phân rã/phút. H i v t h u c này ch t cách đây bao nhiêu lâu? Bi t độ ả ươ ặ ớ ộ ạ ỏ ậ ữ ơ ế ế ộphóng xa t ừ14C th c v t s ng là 12 phân rã/g.phút. ở ự ậ ốA. 5378,58 năm. B. 5068,28 năm. C. 5168,28 năm. D. 5275,86 năm. D a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu t 100 đ n 102ự ượ ấ ướ ể ả ờ ừ ếĐ ng h qu l c đ c nhà v t lý h c n i ti ng ng i Hà Lan - Christiaan Huygens sáng ch , ho t đ ng d a trên sồ ồ ả ắ ượ ậ ọ ổ ế ườ ế ạ ộ ự ựchuy n đ ng c a m t con l c đ n có c u t o g m qu n ng treo trên m t s i dây. M t con l c đ ng h có chu kì T = 2 s,ể ộ ủ ộ ắ ơ ấ ạ ồ ả ặ ộ ợ ộ ắ ồ ồv t n ng có kh i l ng 1 kg, dao đ ng t i n i có gia t c tr ng tr ng g = 10 m/sậ ặ ố ượ ộ ạ ơ ố ọ ườ 2.Câu 100 (VD): Chi u dài c a con l c đ ng h là ề ủ ắ ồ ồA. 1,5 m. B. 2 m. C. 1 m. D. 0,5 m. thuvienhoclieu .com Trang 15thuvienhoclieu .comCâu 101 (VD): Coi bán kính Trái Đ t là 6400 km. Đ a đ ng h trên lên đ cao 7,5 km. H i m i ngày đêm, đ ng h ch yấ ư ồ ồ ộ ỏ ỗ ồ ồ ạnhanh hay ch m bao nhiêu giây? ậA. nhanh 101,25 giây. B. ch m 101,25 giây. ậ C. nhanh 120,2 giây. D. ch m 120,2 giây. ậCâu 102 (VDC): Biên đ góc ban đ u c a con l c là 5ộ ầ ủ ắ 0. Do ch u tác d ng c a l c c n Fị ụ ủ ự ảc = 0,011 N nên dao đ ng t t d n.ộ ắ ầNg i ta dùng m t pin có su t đi n đ ng E = 3 V, đi n tr trong không đáng k đ b sung năng l ng cho con l c v iườ ộ ấ ệ ộ ệ ở ể ể ổ ượ ắ ớhi u su t c a quá trình b sung là 25%. Bi t pin có dung l ng 3000 mAh. H i đ ng h ch y bao lâu thì ph i thay pin ệ ấ ủ ổ ế ượ ỏ ồ ồ ạ ảA. 46 ngày. B. 56 ngày. C. 66 ngày. D. 76 ngày. D a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu t 103 đ n 105ự ượ ấ ướ ể ả ờ ừ ếQuan sát hình nh sau:ảCâu 103 (TH): M t s nh n đ nh đ c đ a ra v hình nh trên, các em hãy cho bi t có bao nhiêu nh n đ nh không đúng?ộ ố ậ ị ượ ư ề ả ế ậ ị(1) Hình nh trên mô t s đi u hoà ho t đ ng c a opêron Lac khi môi tr ng không có lactôz .ả ả ự ề ạ ộ ủ ườ ơ(2) Khi môi tr ng không có lactôz , prôtêin c ch liên k t v i vùng kh i đ ng ngăn c n quá trình phiên mã làm cho cácườ ơ ứ ế ế ớ ở ộ ảgen c u trúc không ho t đ ng.ấ ạ ộ(3) Vùng v n hành là trình t nuclêôtit đ c bi t, t i đó enzim ARN polimeraza bám vào và kh i đ u phiên mã.ậ ự ặ ệ ạ ở ầ(4) Gen đi u hoà R n m trong opêron Lac khi ho t đ ng s t ng h p nên prôtêin c ch .ề ằ ạ ộ ẽ ổ ợ ứ ế(5) S nhân đôi, phiên mã và d ch mã c a các gen c u trúc đ u di n ra trong t bào ch t. ự ị ủ ấ ề ễ ế ấA. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 104 (NB): Trong mô hình c u trúc c a Operon Lac vi khu n E.coli, vùng kh i đ ng là n i ấ ủ ở ẩ ở ộ ơA. ARN pôlymeraza bám vào và kh i đ u phiên mã. ở ầB. mang thông tin quy đ nh c u trúc các enzim phân gi i đ ng lactôz ị ấ ả ườ ơC. prôtêin c ch có th liên k t vào đ ngăn c n quá trình phiên mã. ứ ế ể ế ể ảD. mang thông tin quy đ nh c u trúc prôtêin c ch . ị ấ ứ ếCâu 105 (VD): Ho t đ ng c a operon Lac có th sai xót khi các vùng, các gen b đ t bi n. Các vùng, các gen khi b đ tạ ộ ủ ể ị ộ ế ị ộbi n th ng đ c ký hi u b ng các d u – trên đ u các ch cái (Rế ườ ượ ệ ằ ấ ầ ữ -, P -, O -, Z -). Cho các ch ng sau :ủCh ng 1 : Rủ + P - O + Z + Y + A +Ch ng 2 : Rủ - P + O + Z + Y + A +Ch ng 3 : Rủ + P - O + Z + Y + A + / R + P + O + Z - Y + A +Ch ng 4 : Rủ + P - O - Z + Y + A + / R + P + O + Z - Y + A +Trong môi tr ng có đ ng lactose ch ng nào không t o ra s n ph m β-galactosidase? ườ ườ ủ ạ ả ẩA. 1, 2, 3 B. 1, 3, 4 C. 1, 2, 3 D. 2, 3, 4 D a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu t 106 đ n 108ự ượ ấ ướ ể ả ờ ừ ế thuvienhoclieu .com Trang 16thuvienhoclieu .comTrong các h sinh thái, b c dinh d ng c a tháp sinh thái đ c kí hi u là A, B, C, D và E. Sinh kh i m i b c là: A = 400ệ ậ ưỡ ủ ượ ệ ố ở ỗ ậkg/ha; B = 500 kg/ha; C = 4000 kg/ha; D = 60 kg/ha; E = 4 kg/ha. Các b c dinh d ng c a tháp sinh thái đ c s p x p tậ ưỡ ủ ượ ắ ế ừth p lên cao, theo th t nh sau:ấ ứ ự ưH sinh thái 1: A | B | C | EệH sinh thái 2: A | B | D | EệH sinh thái 3: C | A | B | EệH sinh thái 4: E | D | B | CệCâu 106 (TH): Trong các h sinh thái trên, hãy cho bi t h sinh thái (HST) nào có th là m t h sinh thái b n v ng? ệ ế ệ ể ộ ệ ề ữA. HST 1 B. HST 3 C. HST 4 D. HST 2 Câu 107 (NB): Trong h sinh thái 3, sinh kh i b c dinh d ng c p 3 là ệ ố ở ậ ưỡ ấA. 4000 kg/ha B. 400 kg/ha C. 500 kg/ha D. 4 kg/ha Câu 108 (TH): Cho m t h sinh thái trên c n, sinh v t có sinh kh i nào sau đây phù h p nh t là sinh v t s n xu t. ộ ệ ạ ậ ố ợ ấ ậ ả ấA. 400 kg/ha B. 4000 kg/ha C. 4 kg/ha D. 60 kg/ha D a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu t 109 đ n 111ự ượ ấ ướ ể ả ờ ừ ếCùng v i quá trình công nghi p hóa – hi n đ i hóa đ t n c, t c đ đô th hóa t i Vi t Nam đang gia tăng, h th ngớ ệ ệ ạ ấ ướ ố ộ ị ạ ệ ệ ốđô th qu c gia đ c quan tâm đ u t phát tri n c v s l ng và ch t l ng. Trong giai đo n 2011 – 2020, kinh t Vi tị ố ượ ầ ư ể ả ề ố ượ ấ ượ ạ ế ệNam ti p t c tăng tr ng t o c s cho quá trình đô th hóa di n ra m nh m . Tính đ n tháng 12/2018, t ng s đô th cế ụ ưở ạ ơ ở ị ễ ạ ẽ ế ổ ố ị ản c là 833 đô th , t l đô th hóa đ t 38,5%, c b n đ t các ch tiêu theo Ngh quy t Đ i h i Đ ng toàn qu c l n thướ ị ỷ ệ ị ạ ơ ả ạ ỉ ị ế ạ ộ ả ố ầ ứXII.Quá trình đô th hóa đã mang l i nhi u l i ích, t o ra ngu n l c phát tri n kinh t - xã h i c a đ t n c. Trong đó,ị ạ ề ợ ạ ồ ự ể ế ộ ủ ấ ướcác ngu n thu t i đô th góp kho ng 70% t ng thu ngân sách c n c, tăng tr ng kinh t khu v c đô th đ t trung bìnhồ ạ ị ả ổ ả ướ ưở ế ở ự ị ạt 10 – 12%, cao g p 1,2 – 1,5 l n so v i m t b ng chung trong c n c.ừ ấ ầ ớ ặ ằ ả ướBên c nh các thành t u đã đ t đ c, quá trình đô th hóa c a Vi t Nam v n còn m t s t n t i c n đ c kh c ph c,ạ ự ạ ượ ị ủ ệ ẫ ộ ố ồ ạ ầ ượ ắ ụnh : H th ng đô th phát tri n ch a t ng x ng gi a s l ng, quy mô v i ch t l ng; Nhi u đ án quy ho ch có t mư ệ ố ị ể ư ươ ứ ữ ố ượ ớ ấ ượ ề ồ ạ ầnhìn và gi i pháp ch a phù h p; H t ng đô th ch a đáp ng yêu c u c a ng i dân; Năng l c qu n lý ch a theo k p v iả ư ợ ạ ầ ị ư ứ ầ ủ ườ ự ả ư ị ớth c t phát tri n.ự ế ểT l đô th hóa đang di n ra m nh m , nh ng l i t p trung t i m t s trung tâm là nh ng thành ph l n nh : Hàỷ ệ ị ễ ạ ẽ ư ạ ậ ạ ộ ố ữ ố ớ ưN i, TP H Chí Minh, Đà N ng... các khu v c khác v n còn m c th p, đ ng th i t l đô th hóa chung c a Vi t Namộ ồ ẵ ở ự ẫ ở ứ ấ ồ ờ ỷ ệ ị ủ ệm i ch đ t m c ch a đ n 40%. Trong khi đó, t l đô th hóa c a Trung Qu c là 60%, Hàn Qu c là 82%...ớ ỉ ạ ứ ư ế ỷ ệ ị ủ ố ốNh vây, tuy có b dày l ch s nh ng quá trình đô th hóa n c ta hi n nay còn di n ra ch m ch p và trình đư ề ị ử ư ị ở ướ ệ ễ ậ ạ ở ộth p so v i các n c trên th gi i, b i vì đô th hóa ph thu c vào t c đ phát tri n kinh t , trình đ công nghi p hóa vàấ ớ ướ ế ớ ở ị ụ ộ ố ộ ể ế ộ ệnhi u y u t khác…ề ế ố(Ngu n: Lê Thông, ồ Đ a lí kinh t - xã h i Vi t Namị ế ộ ệ và D th o tóm t t ự ả ắ “Báo cáo đánh giá quá trình đô th hóa Vi t Namị ở ệgiai đo n 2011 – 2020”ạ )Câu 109 (NB): Năm 2018, t l đô th hóa c a n c ta đ t ỷ ệ ị ủ ướ ạA. 38% B. 40% C. 38,5% D. 50% Câu 110 (TH): Phát bi u đúng v i đ c đi m đô th hóa n c ta là? ể ớ ặ ể ị ở ướA. Quá trình đô th hóa di n ra nhanh, trình đ đô th hóa cao ị ễ ộ ịB. Phân b đô th không đ u gi a các vùng ố ị ề ữ thuvienhoclieu .com Trang 17thuvienhoclieu .comC. H th ng c s h t ng hi n đ i và đ ng b ệ ố ơ ở ạ ầ ệ ạ ồ ộD. Năng l c qu n lí t t, theo sát th c ti n ự ả ố ự ễCâu 111 (VDC): Nguyên nhân ch y u khi n quá trình đô th hóa n c ta di n ra còn ch m, trình đ đô th hóa th p là do: ủ ế ế ị ướ ễ ậ ộ ị ấA. n c ta có n n kinh t ch m phát tri n, trình đ dân trí th p.ướ ề ế ậ ể ộ ấ B. đi u ki n s ng nông thôn khá cao ề ệ ố ởC. công nghi p hóa di n ra ch m, trình đ phát tri n kinh t ch a cao ệ ễ ậ ộ ể ế ưD. các đô th cũ t tr c khó c i t o và nâng c p ị ừ ướ ả ạ ấD a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu t 112 đ n 114ự ượ ấ ướ ể ả ờ ừ ếSau khi tăng tr ng s n l ng nông nghi p r i vào tình tr ng t ng đ i y u năm 2016, ngành nông nghi p n c taưở ả ượ ệ ơ ạ ươ ố ế ệ ướđã ph c h i m nh m trong năm 2017 và v n ti p t c đ c duy trì trong năm 2018. Tăng tr ng đã đ c ph c h i lênụ ồ ạ ẽ ẫ ế ụ ượ ưở ượ ụ ồm c 2,9% năm 2017 và ti p t c đ t đ c m c cao 4,1% trong quý đ u năm 2018.ứ ế ụ ạ ượ ứ ầKim ng ch xu t kh u các m t hàng nông nghi p ch l c (g o, h t đi u, rau qu và th y s n) c tăng 8,4% (so v iạ ấ ẩ ặ ệ ủ ự ạ ạ ề ả ủ ả ướ ớcùng kỳ năm tr c) trong quý I năm 2018 đem l i đóng góp cho k t qu t ng kim ng ch xu t kh u đ y n t ng c a Vi tướ ạ ế ả ổ ạ ấ ẩ ầ ấ ượ ủ ệNam. C c u s n ph m nông nghi p có s thay đ i tích c c theo h ng đ y m nh phát tri n các s n ph m đem l i giá trơ ấ ả ẩ ệ ự ổ ự ướ ẩ ạ ể ả ẩ ạ ịgia tăng cao nh : nuôi tr ng th y s n, rau qu , cây công nghi p lâu năm…ư ồ ủ ả ả ệBên c nh nh ng bi n đ ng ng n h n do thiên tai và đi u ki n th tr ng, ngành nông nghi p cũng đang đ i m t v iạ ữ ế ộ ắ ạ ề ệ ị ườ ệ ố ặ ớnh ng thách th c đáng k v hi n đ i hóa s n xu t, nâng cao năng su t, ch t l ng s n ph m và s b n v ng trong tăngữ ứ ể ề ệ ạ ả ấ ấ ấ ượ ả ẩ ự ề ữtr ng nông nghi p.ưở ệCh t l ng tăng tr ng t ng đ i th p đ c th hi n qua l i nhu n th p c a nông h nh . V n đ an toàn th cấ ượ ưở ươ ố ấ ượ ể ệ ợ ậ ấ ủ ộ ỏ ấ ề ựph m và ch t l ng s n ph m ch a đ ng đ u ho c ch a n đ nh, giá tr gia tăng th p, đ i m i công ngh ho c th chẩ ấ ượ ả ẩ ư ồ ề ặ ư ổ ị ị ấ ổ ớ ệ ặ ể ếcòn h n ch . Tăng tr ng nông nghi p ph n nào b đánh đ i b ng môi tr ng qua tình tr ng phá r ng, t n th t v đaạ ế ưở ệ ầ ị ổ ằ ườ ạ ừ ổ ấ ềd ng sinh h c, suy thoái đ t, ô nhi m ngu n n c.ạ ọ ấ ễ ồ ướ(Ngu n: ồ T ng c c th ng kê và H i quanổ ụ ố ả )Câu 112 (NB): M t hàng xu t kh u ch l c c a nông nghi p n c ta không bao g m ặ ấ ẩ ủ ự ủ ệ ướ ồA. Th y s n ủ ả B. Rau qu ả C. G o ạ D. Th t l n ị ợCâu 113 (TH): Nh ng v n đ đ t ra đ i v i s phát tri n c a n n nông nghi p n c ta hi n nay ữ ấ ề ặ ố ớ ự ể ủ ề ệ ướ ệ không bao g m? ồA. Nâng cao năng su t, ch t l ng s n ph m ấ ấ ượ ả ẩ B. Đ i m i công ngh , hi n đ i hóa s n xu t ổ ớ ệ ệ ạ ả ấ C. Tăng tr ng b nưở ềv ng g n v i b o v môi tr ng ữ ắ ớ ả ệ ườ D. Tài nguyên thiên nhiên h n ch ạ ếCâu 114 (VDC): M c đích ch y u c a vi c thay đ i c c u s n ph m nông nghi p n c ta hi n nay là ụ ủ ế ủ ệ ổ ơ ấ ả ẩ ệ ướ ệA. Đ y m nh xu t kh u nông s n ẩ ạ ấ ẩ ả B. Khai thác có hi u qu các th m nh v t nhiên ệ ả ế ạ ề ự C. Nângcao hi u qu s n xu t nông nghi p ệ ả ả ấ ệ D. Đáp ng nhu c u c a th tr ng ứ ầ ủ ị ườD a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu h i t câu 115 đ n câu 117:ự ượ ấ ướ ể ả ờ ỏ ừ ếSau s tan rã c a tr t t th gi i hai c c Ianta (1991), l ch s th gi i hi n đ i đã b c sang m t giai đo n phátự ủ ậ ự ế ớ ự ị ử ế ớ ệ ạ ướ ộ ạtri n m i, th ng đ c g i là giai đo n sau Chi n tranh l nh. Nhi u hi n t ng m i và xu th m i đã xu t hi n.ể ớ ườ ượ ọ ạ ế ạ ề ệ ượ ớ ế ớ ấ ệM t là,ộ sau Chi n tranh l nh h u nh t t c các qu c gia đ u ra s c đi u ch nh ế ạ ầ ư ấ ả ố ề ứ ề ỉ chi n l c phát tri n l y kinh tế ượ ể ấ ếlàm tr ng đi m,ọ ể b i ngày nay kinh t đã tr thành n i dung căn b n trong quan h qu c t . Ngày nay, s c m nh c a m iở ế ở ộ ả ệ ố ế ứ ạ ủ ỗqu c gia là d a trên m t n n s n xu t ph n vinh, m t n n tài chính v ng ch c, m t n n công ngh có trình đ cao cùngố ự ộ ề ả ấ ồ ộ ề ữ ắ ộ ề ệ ộv i m t l c l ng qu c phòng hùng m nh.ớ ộ ự ượ ố ạ thuvienhoclieu .com Trang 18thuvienhoclieu .comHai là, s đi u ch nh quan h gi a các n c l n ự ề ỉ ệ ữ ướ ớ theo chi u h ng đ i tho i, th a hi p, tránh xung đ t tr c ti pề ướ ố ạ ỏ ệ ộ ự ếnh m t o nên m t môi tr ng qu c t thu n l i, giúp h v n lên m nh m , xác l p m t v trí u th trong tr t t thằ ạ ộ ườ ố ế ậ ợ ọ ươ ạ ẽ ậ ộ ị ư ế ậ ự ếgi i m i. M i quan h gi a các n c l n hi n nay mang tính hai m t, n i b t là: mâu thu n và hài hòa, c nh tranh và h pớ ớ ố ệ ữ ướ ớ ệ ặ ổ ậ ẫ ạ ợtác, ti p xúc và ki m ch ,…ế ề ếBa là, tuy hòa bình và n đ nh là xu th ch đ o c a tình hình th gi i sau Chi n tranh l nh, nh ng ổ ị ế ủ ạ ủ ế ớ ế ạ ư nhi u khu v cở ề ựv n di n ra n i chi n và xung đ tẫ ễ ộ ế ộ . Nh ng mâu thu n dân t c, tôn giáo, tranh ch p lãnh th và nguy c kh ng b th ngữ ẫ ộ ấ ổ ơ ủ ố ườcó nh ng căn nguyên l ch s sâu xa nên vi c gi i quy t không d dàng và nhanh chóng.ữ ị ử ệ ả ế ễB n là,ố t th p k 90, sau Chi n tranh l nh, th gi i đã và đang ch ng ki n ừ ậ ỉ ế ạ ế ớ ứ ế xu th toàn c u hóaế ầ di n ra ngày càngễm nh m . Toàn c u hóa là xu th phát tri n khách quan. Đ i v i các n c đang phát tri n, đây v a là th i c thu n l i,ạ ẽ ầ ế ể ố ớ ướ ể ừ ờ ơ ậ ợv a là thách th c gay g t trong s v n lên c a đ t n c.ừ ứ ắ ự ươ ủ ấ ướNhân lo i đã b c sang th k XXI. M c dù còn g p nhi u khó khăn và thách th c, nh ng tình hình hi n nay đã hìnhạ ướ ế ỉ ặ ặ ề ứ ư ệthành nh ng đi u ki n thu n l i, nh ng xu th khách quan đ các dân t c cùng nhau xây d ng m t th gi i hòa bình, nữ ề ệ ậ ợ ữ ế ể ộ ự ộ ế ớ ổđ nh, h p tác phát tri n, đ m b o nh ng quy n c b n c a m i dân t c và con ng i.ị ợ ể ả ả ữ ề ơ ả ủ ỗ ộ ườ(Ngu n: SGK L ch s 12, trang 73 – 74)ồ ị ửCâu 115 (NB): Ngày nay, s c m nh c a m i qu c gia đ c xây d ng d a trên nh ng n n t ng nào? ứ ạ ủ ỗ ố ượ ự ự ữ ề ảA. Quân s - kinh t - khoa h c kĩ thu t. ự ế ọ ậB. Kinh t - tài chính - khoa h c công ngh . ế ọ ệC. Qu c phòng - kinh t - tài chính - khoa h c công ngh . ố ế ọ ệD. Kinh t - tài chính - khoa h c công ngh - qu c phòng. ế ọ ệ ốCâu 116 (NB): Ý nào d i đây ướ không bi u th m i quan h gi a các n c l n hi n nay? ể ị ố ệ ữ ướ ớ ệA. Mâu thu n và hài hòa. ẫ B. C nh tranh và h p tác. ạ ợC. C nh tranh và đ i đ u. ạ ố ầ D. Ti p xúc và ki m ch . ế ề ếCâu 117 (VDC): Đ ng ta nh n đ nh nh th nào v tác đ ng c a xu th toàn c u hóa đ i v i Vi t Nam? ả ậ ị ư ế ề ộ ủ ế ầ ố ớ ệA. Xu th toàn c u hóa là c h i đ ng th i là m t thách th c l n đ i v i s phát tri n c a dân t c. ế ầ ơ ộ ồ ờ ộ ứ ớ ố ớ ự ể ủ ộ B. Xu th toàn c uế ầhóa là m t thách th c l n đ i v i các n c kém phát tri n trong đó có Vi t Nam. ộ ứ ớ ố ớ ướ ể ệ C. Xu th toàn c u hóa là m t cế ầ ộ ơh i l n đ Vi t Nam v n lên, hi n đ i hóa đ t n c. ộ ớ ể ệ ươ ệ ạ ấ ướ D. Xu th toàn c u hóa không có nh h ngế ầ ả ưởgì đ i v i công cu c xây d ng ch nghĩa xã h i Vi t Nam. ố ớ ộ ự ủ ộ ở ệD a vào các thông tin đ c cung c p d i đây đ tr l i các câu h i t câu 118 đ n câu 120:ự ượ ấ ướ ể ả ờ ỏ ừ ếCu i th k XIX, ng n c phong ki n đã t ra l i th i. Gi a lúc đó, trào l u t t ng dân ch t s n b t đ u d i vào Vi tố ế ỉ ọ ờ ế ỏ ỗ ờ ữ ư ư ưở ủ ư ả ắ ầ ộ ệNam qua Nh t B n, Trung Qu c và Pháp. Đang trong lúc b t c v t t ng, các sĩ phu yêu n c Vi t Nam th i đó đã hậ ả ố ế ắ ề ư ưở ướ ệ ờ ồh i đón nh n nh ng nh h ng c a trào l u t t ng m i. H c súy cho “văn minh tân h c” và m cu c v n đ ng đ iở ậ ữ ả ưở ủ ư ư ưở ớ ọ ổ ọ ở ộ ậ ộ ổm i trên nhi u lĩnh v c: kinh t , chính tr , t t ng, văn hóa.ớ ề ự ế ị ư ưởTuy nhiên, do t m nhìn h n ch và có nh ng tr l c không th v t qua, cu i cùng cu c v n đ ng yêu n c c a các sĩầ ạ ế ữ ở ự ể ượ ố ộ ậ ộ ướ ủphu đ u th k XX đã th t b i. Bên c nh cu c v n đ ng yêu n c theo khuynh h ng dân ch t s n, trong h n 10 nămầ ế ỉ ấ ạ ạ ộ ậ ộ ướ ướ ủ ư ả ơđ u th k XX v n ti p t c bùng n phong trào đ u tranh c a nông dân, đi n hình là kh i nghĩa Yên Th và các cu c n iầ ế ỉ ẫ ế ụ ổ ấ ủ ể ở ế ộ ổd y c a đ ng bào các dân t c thi u s .ậ ủ ồ ộ ể ốTrong nh ng năm Chi n tranh th gi i th nh t, phong trào cách m ng Vi t Nam r i vào tình tr ng kh ng ho ng sâu s cữ ế ế ớ ứ ấ ạ ệ ơ ạ ủ ả ắv đ ng l i và giai c p lãnh đ o. Nhi u cu c đ u tranh, nh t là các cu c đ u tranh c a nông dân và binh lính, b m tề ườ ố ấ ạ ề ộ ấ ấ ộ ấ ủ ị ấph ng h ng, b đàn áp đ m máu và th t b i nhanh chóng.ươ ướ ị ẫ ấ ạ thuvienhoclieu .com Trang 19thuvienhoclieu .comChính trong b i c nh l ch s đó, Nguy n T t Thành đã ra đi tìm con đ ng c u n c m i. Nh ng ho t đ ng c a Ng iố ả ị ử ễ ấ ườ ứ ướ ớ ữ ạ ộ ủ ườtrong th i kì này là c s quan tr ng đ Ng i xác đ nh con đ ng c u n c đúng đ n cho cách m ng Vi t Nam.ờ ơ ở ọ ể ườ ị ườ ứ ướ ắ ạ ệ(Ngu n: SGK L ch s 11, trang 156)ồ ị ửCâu 118 (TH): Nh ng năm cu i th k XIX - đ u th k XX, t t ng ti n b t nh ng n c nào đã nh h ng đ n Vi tữ ố ế ỉ ầ ế ỉ ư ưở ế ộ ừ ữ ướ ả ưở ế ệNam? A. Các n c khu v c Đông Nam Á. ướ ở ự B. Nh t B n và Trung Qu c. ậ ả ốC. Anh và Pháp. D. n Đ và Trung Qu c. Ấ ộ ốCâu 119 (VD): Nguyên nhân c b n nh t làm cho phong trào đ u tranh c a nhân dân ta đ n năm 1918 cu i cùng đ u bơ ả ấ ấ ủ ế ố ề ịth t b i? ấ ạA. Do thi u s liên minh gi a giai c p nông dân v i công nhân. ế ự ữ ấ ớB. Do thi u s lãnh đ o c a m t giai c p ti n ti n cách m ng. ế ự ạ ủ ộ ấ ế ế ạC. Do th c dân Pháp còn m nh, l c l ng cách m ng còn non y u. ự ạ ự ượ ạ ếD. Do ý th c h phong ki n tr nên l i th i, l c h u. ứ ệ ế ở ỗ ờ ạ ậCâu 120 (TH): B i c nh l ch s nào quy t đ nh vi c Nguy n T t Thành ra đi tìm đ ng c u n c? ố ả ị ử ế ị ệ ễ ấ ườ ứ ướA. Th c dân Pháp đ t xong ách th ng tr trên đ t n c Vi t Nam. ự ặ ố ị ấ ướ ệB. Phong trào kháng chi n ch ng Pháp c a nhân dân ta phát tri n m nh m . ế ố ủ ể ạ ẽC. Các t t ng c u n c m i theo khuynh h ng dân ch t s n nh h ng sâu r ng đ n n c ta. ư ưở ứ ướ ớ ướ ủ ư ả ả ưở ộ ế ướD. Con đ ng c u n c gi i phóng dân t c Vi t Nam đang b t c, ch a có l i thoát. ườ ứ ướ ả ộ ở ệ ế ắ ư ố thuvienhoclieu .com Trang 20thuvienhoclieu .comĐáp án1. B 2. A 3. B 4. A 5. D 6. B 7. A 8. A 9. C 10. D11. A 12. B 13. C 14. C 15. C 16. D 17. B 18. B 19. C 20. A21. B 22. A 23. B 24. D 25. C 26. B 27. C 28. A 29. C 30. C31. C 32. D 33. B 34. D 35. C 36. C 37. C 38. A 39. C 40. D41. D 42. B 43. A 44. B 45. A 46. B 47. A 48. B 49. C 50. C51. D 52. B 53. A 54. B 55. C 56. D 57. B 48. A 59. B 60. C61. B 62. C 63. D 64. D 65. B 66. D 67. C 68. A 69. D 70. A71. D 72. B 73. C 74. B 75. C 76. C 77. B 78. B 79. D 80. C81. B 82. C 83. B 84. C 85. C 86. D 87. B 88. D 89. C 90. A91. A 92. B 93. A 94. A 95. B 96. A 97. C 98. B 99. D 100. C101. B 102. A 103. D 104. A 105. B 106. B 107. C 108. C 109. C 110. B111. C 112. D 113. D 114. C 115. D 116. C 117. A 118. B 119. B 120. DL I GI I CHI TI TỜ Ả ẾCâu 1. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả Căn c bài ứ T c ng v thiên nhiên và lao đ ng s n xu tụ ữ ề ộ ả ấ Gi i chi ti t: ả ếT c ng : ụ ữ M a tháng b y gãy cành ư ả trám / N ng tháng tám rám cành b i.ắ ưởCâu 2. Ch n đáp án AọPh ng pháp gi i: ươ ả Căn c n i dung đo n trích ứ ộ ạ Chi n th ng Mtao Mxâyế ắGi i chi ti t: ả ếTrong đo n tríchạ Chi n th ng Mtao Mxâyế ắ , Đăm Săn chi n đ u v i Mtao Mxây đ b o v h nh phúc gia đình và b o vế ấ ớ ể ả ệ ạ ả ệbình yên cho buôn làng.Câu 3. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả Căn c vào các th th đã h cứ ể ơ ọGi i chi ti t: ả ếBài th trên g m có 4 câu th , m i câu th có 7 ti ng.ơ ồ ơ ỗ ơ ếCâu 4. Ch n đáp án AọPh ng pháp gi i: ươ ả Căn c bài ứ T nhi u nghĩa và hi n t ng chuy n nghĩa c a từ ề ệ ượ ể ủ ừGi i chi ti t: ả ếCách gi i:ả- T có th có m t nghĩa hay nhi u nghĩa.ừ ể ộ ề T nhi u nghĩa là k t qu c a hi n t ng chuy n nghĩa.ừ ề ế ả ủ ệ ượ ể- Nghĩa g c là nghĩa xu t hi n t đ u, làm c s đ hình thành các nghĩa khác.ố ấ ệ ừ ầ ơ ở ể Nghĩa chuy n là nghĩa đ c hình thành trênể ược s c a nghĩa g c.ơ ở ủ ốT “bi n” đ c dùng v i nghĩa chuy n và chuy n nghĩa theo ph ng th c n d đ ch kh i l ng nhi u, đông đ o víừ ể ượ ớ ể ể ươ ứ ẩ ụ ể ỉ ố ượ ề ảnh bi n. đây “bi n ng i” là ch kh i l ng ng i r t l n.ư ể Ở ể ườ ỉ ố ượ ườ ấ ớCâu 5. Ch n đáp án DọPh ng pháp gi i: ươ ả Căn cứ bài th ơ Đ t n cấ ướGi i chi ti t: ả ếN c chúng taướN c nh ng ng i ch a bao gi ướ ữ ườ ư ờ khu tấ thuvienhoclieu .com Trang 21thuvienhoclieu .comNh ng bu i ngày x a v ng nói vữ ổ ư ọ ềCâu 6. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả Căn c vào hoàn c nh ra đ i bài th ứ ả ờ ơ Gi u ng i thi đễ ườ ỗGi i chi ti t: ả ếBài th ra đ i trong th i kì trung đ iơ ờ ờ ạCâu 7. Ch n đáp án AọPh ng pháp gi i: ươ ả Căn cứ giá tr n i dung b n ị ộ ả Tuyên ngôn đ c l pộ ậGi i chi ti t: ả ếGiá tr l ch s c a ị ị ử ủ Tuyên ngôn đ c l pộ ậ :- Là văn ki n l ch s tuyên b tr c qu c dân đ ng bào và th gi i v vi c ch m d t ch đ th c dân và phong ki n trênệ ị ử ố ướ ố ồ ế ớ ề ệ ấ ứ ế ộ ự ếđ t n c ta.ấ ướ- Đánh d u k nguyên đ c l p, t do c a n c Vi t Nam m i.ấ ỉ ộ ậ ự ủ ướ ệ ớCâu 8. Ch n đáp án AọPh ng pháp gi i: ươ ả Căn c bài phân bi t gi a d u h i/d u ngãứ ệ ữ ấ ỏ ấGi i chi ti t: ả ếT vi t đúng chính t là: có lừ ế ả ẽS a l i m t s t sai chính t :ử ạ ộ ố ừ ảCh nh s a => ch nh s aỉ ữ ỉ ửGiúp đ => giúp đở ỡSan s => san sẽ ẻCâu 9. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: ươ ả Căn c bài ứ Ch a l i dùng tữ ỗ ừGi i chi ti t: ả ế- Các l i dùng t :ỗ ừ + L i l p t . ỗ ặ ừ + L i l n l n các t g n âm.ỗ ẫ ộ ừ ầ + L i dùng t không đúng nghĩa.ỗ ừ- “B i cái cách đi xe ở b t m ng ạ ạ c a anh Long, m anh luôn ph i ủ ẹ ả căn d n ặ m i khi anh đi ỗ xa. ”Câu 10. Ch n đáp án DọPh ng pháp gi i: ươ ả Căn c bài ứ Ch a l i dùng tữ ỗ ừGi i chi ti t: ả ế- Các l i dùng t :ỗ ừ + L i l p t . ỗ ặ ừ + L i l n l n các t g n âm.ỗ ẫ ộ ừ ầ + L i dùng t không đúng nghĩa.ỗ ừ- T b dùng sai chính t là: thăm quanừ ị ả- S a l i: thăm quan => tham quanử ạCâu 11. Ch n đáp án AọPh ng pháp gi i: ươ ả Căn c bài ứ T ghépừ thuvienhoclieu .com Trang 22thuvienhoclieu .com Gi i chi ti t: ả ếCác t ừ “th m th ng, n t n ”ả ươ ứ ẻ thu c nhóm t ghép t ng h p.ộ ừ ổ ợCâu 12. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả Căn c bài ứ Đi p ngệ ữGi i chi ti t: ả ế- Đi p ng : khi nói ho c vi t ng i ta có th dùng bi n pháp l p t ng đ làm n i b t ý, gây c m xúc m nh. Vi c l pệ ữ ặ ế ườ ể ệ ặ ừ ữ ể ổ ậ ả ạ ệ ặl i nh v y là phép đi p ng .ạ ư ậ ệ ữ- T “th ng em, th ng em, th ng em” đ c đi p l i 3 l n liên ti p nhau nên đó là d ng đi p ng n i ti p.ừ ươ ươ ươ ượ ệ ạ ầ ế ạ ệ ữ ố ếCâu 13. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: ươ ả Phân tích, t ng h pổ ợGi i chi ti t: ả ế- Các đo n văn trong m t văn b n cũng nh các câu trong m t đo n văn ph i liên k t ch t ch v i nhau v n i dung vàạ ộ ả ư ộ ạ ả ế ặ ẽ ớ ề ộhình th c.ứ- V hình th c, các câu và các đo n văn có th đ c liên k t v i nhau b ng m t s bi n pháp chính nh sau:ề ứ ạ ể ượ ế ớ ằ ộ ố ệ ư+ L p l i câu đ ng sau t ng đã có câu tr c (phép l p t ng )ặ ạ ở ứ ừ ữ ở ướ ặ ừ ữ+ S d ng câu đ ng sau các t ng đ ng nghĩa, trái nghĩa ho c cùng tr ng liên t ng v i t ng đã có câu tr cử ụ ở ứ ừ ữ ồ ặ ườ ưở ớ ừ ữ ở ướ(phép đ ng nghĩa, trái nghĩa và liên t ng)ồ ưở+ S d ng câu đ ng sau các t ng có tác d ng thay th t ng đã có câu tr c (phép th )ử ụ ở ứ ừ ữ ụ ế ừ ữ ở ướ ế+ S d ng câu đ ng sau các t ng bi u th quan h v i câu tr c (phép n i)ử ụ ở ứ ừ ữ ể ị ệ ớ ướ ố- Các phép liên k t:ế+ Phép l p: ặ “y”, “nó”+ Phép n i: ố “nh ng”, “b i vì”ư ởCâu 14. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: ươ ả Căn c vào bài ứ Ng c nhữ ảGi i chi ti t: ả ếT “ngân hàng” đ c dùng trong đo n văn đ c dùng v i nghĩa ch t p h p các d li u liên quan đ n m t lĩnh v c nào đóừ ượ ạ ượ ớ ỉ ậ ợ ữ ệ ế ộ ựmà đây là câu h i thi ph c v m c tiêu giáo d c.ở ỏ ụ ụ ụ ụCâu 15. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: ươ ả Căn c bài ch a l i v quan h t ; Ch a l i v ch ng , v ngứ ữ ỗ ề ệ ừ ữ ỗ ề ủ ữ ị ữGi i chi ti t: ả ếM t s l i th ng g p trong quá trình vi t câu:ộ ố ỗ ườ ặ ế- L i thi u thành ph n chính c a câu.ỗ ế ầ ủ- L i dùng sai nghĩa c a tỗ ủ ừ- L i dùng sai quan h tỗ ệ ừ- L i logicỗ....Câu sai là câu I và IV là hai câu m c l iắ ỗ- Câu I m c l i dùng th a quan h tắ ỗ ừ ệ ừ thuvienhoclieu .com Trang 23thuvienhoclieu .comS a l i: Tác ph m T t đèn đã cho ta th y hình nh ng i ph n nông dân trong ch đ cũ.ử ạ ẩ ắ ấ ả ườ ụ ữ ế ộ- Câu IV: Thi u v ngế ị ữS a l i: H n 1000 tài li u, hi n v t, hình nh mà B o tàng Cách m ng Vi t Nam đã s u t m t năm 2004 đ n nay đãử ạ ơ ệ ệ ậ ả ả ạ ệ ư ầ ừ ếđ c các nhà s h c đánh giá cao.ượ ử ọCâu 16. Ch n đáp án DọPh ng pháp gi i: ươ ả Đ c, tìm ýọGi i chi ti t: ả ếCác hình nh: bi n lúa mênh mông, cánh cò bay l , mây m che đ nh Tr ng S n.ả ể ả ờ ỉ ườ ơCâu 17. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả Căn c các ph ng th c bi u đ t đã h cứ ươ ứ ể ạ ọGi i chi ti t: ả ếVăn b n trên ch y u đ c vi t theo ph ng th c bi u c m.ả ủ ế ượ ế ươ ứ ể ảCâu 18. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả Căn c vào các bi n pháp tu t đã h cứ ệ ừ ọGi i chi ti t: ả ếBi n pháp tu t : nhân hóa ệ ừ “Đ t nghèo nuôi nh ng anh hùng”ấ ữCâu 19. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: ươ ả Phân tích, t ng h pổ ợGi i chi ti t: ả ếC m xúc: yêu m n, t hào v v đ p trù phú c a đ t n c mình.ả ế ự ề ẻ ẹ ủ ấ ướCâu 20. Ch n đáp án AọPh ng pháp gi i: ươ ả Phân tích, t ng h pổ ợGi i chi ti t: ả ếHình nh ả Chìm trong máu l a l i vùng đ ng lên ử ạ ứ th hi n ph m ch t m nh m , kiên c ng c a dân t c Vi t Nam.ể ệ ẩ ấ ạ ẽ ườ ủ ộ ệCâu 21. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: Ki n th c: ươ ả ế ứ Thì quá kh hoàn thànhứGi i chi ti t: ả ếCách dùng: Thì quá kh hoàn thành di n t s vi c, hành đ ng x y ra tr c m t s vi c, hành đ ng khác trong quá kh .ứ ễ ả ự ệ ộ ả ướ ộ ự ệ ộ ứHành đ ng “went to cinema”(đi xem phim) x y ra sau hành đ ng “do his homework”(làm bài t p v nhà) trong quá kh .ộ ả ộ ậ ề ứCông th c: Before S + Ved/V2, S + had + Ved/V3ứT m d ch:ạ ị Anh y đã làm xong bài t p v nhà tr c khi đi xem phim.ấ ậ ề ướCâu 22. Ch n đáp án AọPh ng pháp gi i: Ki n th c: ươ ả ế ứ Gi i tớ ừGi i chi ti t: ả ếTr c t h p ngày + tháng => dùng gi i t “on”ướ ổ ợ ớ ừT m d ch:ạ ị Khóa h c b t đ u vào mùng 7 tháng 1 và k t thúc vào mùng 10 tháng 3.ọ ắ ầ ếCâu 23. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: Ki n th c: ươ ả ế ứ Đ ng t khuy t thi uộ ừ ế ếGi i chi ti t: ả ế thuvienhoclieu .com Trang 24thuvienhoclieu .commustn't: không đ cượcouldn't: không th (làm gì quá kh )ể ở ứcan't: không th (làm gì hi n t i)ể ở ệ ạneedn't: không c nầĐ ng t trong câu chia thì quá kh (was cheering) => lo i Cộ ừ ở ứ ạT m d ch:ạ ị Susan đã không th nghe đ c ng i phát ngôn nói gì b i vì đám đông la hét quá l n.ể ượ ườ ở ớ Câu 24. Ch n đáp án DọPh ng pháp gi i: Ki n th c: ươ ả ế ứ Danh đ ng t hoàn thànhộ ừGi i chi ti t: ả ếC u trúc: regret + having + V.p.p: h i h n đã làm vi c gì trong quá khấ ố ậ ệ ứT m d ch:ạ ị Tôi h i h n vì đã vi t cho cô y lá th đó.ố ậ ế ấ ưCâu 25. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: Ki n th c: ươ ả ế ứ So sánh h n/kémơGi i chi ti t: ả ếSo sánh kém h n: S1 + tobe + less + adj + than S2ơT m d ch:ạ ị M t siêu th thì kém thu n ti n h n so v i m t trung tâm mua s m.ộ ị ậ ệ ơ ớ ộ ắCâu 26. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: Ki n th c: ươ ả ế ứ S hòa h p gi a ch ng và đ ng tự ợ ữ ủ ữ ộ ừGi i chi ti t: ả ếCh ng “a number of” + N s nhi u + V (chia theo ch ng s nhi u)ủ ữ ố ề ủ ữ ố ềS a: is => areửT m d ch:ạ ị Khi đ n đích, m t s nhân viên d ki n s thay đ i đ t ch và ti n t i Hawaii.ế ộ ố ự ế ẽ ổ ặ ỗ ế ớCâu 27. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: Ki n th c: ươ ả ế ứ Câu b đ ngị ộGi i chi ti t: ả ếS d ng câu b đ ng đ di n t hành đ ng đ c tác đ ng t bên ngoài vào ch không ph i do ch th t gây ra.ử ụ ị ộ ể ễ ả ộ ượ ộ ừ ứ ả ủ ể ựCh ng “The General Certificate of Secondary Education (GSCE)” => đ c nh n b i h c sinh => câu b đ ngủ ữ ượ ậ ở ọ ị ộRút g n m nh đ đ ng ng d ng b đ ng: s d ng V-ed/P2ọ ệ ề ồ ữ ạ ị ộ ử ụS a: taking => takenửT m d ch:ạ ị B ng t t nghi p Trung h c là tên c a t ng h p các lo i B ng c a Vi t Nam th ng đ c nh n b i h c sinhằ ố ệ ọ ủ ổ ợ ạ ằ ủ ệ ườ ượ ậ ở ọt đ tu i 17-18.ừ ộ ổCâu 28. Ch n đáp án AọPh ng pháp gi i: Ki n th c: ươ ả ế ứ S k t h p tự ế ợ ừGi i chi ti t: ả ếtell lies: nói d iốS a: says => liesửT m d ch:ạ ị M t ng i mà nói d i th ng xuyên ph i có 1 trí nh t t.ộ ườ ố ườ ả ớ ốCâu 29. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: Ki n th c: ươ ả ế ứ S ph i h p thìự ố ợ thuvienhoclieu .com Trang 25thuvienhoclieu .comGi i chi ti t: ả ếV tr c đ ng t tobe “was” chia thì quá kh đ n => v sau cũng chia thì quá khế ướ ộ ừ ứ ơ ế ứS a: “has to” => “had to”ửT m d ch:ạ ị Tr c khi thành công, Charles Kettering, c u phó ch t ch c a General Motors, đã quá nghèo đ n n i mà ôngướ ự ủ ị ủ ế ỗy đã ph i s d ng m t cái chu ng làm phòng thí nghi m.ấ ả ử ụ ộ ồ ệCâu 30. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: Ki n th c: ươ ả ế ứ C u trúc song hànhấGi i chi ti t: ả ếLiên t “and” k t n i các t cùng tính ch t, cùng lo i, cùng d ng.ừ ế ố ừ ấ ạ ạĐ ng t “created” chia d ng phân t => đ ng t sau “and” cũng ph i chia d ng phân tộ ừ ạ ừ ộ ừ ả ạ ừS a: “using” => “used”ửT m d ch:ạ ị Hàng nghìn năm, con ng i đã sáng t o ra các v t có mùi th m nh g , th o m c và hoa và s d ng chúng làmườ ạ ậ ơ ư ỗ ả ộ ử ụn c hoa ho c thu c.ướ ặ ốCâu 31. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: Ki n th c: ươ ả ế ứ Câu t ng thu tườ ậGi i chi ti t: ả ế“Why don’t you + V_nguyên th ?”: Sao b n không làm gì…?ể ạ= S + suggested + sth/ doing sth: Ai đó đã đ ngh /g i ý vi c gì/ làm gì.ề ị ợ ệT m d ch:ạ ị “T i sao b n không th tham gia công vi c tình nguy n vào mùa hè nh ” Sophie đã nói.ạ ạ ử ệ ệ ỉ= C. Sophie đã g i ý v vi c tham gia công vi c tình nguy n vào mùa hè c a tôi.ợ ề ệ ệ ệ ủCác ph ng án khác:ươA. Sai ng pháp. “suggest (that) + S + V_nguyên th ” ho c “suggest + V_ing”ữ ể ặB. Sai c u trúc. S a: why not => why I didn’t; ph i s d ng v i “suggest” m i phù h p v nghĩaấ ử ả ử ụ ớ ớ ợ ềD. Sophie đã khi n tôi tham gia công vi c tình nguy n vào mùa hè. => sai nghĩaế ệ ệCâu 32. Ch n đáp án DọPh ng pháp gi i: Ki n th c: ươ ả ế ứ M nh đ danh ngệ ề ữGi i chi ti t: ả ếC u trúc: What + S + V + V-s ít: Đi u mà … thì ….ấ ố ềT m d ch:ạ ị Tin t c x u đã hoàn toàn gây th t v ng cho anh ta.ứ ấ ấ ọ= Đi u khi n anh ta th t v ng chính là tin t c x u.ề ế ấ ọ ứ ấCác ph ng án khác:ươA. Sai s ph i h p thì: đ ng t “found” chia quá kh mà tobe l i chia “is” hi n t i đ nự ố ợ ộ ừ ứ ạ ệ ạ ơB. V i s th t v ng c a anh y, tin t c anh y th y thì x u. => sai nghĩaớ ự ấ ọ ủ ấ ứ ấ ấ ấC. Sai s ph i h p thì: m nh đ tr c chia quá kh đ n, m nh đ sau chia hi n t i đ n.ự ố ợ ệ ề ướ ứ ơ ệ ề ệ ạ ơCâu 33. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: Ki n th c: ươ ả ế ứ Đ o ng câu đi u ki n lo i 3ả ữ ề ệ ạGi i chi ti t: ả ếCâu g c s d ng thì quá kh đ n nên khi vi t câu đi u ki n ph i s d ng câu đi u ki n lo i III (di n t đi u ki n tráiố ử ụ ứ ơ ế ề ệ ả ử ụ ề ệ ạ ễ ả ề ệng c v i quá kh , d n đ n k t qu cũng trái v i s th t trong quá kh ).ượ ớ ứ ẫ ế ế ả ớ ự ậ ứ thuvienhoclieu .com Trang 26thuvienhoclieu .comC u trúc: If + S + had + Vp2, S + would have + Vp2ấĐ o ng : Had + S + (not) Vp2, S + would (not) have Vp2.ả ữT m d ch:ạ ị Cô y t c gi n vì anh ta phá v l i h a.ấ ứ ậ ỡ ờ ứ= N u anh ta đã không phá v l i h a, cô y đã không t c gi n nh v y r i.ế ỡ ờ ứ ấ ứ ậ ư ậ ồCác ph ng án khác:ươA. Sai câu đi u ki n.ề ệC. N u cô y đã không t c gi n, anh y đã không phá v l i h a nh v y r i. => sai nghĩaế ấ ứ ậ ấ ỡ ờ ứ ư ậ ồD. N u không ph i vì s t c gi n c a cô y thì anh y đã không phá v l i h a r i. => sai nghĩaế ả ự ứ ậ ủ ấ ấ ỡ ờ ứ ồCâu 34. Ch n đáp án DọPh ng pháp gi i: Ki n th c: ươ ả ế ứ Đ ng t khuy t thi u, câu ph ng đoánộ ừ ế ế ỏGi i chi ti t: ả ếmight have Ved/ V3: có l là đã làm gìẽneedn’t have Ved/ V3: đáng l không c n làm (nh ng đã làm)ẽ ầ ưshouldn’t have Ved/ V3: đáng l không nên làm (nh ng đã làm)ẽ ưT m d ch: ạ ị Th t b t c n khi b n đ c a s m t i qua.ậ ấ ẩ ạ ể ử ổ ở ố= B n đáng l ra không nên m c a s vào t i qua.ạ ẽ ở ử ổ ốCác ph ng án khác:ươA. Sai vì không có công th c “mustn’t have Ved/ V3”ứB. B n đáng l ra không c n m c a s vào t i qua. => sai v nghĩaạ ẽ ầ ở ử ổ ố ềC. B n có l là đã m c a s vào t i qua. => sai v nghĩa ạ ẽ ở ử ổ ố ềCâu 35. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: Ki n th c: ươ ả ế ứ M nh đ th i gian, thành ngệ ề ờ ữGi i chi ti t: ả ếuntil: cho t i khiớIt was not until... that: Mãi cho t i khi... thìớOnce: Khionly... when: ch ... khiỉcome to light (idiom): rõ ràngT m d ch: ạ ị L i trong b n quy t toán đã không đ c chú ý đ n cho t i khi các s li u đ c ki m tra l i.ỗ ả ế ượ ế ớ ố ệ ượ ể ạ= L i trong b n quy t toán ch rõ ràng khi các s li u đ c ki m tra l iỗ ả ế ỉ ố ệ ượ ể ạCác ph ng án khác:ươA. Mãi cho đ n khi l i trong b n quy t toán đã đ c chú ý thì các s li u đ c ki m tra l i. => sai nghĩaế ỗ ả ế ượ ố ệ ượ ể ạB. Khi ki m tra l i các s li u, l i trong b n quy t toán đã chú ý. => sai nghĩaể ạ ố ệ ỗ ả ếD. Khi các s li u đ c ki m tra l i, chúng rõ ràng l i sai trong b n quy t toán. => sai nghĩa ố ệ ượ ể ạ ỗ ả ếCâu 36. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: Ki n th c: ươ ả ế ứ Ý chínhGi i chi ti t: ả ếĐâu s là tiêu đ t t nh t cho đo n văn?ẽ ề ố ấ ạA. L ch s b ng sáng ch c a đi n tho i => ch là chi ti t nh trong đo n 2ị ử ằ ế ủ ệ ạ ỉ ế ỏ ạ thuvienhoclieu .com Trang 27thuvienhoclieu .comB. S liên k t gi a Nghiên c u và Công ngh => ch là ý nh gi a đo n 2ự ế ữ ứ ệ ỉ ỏ ở ữ ạC. S tinh vi đang phát tri n c a đi n tho iự ể ủ ệ ạD. Đi n tho i: o t ng công ngh => không đ c nh c đ n trong bài đ cệ ạ Ả ưở ệ ượ ắ ế ọCâu 37. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: Ki n th c: ươ ả ế ứ Chi ti tếGi i chi ti t: ả ếCó th suy ra đ c t đo n văn r ng ban đ u, g i đi n tho i ____.ể ượ ừ ạ ằ ầ ọ ệ ạA. b gi i h n trong các doanh nghi pị ớ ạ ệB. không có chuôngC. s d ng s đi u khi n c a con ng iử ụ ự ề ể ủ ườD. h i sinh kinh doanh La Porte, Indianaồ ởThông tin: To access the system, the caller pressed button to reach the desired number and turned the handle to activate thetelephone ringer.T m d ch: ạ ị Đ truy c p h th ng, ng i g i nh n nút đ ch n s mong mu n và xoay tay c m đ kích ho t cu c g i.ể ậ ệ ố ườ ọ ấ ể ọ ố ố ầ ể ạ ộ ọCâu 38. Ch n đáp án AọPh ng pháp gi i: Ki n th c: ươ ả ế ứ T v ngừ ựGi i chi ti t: ả ếT ừ “implemented” trong đo n 1 g n nghĩa nh t v i ________.ạ ầ ấ ớA. used: s d ngử ụB. breached: phá th ngủC. broken: làm vỡD. usurped: chi m đo tế ạimplement (v): tri n khai = usedểThông tin: During the same year, Strowger’s step-by-step call advancement technology was implemented in the long-distance service between New York and Chicago…T m d ch: ạ ị Trong cùng năm đó, công ngh ti n b cu c g i t ng b c c a Strowger đã đ c tri n khai trong d ch vệ ế ộ ộ ọ ừ ướ ủ ượ ể ị ụđ ng dài gi a New York và Chicagoườ ữCâu 39. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: Ki n th c: ươ ả ế ứ Đ i t thay thạ ừ ếGi i chi ti t: ả ếT ừ “that” trong đo n 2 ám ch _______.ạ ỉA. h th ngệ ốB. ngốC. kích c , kích th cỡ ướD. t lỉ ệThông tin: The Bell Laboratories research facility came up with the transistor to replace the cumbersome vacuum tube, thusdiminishing the size of the electronic switch system to about 10 percent of that of the original.T m d ch: ạ ị C s nghiên c u c a Phòng thí nghi m Bell đã đ a ra bóng bán d n đ thay th ng chân không c ng k nh,ơ ở ứ ủ ệ ư ẫ ể ế ố ồ ềdo đó làm gi m ả kích th c c a h th ng chuy n m ch đi n tướ ủ ệ ố ể ạ ệ ử xu ng còn kho ng 10% c a ố ả ủ nó so v i ban đ u.ớ ầ thuvienhoclieu .com Trang 28thuvienhoclieu .comCâu 40. Ch n đáp án DọPh ng pháp gi i: Ki n th c: ươ ả ế ứ Suy lu nậGi i chi ti t: ả ếTác gi ng ý r ng các m ng đi n tho i đ c m r ng vì _______.ả ụ ằ ạ ệ ạ ượ ở ộA. công vi c c a m t vài nhà phát minhệ ủ ộB. s chân thành h tr công c ng và t nhânự ỗ ợ ộ ưC. nhi u sai l m k thu tề ầ ỹ ậD. m t lo t các b c đ t pháộ ạ ướ ộThông tin: The Bell Laboratories research facility came up with the transistor to replace the cumbersome vacuum tube, thusdiminishing the size of the electronic switch system to about 10 percent of that of the original. Crossbar switching, installed interminals in 1938, operated on the principle of an electromagnetic force, which rotated horizontal and vertical bars within arectangular frame and brought contacts together in a split second. A technological breakthrough in the form of undersea cablesbetween the United States and Hawaii was implemented almost twenty years later. An extension was connected to Japan in1964.T m d ch: ạ ị C s nghiên c u c a Phòng thí nghi m Bell đã đ a ra bóng bán d n đ thay th ng chân không c ng k nh,ơ ở ứ ủ ệ ư ẫ ể ế ố ồ ềdo đó làm gi m kích th c c a h th ng chuy n m ch đi n t xu ng còn kho ng 10% so v i ban đ u. Chuy n đ i thanhả ướ ủ ệ ố ể ạ ệ ử ố ả ớ ầ ể ổngang, đ c cài đ t trong các thi t b đ u cu i vào năm 1938, ho t đ ng theo nguyên t c c a m t l c đi n t , quay cácượ ặ ế ị ầ ố ạ ộ ắ ủ ộ ự ệ ừthanh ngang và d c trong m t khung hình ch nh t và đ a các ti p đi m l i v i nhau trong tích t c. M t b c đ t pháọ ộ ữ ậ ư ế ể ạ ớ ắ ộ ướ ộcông ngh d i d ng cáp d i bi n gi a Hoa Kỳ và Hawaii đã đ c th c hi n g n hai m i năm sau đó. M t ph n mệ ướ ạ ướ ể ữ ượ ự ệ ầ ươ ộ ầ ởr ng đã đ c k t n i v i Nh t B n vào năm 1964.ộ ượ ế ố ớ ậ ảCâu 41. Ch n đáp án DọPh ng pháp gi i: ươ ả Đ th hàm s ồ ị ốy f x c t tr c hoành t i ắ ụ ạn đi m phân bi t v i ể ệ ớn là s nghi m c a ph ng trìnhố ệ ủ ươ0f xGi i chi ti t: ả ế3 2 2 22 3 0      x m x m m x m2 21 3 0       x x m x m2 213 0 *   xx m x mĐ th hàm s c t ồ ị ố ắOx t i 3 đi m phân bi t ạ ể ệ ⇔ Ph ng trình (*) có 2 nghi m phân bi t khác 1ươ ệ ệ22222 23 6 9 03 4 04 01 3 .1 0              m mm mm mm m22 3 0 1 3       m m mCó 3 giá tr nguyên c a m th a mãnị ủ ỏCâu 42. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả G i ọ z a bi , đ a s ph c ư ố ứ22 zA Biz i , khi đó 22 zA Biz i là s thu n o ố ầ ả0 A . Từđó suy ra t p h p các đi m bi u di n s ph c ậ ợ ể ể ễ ố ứ z. thuvienhoclieu .com Trang 29thuvienhoclieu .comGi i chi ti t: ả ếG i ọ z a bi ta có:2 2222 22 2                      a bi a b ia bizz i a b ia b i a b i222 2 2 22       a a a b i abi b ba b2 22 22 22 22 22 2        a b aba a b bia b a bĐ s trên là s thu n o ể ố ố ầ ả có ph n th c b ng 0 ầ ự ằ2 22 2 0    a a b b .V y t p h p các đi m bi u di n s ph c ậ ậ ợ ể ể ễ ố ứ z là đ ng tròn tâm ườ1;1I , bán kính 221 1 0 2    R .Câu 43. Ch n đáp án AọPh ng pháp gi i: ươ ả Nh n xét ậ // AB SCD ; ;  d B SCD d A SCD dBài toán quy v tìm kho ng cách t A đ n m t ph ng (SCD)ề ả ừ ế ặ ẳGi i chi ti t: ả ếTa có :  // AB SCD ; ;  d B SCD d A SCD dK ẻ; AH CD AK SH     CD SACD SAH CD AK AK SCDCD AH; .  d B SCD d AKXét AHD vuông t i ạ0, 60 H ADH ta có : 03.sin 602 aAH ADÁp d ng h th c l ng trong ụ ệ ứ ượSAH vuông t i A có đ ng cao AK ta có :ạ ườ thuvienhoclieu .com Trang 30thuvienhoclieu .com2 2 223.. 212734   aaSA AH aAK dSA AH aaCâu 44. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả + M t c u ặ ầ S có tâm 0 0 0; ;I x y z và ti p xúc v i m t ph ng ế ớ ặ ẳP thì có bán kính ;R d I Pvà ph ng trình m t c u là ươ ặ ầ2 2 220 0 0     x x y y z z R+ M t ph ng đi qua ba đi m ặ ẳ ể, ,A B C có 1 VTPT là ;                n AB ACGi i chi ti t: ả ế+ Ta có 3; 0;1 ; 4; 1; 2 ; 1; 2; 3                                                  BC BD BC BD+ M t ph ng ặ ẳBCD đi qua 3; 2; 0B và có 1 VTPT là ; 1; 2; 3    n BC BD nên ph ng trình m t ph ng ươ ặ ẳBCD là1 3 2 2 3 0 0 2 3 7 0          x y z x y z+ Vì m t c u ặ ầ S tâm A ti p xúc v i m t ph ng ế ớ ặ ẳBCD nên bán kính m t c u làặ ầ2 2 23 2. 2 3. 2 7; 141 2 3       R d A BCDPh ng trình m t c u ươ ặ ầ S là 2 2 23 2 2 14     x y zCâu 45. Ch n đáp án AọPh ng pháp gi i: ươ ả +) Ch ng minh ứ2 22 2    I f x dx f x dx .+) L y tích phân t -2 đ n 2 hai v c a ấ ừ ế ế ủ212 34  f x f xx . Tính I.Gi i chi ti t: ả ếĐ t ặ  t x dx dt .Đ i c n : ổ ậ2 22 2    x tx t2 22 2     I f t dt f x dx.Theo bài ra ta có : 2 2 22 22 2 212 3 2 34 4           dxf x f x f x dx f x dxx x2 22 22 213 24 5 4       dx dxI I Ix x thuvienhoclieu .com Trang 31thuvienhoclieu .comĐ t ặ2 tanx u ta có : 2212 2 1 tancos  dx du u duuĐ i c n : ổ ậ2424    x ux u .Khi đó ta có 24 44244 42 11 1 1 15 4 4 tan 10 10 10 4 4 20          u duI du uu     .Câu 46. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả Chia hai tr ng h p :ườ ợTH1 : H c sinh TWO làm đ c 2 trong s 3 bài trong đ thi.ọ ượ ố ềTH2 : H c sinh TWO làm đ c c 3 bài trong đ thi.ọ ượ ả ềGi i chi ti t: ả ế32 nCTH1 : H c sinh TWO làm đ c 2 trong s 3 bài trong đ thi. Có ọ ượ ố ề2 1.n nC C cách.TH2 : H c sinh TWO làm đ c c 3 bài trong đ thi. Có ọ ượ ả ề3nC cách.G i A là bi n c h c sinh TWO không ph i thi l i ọ ế ố ọ ả ạ2 1 32 1 332..     n n nn n nnAC C CA C C C P ACĐ n đây ch n m t giá tr b t kì c a n r i thay vào là nhanh nh t, ch n n = 10, ta tính đ c ế ọ ộ ị ấ ủ ồ ấ ọ ượ12P ACâu 47. Ch n đáp án AọPh ng pháp gi i: ươ ả S d ng công th c lãi kép : ử ụ ứ. 1 . 1    n nn nA A r A A rGi i chi ti t: ả ếKỳ kho n thanh toán 1 năm sau ngày mua là 5.000.000 đ ng, qua năm 2 s thanh toán 6.000.000 đ ng, qua năm 3 s thanhả ồ ẽ ồ ẽtoán là 10.000.000 đ ng và qua năm 4 s thanh toán 20.000.000 đ ng. Các kho n ti n này đã có lãi trong đó.ồ ẽ ồ ả ềDo đó giá tr chi c xe b ng t ng các kho n ti n lúc ch a có lãi.ị ế ằ ổ ả ề ưTa có . 1 . 1    n nn nA A r A A rGoi A0 là ti n ban đ u mua chi c xeề ầ ế1 2 3 405.1, 08 6.1, 08 10.1, 08 20.1, 08 32, 412582        A (tri u đ ng) = 32.412.582 đ ng.ệ ồ ồCâu 48. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ảlog  cab c b aGi i chi ti t: ả ếTa có: thuvienhoclieu .com Trang 32thuvienhoclieu .com325.2 8 5.2 8log 3 22 2 2 2        x xxx xx5.2 8 85.2 8 .2 8. 2 22 2 2     xx x xx x22 45. 2 16.2 16 0 2425      xx xxxS nghi m c a ph ng trìn là 1.ố ệ ủ ươCâu 49. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: ươ ả D a vào gi thi t bài toán, bi u di n m i quan h gi a ự ả ế ể ễ ố ệ ữ,x y k t h p v i đi u ki n c a ế ợ ớ ề ệ ủ,x y đ tìmểh đi u ki n.ệ ề ệGi i chi ti t: ả ếG i x là s t n nguyên li u lo i I, y là s t n nguyên li u lo i II c n dùng. ọ ố ấ ệ ạ ố ấ ệ ạ ầVì c s cung c p nguyên li u ch có th cung c p không quá 10 t n nguyên li u lo i I và không quá 9 t n nguyên li uơ ở ấ ệ ỉ ể ấ ấ ệ ạ ấ ệlo i II nên ta có: ạ0 10.0 9  xyT m i t n nguyên li u lo i I giá 4 tri u đ ng, có th chi t xu t đ c ừ ỗ ấ ệ ạ ệ ồ ể ế ấ ượ20kg ch t A và ấ0, 6kg ch t Bấ⇒ T x t n nguyên li u lo i I ta chi t xu t đ c: ừ ấ ệ ạ ế ấ ượ20x kg ch t A và ấ0, 6y kg ch t B.ấT m i t n nguyên li u lo i II giá 3 tri u đ ng, có th chi t xu t đ c ừ ỗ ấ ệ ạ ệ ồ ể ế ấ ượ10kg ch t A và ấ1, 5kg ch t Bấ⇒ T y là s t n nguyên li u lo i II ta chi t xu t đ c: ừ ố ấ ệ ạ ế ấ ượ10y kg ch t A và ấ1, 5y kg ch t B.ấNh v y ta chi t xu t đ c ư ậ ế ấ ượ20 10x y kg ch t A và ấ0, 6 1, 5x y kg ch t B.ấKhi đó ta có h đi u ki n là: ệ ề ệ0 10 0 100 9 0 9.20 10 140 2 140, 6 1, 5 9 2 5 30                   x xy yx y x yx y x yCâu 50. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: ươ ả Tính s h c sinh h c sinh trung bình sau đó tính s h c sinh còn l i c a l p.ố ọ ọ ố ọ ạ ủ ớT đó tính s h c sinh khá c a l p r i suy ra s h c sinh gi i.ừ ố ọ ủ ớ ồ ố ọ ỏGi i chi ti t: ả ếS h c sinh trung bình c a l p đó là: ố ọ ủ ớ745. 2115 (h c sinh).ọS h c sinh còn l i c a l p đó là: ố ọ ạ ủ ớ45 21 24  (h c sinh).ọS h c sinh khá c a l p đó là: ố ọ ủ ớ524. 158 (h c sinh).ọV y s h c sinh gi i c a l p đó là: ậ ố ọ ỏ ủ ớ24 15 9  (h c sinh).ọCâu 51. Ch n đáp án DọPh ng pháp gi i: ươ ả Cho hai m nh đ P và Q. M nh đ "n u P thì Q" g i là ệ ề ệ ề ế ọ m nh đ kéo theoệ ề thuvienhoclieu .com Trang 33thuvienhoclieu .comKý hi u là ệP Q . M nh đ ệ ềP Q ch sai khi P đúng Q saiỉCho m nh đ ệ ềP Q . Khi đó m nh đ ệ ềQ P g i là ọ m nh đ đ oệ ề ả c a ủQ PGi i chi ti t: ả ếM nh đ ệ ềP Q là " N u ế2 9 thì 4 3 ", m nh đ này đúng vì m nh đ P sai.ệ ề ệ ềM nh đ đ o là ệ ề ảQ P : " N u ế4 3 thì 2 9 ", m nh đ này đúng vì m nh đ Q sai.ệ ề ệ ềCâu 52. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả Suy lu n logic t các d ki n đ bài.ậ ừ ữ ệ ềGi i chi ti t: ả ếTheo đ bài ta có: Cô Nh t nói sai {Th hai, th ba, th t }, cô Nh nói sai: {Th ba, th năm, th b y}.ề ấ ứ ứ ứ ư ị ứ ứ ứ ảT câu tr l i c a cô gái th nh t: “ừ ả ờ ủ ứ ấ Hôm qua là Ch Nh t” ủ ậ ta th y n u câu này đúng thì hôm này là th hai.ấ ế ứMà cô Nh t không nói đúng vào th hai nên cô gái này ph i là cô Nh .ấ ứ ả ịMà lúc tr c cô gái tr l i cô y là cô Nh t => Đi u này mâu thu n.ướ ả ờ ấ ấ ề ẫV y cô gái tr l i tr c là cô Nh .ậ ả ờ ướ ịNgày tôi g p hai cô là ngày cô Nh nói sai => Hôm đó là th ba, ho c th năm, ho c th b y (1).ặ ị ứ ặ ứ ặ ứ ảCô gái th hai là cô Nh t nói r ng: “ứ ấ ằ Ngày th t tôi luôn luôn nói th t”, ứ ư ậ t c là đang nói sai, do đó ngày hôm đó ph i là thứ ả ứhai, ho c th ba, ho c th t (2).ặ ứ ặ ứ ưT (1) và (2) ta suy ra hôm đó là th ba.ừ ứCâu 53. Ch n đáp án AọPh ng pháp gi i: ươ ả Suy lu n t gi thi t: Nhân viên bán hàng là ng i l n tu i h n ch ch ng và giáo viên.ậ ừ ả ế ườ ớ ổ ơ ị ồGi i chi ti t: ả ếTheo đ bài ta có: Nhân viên bán hàng là ng i l n tu i h n ch ch ng và giáo viên. ề ườ ớ ổ ơ ị ồ=> Nhân viên bán hàng là ng i l n tu i nh t trong gia đình.ườ ớ ổ ấV y cha ông Smith chính là nhân viên bán hàng.ậCâu 54. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả Suy lu n t gi thi t: Nhân viên bán hàng là ng i l n tu i h n ch ch ng và giáo viên.ậ ừ ả ế ườ ớ ổ ơ ị ồGi i chi ti t: ả ếVì lu t s và giáo viên không có quan h huy t th ng nên v ông Smith làm m t trong hai ngh này.ậ ư ệ ế ố ợ ộ ềNhân viên bán hàng là ng i l n tu i h n ch ch ng và giáo viên => Ch ch ng không th làm giáo viên.ườ ớ ổ ơ ị ồ ị ồ ể=> Ch gái ông Smith ph i làm lu t s , v ông Smith ph i làm giáo viên.ị ả ậ ư ợ ảCâu 55. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: ươ ả T các d ki n suy lu n ra câu tr l i c a An, t đó k t lu n Dũng và C ng tr l i đúng hay sai.ừ ữ ệ ậ ả ờ ủ ừ ế ậ ườ ả ờGi i chi ti t: ả ếKhi ng i ph trách h i, An ch có th tr l i là “Em thu c quân đ ”.ườ ụ ỏ ỉ ể ả ờ ộ ỏTh t v y, n u An thu c quân đ thì s tr l i đúng “Em thu c quân đ ”, còn n u là quân xanh thì s tr l i sai “Em thu cậ ậ ế ộ ỏ ẽ ả ờ ộ ỏ ế ẽ ả ờ ộquân đ ”.ỏKhi đó Dũng tr l i đúng => Dũng thu c quân đ .ả ờ ộ ỏ C ng tr l i sai => C ng thu c quân xanh.ườ ả ờ ườ ộCâu 56. Ch n đáp án Dọ thuvienhoclieu .com Trang 34thuvienhoclieu .comPh ng pháp gi i: ươ ả Suy lu n logic t các d li u.ậ ừ ữ ệGi i chi ti t: ả ếTH1: Gi s A rùa => A nói th t.ả ử ậA nói r ng: B là m t con rùa => B là rùa => B nói th t.ằ ộ ậB nói r ng: C không ph i là rùa => C là th => C nói d i.ằ ả ỏ ốC nói r ng: D là m t con th => D là rùa => D nói th t.ằ ộ ỏ ậD l i nói: E và A là hai con thú khác nhau => E là th => E nói d i.ạ ỏ ốE nói r ng: A không ph i là th => A là th => Vô lí.ằ ả ỏ ỏTH2: A là th => A nói d i.ỏ ốA nói r ng: B là m t con rùa => B là th => B nói d i.ằ ộ ỏ ốB nói r ng: C không ph i là rùa => C là rùa => C nói th t.ằ ả ậC nói r ng: D là m t con th => D là th => D nói d i.ằ ộ ỏ ỏ ốD l i nói: E và A là hai con thú khác nhau => E là th => E nói d i.ạ ỏ ốE nói r ng: A không ph i là th => A là th => Đúng.ằ ả ỏ ỏV y C là rùa.ậCâu 57. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả Suy lu n logic t các d li u.ậ ừ ữ ệGi i chi ti t: ả ếNg i đang tr l i các b n chính là Trung => ườ ả ờ ạ B ng i đó là ng i con trai duy nh t c a b Trung.ố ườ ườ ấ ủ ốNg i con trai duy nh t c a b Trung là Trung => ườ ấ ủ ố B ng i đó là Trung.ố ườV y ng i trong nh là con c a Trung.ậ ườ ả ủCâu 58. Ch n đáp án AọPh ng pháp gi i: ươ ả D a vào các gi thi t đ bài cho v tính ch t câu tr l i c a m i v th n đ suy lu n và ch n đáp ánự ả ế ề ề ấ ả ờ ủ ỗ ị ầ ể ậ ọđúng.Gi i chi ti t: ả ếTheo đ bài, v th n bên trái nói v th n gi a là v th n S Th t nên v th n bên trái không th là v th n S th t.ề ị ầ ị ầ ở ữ ị ầ ự ậ ị ầ ể ị ầ ự ậNh v y v th n bên trái ch có th là th n M u M o ho c th n L a D i.ư ậ ị ầ ỉ ể ầ ư ẹ ặ ầ ừ ốV th n gi a đã nói mình là th n M u M o nên v th n gi a cũng không th là th n S Th t.ị ầ ở ữ ầ ư ẹ ị ầ ở ữ ể ầ ự ậ=> V th n bên ph i là v th n S Th t.ị ầ ả ị ầ ự ậ=> Th n gi a là v th n L a D i.ầ ở ữ ị ầ ừ ốV y v th n bên trái là th n M u M o.ậ ị ầ ầ ư ẹCâu 59. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả D a vào các gi thi t đ bài cho v tính ch t câu tr l i c a m i v th n đ suy lu n và ch n đáp ánự ả ế ề ề ấ ả ờ ủ ỗ ị ầ ể ậ ọđúng.Gi i chi ti t: ả ếTheo đ bài, v th n bên trái nói v th n gi a là v th n S Th t nên v th n bên trái không th là v th n S th t.ề ị ầ ị ầ ở ữ ị ầ ự ậ ị ầ ể ị ầ ự ậNh v y v th n bên trái ch có th là th n M u M o ho c th n L a D i.ư ậ ị ầ ỉ ể ầ ư ẹ ặ ầ ừ ốV th n gi a đã nói mình là th n M u M o nên v th n gi a cũng không th là th n S Th t.ị ầ ở ữ ầ ư ẹ ị ầ ở ữ ể ầ ự ậ=> V th n bên ph i là v th n S Th t.ị ầ ả ị ầ ự ậ thuvienhoclieu .com Trang 35thuvienhoclieu .com=> Th n gi a là v th n L a D i.ầ ở ữ ị ầ ừ ốV y v th n bên trái là th n M u M o.ậ ị ầ ầ ư ẹCâu 60. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: ươ ả Ch n s ván th ng c a B sau đó k t lu n.ặ ố ắ ủ ế ậGi i chi ti t: ả ếHai ng i ch i 10 ván, s ván th ng c a B ít h n c a A nên B th ng t i đa 4 ván.ườ ơ ố ắ ủ ơ ủ ắ ốN u s ván th ng c a B t i đa là 3 thì s đi m t i đa B đ t đ c là 6 đi m, mà c hai ng i đ t đ c 13 đi m => Sế ố ắ ủ ố ố ể ố ạ ượ ể ả ườ ạ ượ ể ốđi m c a A đ t đ c là 7 đi m (mâu thu n v i gi thi t B th ng).ể ủ ạ ượ ể ẫ ớ ả ế ắ=> S ván th ng c a B l n h n 3 và t i đa là 4.ố ắ ủ ớ ơ ốV y B th ng 4 ván, A th ng 6 ván.ậ ắ ắCâu 61. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả Đ c thông tin có trong b ng s li u xác đ nh s ca nhi m virus Corona (nCoV) tính đ n ngàyọ ả ố ệ ị ố ễ ế30/1/2020.Gi i chi ti t: ả ếĐ c thông tin có trong b ng s li u xác đ nh s ca nhi m virus Corona (nCoV) tính đ n ngày 30/1/2020. ọ ả ố ệ ị ố ễ ếTrên toàn th gi i có t ng 9480 ca nhi m. ế ớ ổ ễCâu 62. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: ươ ả D a vào b ng s li u đã cho c ng s li u các ca nhi m nCoV c a các n i khác t i châu Á, Châu Âuự ả ố ệ ộ ố ệ ễ ủ ơ ạvà Châu M .ỹGi i chi ti t: ả ếS ca nhi m t i: ố ễ ạCác n c khác c a Châu Á: 62 caướ ủChâu Âu: 13 caChâu M : 8 caỹT ng s ca nhi m nCoV c a các n i khác c a Châu Á, Châu Âu, và Châu M là: ổ ố ễ ủ ơ ủ ỹ62 13 8 83   (ca)Câu 63. Ch n đáp án DọPh ng pháp gi i: ươ ả D a vào bi u đ đ c s li u s ca t vong, và t ng s ca nhi m trên toàn th gi i.ự ể ồ ọ ố ệ ố ử ổ ố ễ ế ớT l % t vong = (s ca t vong / s ca nhi m) x 100% ỉ ệ ử ố ử ố ễÁp d ng công th c: T l ph n trăm c a A và B là ụ ứ ỉ ệ ầ ủ: 100%.A BGi i chi ti t: ả ếS ca t vong trên toàn th gi i là: 213 caố ử ế ớT ng s ca nhi m trên toàn th gi i là: 9480 caổ ố ễ ế ớT l t vong do nhi m nCoV trên toàn th gi i tính đ n ngày 30/1/2020 là: ỉ ệ ử ễ ế ớ ế213 : 9480 100% 2, 25% Đáp s : 2,25% ốCâu 64. Ch n đáp án DọPh ng pháp gi i: ươ ả Quan sát và đ c s li u trên b ng th ng kê, r i tr l i câu h i m t cách chính xác.ọ ố ệ ả ố ồ ả ờ ỏ ộGi i chi ti t: ả ếT b ng s li u cho bi t: Hà n i có 3 tháng d i ừ ả ố ệ ế ộ ướ020C là tháng 1 và tháng 2 v i ớ017C và tháng 12 v i ớ018C . thuvienhoclieu .com Trang 36thuvienhoclieu .comCâu 65. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả Ta tính t ng nhi t đ các tháng l i r i chia cho 12 đ tìm nhi t đ trung bình năm c a Hà N i.ổ ệ ộ ạ ồ ể ệ ộ ủ ộGi i chi ti t: ả ếNhi t đ trung bình năm c a Hà N i là: ệ ộ ủ ộ017 17 20 24 27 28 29 28 27 25 21 18 :12 23, 4           CCâu 66. Ch n đáp án DọPh ng pháp gi i: ươ ả Quan sát b ng s li u và tr l i câu h i, ba tháng có nhi t đ trung bình cao nh t c a Hà N i.ả ố ệ ả ờ ỏ ệ ộ ấ ủ ộGi i chi ti t: ả ếBa tháng có nhi t đ trung bình cao nh t là: Tháng 6, tháng 7 và tháng 8ệ ộ ấCâu 67. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: ươ ả Quan sát, đ c d li u t bi u đ . R i tính toán. ọ ữ ệ ừ ể ồ ồTa th y: s h nghèo chi m 25% t ng s h dân, bi t s h nghèo là 75 h . ấ ố ộ ế ổ ố ộ ế ố ộ ộT đó, mu n tính t ng s h dân ta l y s h nghèo chia cho 25 r i nhân v i 100.ừ ố ổ ố ộ ấ ố ộ ồ ớGi i chi ti t: ả ếT ng s h dân trong xã đó là: ổ ố ộ75 : 25 100 300  (h )ộCâu 68. Ch n đáp án AọPh ng pháp gi i: ươ ả - S d ng k t qu tính câu h i s 67 ta tìm s h khá gi trong xã đó b ng cách, l y t ng s h dânử ụ ế ả ở ỏ ố ố ộ ả ằ ấ ổ ố ộtrong xã nhân v i 45%. ớ- Tính s ph n trăm h khá gi nhi u h n h nghèo b ng công th c: (S h khá gi - S h nghèo) : S h nghèo r i nhânố ầ ộ ả ề ơ ộ ằ ứ ố ộ ả ố ộ ố ộ ồv i 100%.ớGi i chi ti t: ả ếT ng s h khá gi trong xã đó là: ổ ố ộ ả300 45% 135  (h )ộS h khá gi nhi u h n so v i s h nghèo s ph n trăm là: ố ộ ả ề ơ ớ ố ộ ố ầ135 75 : 75 0, 8 80%  Câu 69. Ch n đáp án DọPh ng pháp gi i: ươ ả Tìm t ng s ph n trăm h giàu và nghèo c a xã đó, r i l y s ph n trăm v a tính đ c nhân v i t ngổ ố ầ ộ ủ ồ ấ ố ầ ừ ượ ớ ổs h .ố ộGi i chi ti t: ả ếTheo d ki n bài 67, ta có t ng s h c a xã đó là: 300 hữ ệ ổ ố ộ ủ ộTheo bi u đ , s h giàu và h nghèo c a xã đó chi m s ph n trăm là: ể ồ ố ộ ộ ủ ế ố ầ100% 45% 55% T ng s h giàu và nghèo là: ổ ố ộ300 55% 165  (h )ộCâu 70. Ch n đáp án AọPh ng pháp gi i: ươ ả Tính s ph n trăm h khá gi h n h giàu. ố ầ ộ ả ơ ộSau đó l y s ph n trăm đó nhân v i t ng s h .ấ ố ầ ớ ổ ố ộGi i chi ti t: ả ếH khá gi h n h giàu s ph n trăm là: ộ ả ơ ộ ố ầ45% 30% 15% H khá gi h n h giàu s h là: ộ ả ơ ộ ố ộ300 15% 45  (h )ộCâu 71. Ch n đáp án Dọ thuvienhoclieu .com Trang 37thuvienhoclieu .comPh ng pháp gi i: ươ ả + T c u hình xác đ nh s electron l p ngoài cùng X, Yừ ấ ị ố ớ ở+ D a vào nh n xét: Nguyên t kim lo i th ng có 1, 2, 3 electron l p ngoài cùng, nguyên t phi kim th ng có 5, 6, 7ự ậ ử ạ ườ ở ớ ử ườelectron l p ngoài cùng.ở ớGi i chi ti t: ả ếNguyên t X có 5 electron l p ngoài cùng (3sử ở ớ 23p 3) nên X là phi kimNguyên t Y có 1 electron l p ngoài cùng (4sử ở ớ 1) nên Y là kim lo iạCâu 72. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả Khi tăng áp su t chung c a h thì cân b ng s chuy n d ch theo chi u ch ng l i s thay đ i đó → cânấ ủ ệ ằ ẽ ể ị ề ố ạ ự ổb ng chuy n d ch theo chi u gi m áp su t chung c a h → cân b ng chuy n d ch theo chi u gi m s mol các phân t khí.ằ ể ị ề ả ấ ủ ệ ằ ể ị ề ả ố ửDo v y khi tăng áp su t chung mu n cân b ng chuy n d ch theo chi u ngh ch thì t ng s mol khí các ch t bên s n ph mậ ấ ố ằ ể ị ề ị ổ ố ấ ả ẩph i l n h n t ng s mol các khí bên ch t tham gia ph n ng.ả ớ ơ ổ ố ấ ả ứGi i chi ti t: ả ếCách 1: A Sai vì s mol khí không đ i → Áp su t không nh h ng đ n chuy n d ch cân b ng.ố ổ ấ ả ưở ế ể ị ằB Đúng vì khi tăng áp su t thì cân b ng chuy n d ch theo chi u gi m áp su t (chi u gi m s mol khí) → Cân b ng chuy nấ ằ ể ị ề ả ấ ề ả ố ằ ểd ch theo chi u ngh ch.ị ề ịC, D sai vì khi tăng áp su t thì cân b ng chuy n d ch theo chi u gi m áp su t (chi u gi m s mol khí) → Cân b ngấ ằ ể ị ề ả ấ ề ả ố ằchuy n d ch theo chi u thu n.ể ị ề ậCách 2: Khi tăng áp su t chung c a h thì cân b ng chuy n d ch theo chi u ngh ch nghĩa là t ng s mol khí c a các ch t ph n ngấ ủ ệ ằ ể ị ề ị ổ ố ủ ấ ả ứnh h n t ng s mol khí c a các ch t s n ph mỏ ơ ổ ố ủ ấ ả ẩCâu 73. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: ươ ả B o toàn nguyên tả ốCho h n h p X qua Hỗ ợ2 SO4 đ c thì Hặ2 O b gi l i → nị ữ ạH2O = nX – nZ = ? → nH = 2nH2O = ?Cho h n h p Z qua dd KOH d thì COỗ ợ ư2 b gi l i, khí thoát ra là Oị ữ ạ2 d → nưO2 d ; nưCO2 = ?BTNT “O”: nO(A) + 2nO2 = 2n CO2 + nH2O + 2nO2 dư → nO(A) = ?Đ t CTPT c a A: Cặ ủx Hy Oz ( )???    CAHAO AAnxnnynnznGi i chi ti t: ả ếVì các th tích đo cùng m t đi u ki n nên t l v th tích cũng là t l v s molể ở ộ ề ệ ỉ ệ ề ể ỉ ệ ề ố0,85 lít hh X g m: COồ2 , H2 O và O2 dưCho h n h p X qua Hỗ ợ2 SO4 đ c thì Hặ2 O b gi l iị ữ ạ → nH2O = nX – nZ = 0,85 – 0,45 = 0,4 (mol) → nH = 2nH2O = 0,8 (mol)Cho h n h p Z qua dd KOH d thì COỗ ợ ư2 b gi l i, khí thoát ra là Oị ữ ạ2 dư→ nO2 d = 0,05 (mol); nưCO2 = nZ – nO2 d = 0,45 – 0,05 = 0,4 (mol) → nưC = nCO2 = 0,4 (mol) thuvienhoclieu .com Trang 38thuvienhoclieu .comBTNT O: nO(A) + 2nO2 = 2nCO2 + nH2O + 2nO2 dư => nO(A) = 2.0,4 + 0,4 + 2.0,05 – 2,0,6 = 0,1 (mol)Đ t CTPT c a A: Cặ ủx Hy Oz : 0,1 (mol)( )0, 440,10, 880,10,111       CAHAO AAnxnnynnzn→ công th c phân t c a A là Cứ ử ủ4 H8 OCâu 74. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả D a vào công th c c u t o c a aminoaxit đ k t lu nự ứ ấ ạ ủ ể ế ậGi i chi ti t: ả ếPhân t aminoaxit có nhóm cacboxyl (COOH) th hi n tính axit nên ph n ng đ c v i dd NaOH và nhóm amino (NHử ể ệ ả ứ ượ ớ2 )th hi n tính baz nên ph n ng đ c v i dd HCl.ể ệ ơ ả ứ ượ ớDo v y phân t có kh năng ph n ng v i c dd NaOH và dd HCl vì có tính ch t l ng tính.ậ ử ả ả ứ ớ ả ấ ưỡCâu 75. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: ươ ả Chu kì c a con l c đ n: ủ ắ ơ2lTgGi i chi ti t: ả ếChu kì c a con l c đ n là: ủ ắ ơ182 2 1, 810    l ltT sn g g 2 22 29, 8.1, 80, 84 4   lgTm Chi u dài c a dãy phòng là: ề ủ74 74.0, 8 59, 2  lL mCâu 76. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: ươ ả Công th c tính b c sóng : ứ ướ ccTfGi i chi ti t: ả ếSóng đi n t do m ch đó phát ra có b c sóng là: ệ ừ ạ ướ863.106000, 5.10  cmfCâu 77. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả Sóng c c ng n mang năng l ng l n, truy n xa theo đ ng th ng, xuyên qua t ng đi n li.ự ắ ượ ớ ề ườ ẳ ầ ệGi i chi ti t: ả ếSóng c c ng n có năng l ng c c l n có th xuyên qua t ng đi n li nên đ c s d ng đ đi u khi n các xe t hành trênự ắ ượ ự ớ ể ầ ệ ượ ử ụ ể ề ể ựM t Trăng.ặCâu 78. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả Công th c tính năng l ng photon : ứ ượ hchfGi i chi ti t: ả ế thuvienhoclieu .com Trang 39thuvienhoclieu .comNăng l ng c a photôn ng v i ánh sáng có b c sóng là 0,589μm là:ượ ủ ứ ớ ướ34 81966, 625.10 .3.103, 37.10 2,10, 589.10    hchf J eVCâu 79. Ch n đáp án DọPh ng pháp gi i: Gi i chi ti t: ươ ả ả ếMao m ch có các đ c đi m đ tăng hi u qu trao đ i ch t v i t bào:ạ ặ ể ể ệ ả ổ ấ ớ ế+ V n t c dòng máu ch y r t ch m → tăng th i gian trao đ i ch tậ ố ả ấ ậ ờ ổ ấ+ Thành m ch ch đ c c u t o b i m t l p bi u bì → Các ch t d dàng khu ch tán qua.ạ ỉ ượ ấ ạ ở ộ ớ ể ấ ễ ế+ Phân nhánh dày đ c đ n t ng t bào → tăng hi u qu trao đ i ch tặ ế ừ ế ệ ả ổ ấCâu 80. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: Gi i chi ti t: ươ ả ả ếTa có: tâm nhĩ co : tâm th t co : dãn chung l n l t là 1 : 2 : 3ấ ầ ượTh i gian c a pha giãn chung là 0,6sờ ủTh i gian tâm th t co là: ờ ấ0, 6 22 0, 43 5  s sCâu 81. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả Áp d ng công th c tính s ki u gen t i đa trong qu n th (n là s alen)ụ ứ ố ể ố ầ ể ốN u gen n m trên vùng không t ng đ ng NST gi i tính Xế ằ ươ ồ ớ+ gi i XX : ớ( 1)2n n ki u gen hay ể2nC n+ gi i XY : n ki u genớ ểN u gen n m trên vùng không t ng đ ng c a NST X và Yế ằ ươ ồ ủ+ gi i XX: 1ớ+ gi i XY: nớN u có nhi u gen trên 1 NST coi nh 1 gen có s alen b ng tích s alen c a các gen đóế ề ư ố ằ ố ủGi i chi ti t: ả ếGen 1, gen 2 cùng n m trên NST X không có alen t ng ng trên Y, ta coi nh 1 gen có 3×5=15 alen.ằ ươ ứ ưS ki u gen t i đa gi i XX: ố ể ố ở ớ21515 120 CS lo i giao t t i đa (gi i XX ch t o giao t X): 3×5 = 15ố ạ ử ố ớ ỉ ạ ử gi i XY s ki u gen t i đa là: 15 ×4 = 60Ở ớ ố ể ốS lo i giao t t i đa:ố ạ ử ố+ Giao t X: 15 (gi ng v i gi i XX)ử ố ớ ớ+ Giao t Y: 4ửV y:ậ+ S ki u gen t i đa trong qu n th là: 120 + 60 = 180ố ể ố ầ ể+ S ki u giao t t i đa là: 15 + 4 = 19.ố ể ử ốCâu 82. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: ươ ả Các NST trong c p t ng đ ng có c u trúc khác nhau t o ra 2ặ ươ ồ ấ ạ n lo i giao t .ạ ử thuvienhoclieu .com Trang 40thuvienhoclieu .comTĐC 1 đi m t o ra 4 lo i giao tở ể ạ ạ ửTĐC 2 đi m đ ng th i t o ra 8 lo i giao tở ể ồ ờ ạ ạ ửGi i chi ti t: ả ế- Gi i đ c t o ra 2ớ ự ạ n giao tử- Gi i cái:ớ+ 1 c p NST TĐC 1 đi m t o ra 4 lo i giao tặ ở ể ạ ạ ử+1 c p NST TĐC 2 đi m t o đ ng th i ra 8 lo i giao tặ ở ể ạ ồ ờ ạ ửS lo i giao t gi i cái là 2ố ạ ử ở ớ n – 2 ×4×8 = 2 n+3S ki u t h p giao t là: 2ố ể ổ ợ ử n+3×2 n = 2 21 → n=9Câu 83. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả Ki n th c bài 15 SGK 12 + hi u bi t th c tế ứ ể ế ự ếGi i chi ti t: ả ếBi n đ i khí h u do con ng i phát th i quá m c làm cho Trái Đ t nóng lên => Di n bi n thiên tai th t th ng (lũ quét,ế ổ ậ ườ ả ứ ấ ễ ế ấ ườBão, H n Hán) => A, C, D đúngạĐ ng đ t hình thành là do n i l c bên trong Trái Đ t (va ch m các m ng ki n t o) => B saiộ ấ ộ ự ấ ạ ả ế ạCâu 84. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: ươ ả Ki n th c bài 6, trang 33 sgk Đ a lí 12ế ứ ịGi i chi ti t: ả ếĐi m khác bi t c a đ ng b ng sông H ng v i đ ng b ng sông C u Long là Đ ng b ng sông H ng có đê sông ngăn lũ, hể ệ ủ ồ ằ ồ ớ ồ ằ ử ồ ằ ồ ệth ng đê đi u chia b m t đ ng b ng thành nhi u ô; còn Đ ng b ng sông C u Long không có đê (chú ý tìm ra đ c đi mố ề ề ặ ồ ằ ề ồ ằ ử ặ ểđúng v i Đ ng b ng sông H ng mà Đ ng b ng sông C u Long không có đ c đi m đó)ớ ồ ằ ồ ồ ằ ử ặ ểCâu 85. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: ươ ả Ki n th c bài 8, trang 38 sgk Đ a lí 12ế ứ ịGi i chi ti t: ả ếH sinh thái r ng ng p m n n c ta phân b ch y u vùng ven bi n, cho năng su t sinh h c cao. n c ta, h sinhệ ừ ậ ặ ở ướ ố ủ ế ở ể ấ ọ Ở ướ ệthái r ng ng p m n t p trung ch y u vùng Nam B (300 nghìn ha, đ ng th 2 sau r ng ng p m n Amadôn Nam Mĩ).ừ ậ ặ ậ ủ ế ở ộ ứ ứ ừ ậ ặ ở=> Lo i đáp án A, B, DạNh n đ nh r ng ng p m n n c ta phát tri n nh t B c Trung B là saiậ ị ừ ậ ặ ướ ể ấ ở ắ ộCâu 86. Ch n đáp án DọPh ng pháp gi i: ươ ả Ki n th c bài 7, trang 33 và bài 41 trang 187, sgk Đ a lí 12 và liên h th c ti nế ứ ị ệ ự ễGi i chi ti t: ả ếĐ ng b ng sông C u Long có đ a hình th p, giáp bi n => xâm nh p m n nhi u nên di n tích đ t m n l n.ồ ằ ử ị ấ ể ậ ặ ề ệ ấ ặ ớHi n nay trái đ t nóng lên, băng hai c c tan, n c bi n dâng => xâm nh p m n tăngệ ấ ự ướ ể ậ ặCâu 87. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả nh n xét, liên hậ ệGi i chi ti t: ả ếVi t Nam đã và đang v n d ng nguyên t c “Gi i quy t các tranh ch p qu c t b ng bi n pháp hòa bình” c a Liên h pệ ậ ụ ắ ả ế ấ ố ế ằ ệ ủ ợqu c đ gi i quy t v n đ ph c t p Bi n Đông hi n nay. Đi u này xu t phát t c s :ố ể ả ế ấ ề ứ ạ ở ể ệ ề ấ ừ ơ ở- Vi t Nam là qu c gia yêu chu ng hòa bình và luôn tuôn th đ y đ lu t pháp qu c t .ệ ố ộ ủ ầ ủ ậ ố ế thuvienhoclieu .com Trang 41thuvienhoclieu .com- Vi t Nam có đ y đ c s khoa h c, pháp lý đ ch ng minh ch quy n c a mình đ i v i các tranh ch p đang di n raệ ầ ủ ơ ở ọ ể ứ ủ ề ủ ố ớ ấ ễtrên Bi n Đông.ểCâu 88. Ch n đáp án DọPh ng pháp gi i: ươ ả liên hệGi i chi ti t: ả ếBài h c kinh nghi m t vi c kí k t Hi p đ nh S b (6-3-1946) đ c Đ ng ta v n d ng trong chính sách đ i ngo i hi nọ ệ ừ ệ ế ệ ị ơ ộ ượ ả ậ ụ ố ạ ệnay là c ng r n v nguyên t c, m m d o v sách l c. C th :ứ ắ ề ắ ề ẻ ề ượ ụ ể- C ng r n v nguyên t c: Ta gi v ng nguyên t c là đ c l p, ch quy n, th ng nh t và toàn v n lãnh th .ứ ắ ề ắ ữ ữ ắ ộ ậ ủ ề ố ấ ẹ ổ- M m d o v sách l c: Tùy vào tình hình th c t c a n c ta và tình hình qu c t đ đ a ra sách l c phù h p mà v nề ẻ ề ượ ự ế ủ ướ ố ế ể ư ượ ợ ẫđ m b o nguyên t c không đ i nêu trên.ả ả ắ ổCâu 89. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: ươ ả So sánh, nh n xét.ậGi i chi ti t: ả ế- Chi n th ng p B c và chi n th ng và chi n th ng V n T ng đ u là hai th ng l i quân s quan tr ng, m đ u choế ắ Ấ ắ ế ắ ế ắ ạ ườ ề ắ ợ ự ọ ở ầcu c đ u tranh ch ng l i chi n l c “Chi n tranh đ c bi t” và “Chi n tranh c c b ” c a Mĩ.ộ ấ ố ạ ế ượ ế ặ ệ ế ụ ộ ủ- Hai chi n th ng này ch ng t nhân dân mi n Nam có kh năng đánh b i chi n l c chi n tranh c a Mĩ, là ti n đ quanế ắ ứ ỏ ề ả ạ ế ượ ế ủ ề ềtr ng cho nh ng chi n th ng ti p theo. Trong đó, chi n th ng p B c đã b c đ u làm th t b i chi n thu t “tr c thăngọ ữ ế ắ ế ế ắ Ấ ắ ướ ầ ấ ạ ế ậ ựv n” và “thi t xa v n” c a Mĩ. Sau chi n th ng này, trên kh p mi n Nam d y lên phong trào “Thi đua p B c, gi t gi cậ ế ậ ủ ế ắ ắ ề ấ Ấ ắ ế ặl p công”, thúc đ y phong trào đ u tranh c a nhân dân mi n Nam phát tri n và t ng b c làm phá s n chi n l c “Chi nậ ẩ ấ ủ ề ể ừ ướ ả ế ượ ếtranh đ c bi t” c a Mĩ. Còn chi n th ng V n T ng đ c coi nh “ p B c” th hai đ i v i quân Mĩ, m ra cao trào “Tìmặ ệ ủ ế ắ ạ ườ ượ ư Ấ ắ ứ ố ớ ởMĩ mà đánh, lùng ng y mà di t” trên kh p mi n Nam. Chi n th ng này ch ng t nhân dân mi n Nam có kh năng đánhụ ệ ắ ề ế ắ ứ ỏ ề ảb i quân Mĩ trong chi n l c “Chi n tranh c c b ” (1965 – 1968).ạ ế ượ ế ụ ộCâu 90. Ch n đáp án AọPh ng pháp gi i: ươ ả K t h p hi u bi t v đ a lí và n i dung sgk l ch s 12, trang 149 đ gi i thích.ế ợ ể ế ề ị ộ ị ử ể ảGi i chi ti t: ả ếT p đoàn c đi m Đi n Biên Ph tr thành trung tâm c a k ho ch Nava là vì Đi n Biên Ph có v trí chi n l c quanậ ứ ể ệ ủ ở ủ ế ạ ệ ủ ị ế ượtr ng, là 1 thung lũng r ng l n n m phía tây r ng núi Tây B c g n biên gi i v i Lào, có v trí chi n l c then ch t ọ ộ ớ ằ ở ừ ắ ầ ớ ớ ị ế ượ ố ởĐông D ng và c Đông Nam Á nên quân Pháp c n m gi . N u Pháp n m gi đ c Đi n Biên Ph chúng s kh ngươ ả ở ố ắ ữ ế ắ ữ ượ ệ ủ ẽ ốch toàn b vùng r ng núi phía b c Đông D ng.ế ộ ừ ắ ươCâu 91. Ch n đáp án AọPh ng pháp gi i: ươ ả Khi đi n phân không dùng các anot tr mà dùng các kim lo i thì các kim lo i d b oxi hóa h n cácệ ơ ạ ạ ễ ị ơanion và do đó chúng tan vào dung d chịGi i chi ti t: ả ếS d ng đi n c c là Cu nên t i anot: x y ra quá trình oxi hóa Cu ch không ph i Clử ụ ệ ự ạ ả ứ ả -Bán ph n ng: Cu → Cuả ứ 2+ + 2eCâu 92. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả Anot c a thi t b là n i x y ra bán ph n ng oxi hóa.ủ ế ị ơ ả ả ứGi i chi ti t: ả ếS d ng đi n c c b ng than chì thì t i anot s x y ra quá trình oxi hóa Clử ụ ệ ự ằ ạ ẽ ả - thuvienhoclieu .com Trang 42thuvienhoclieu .comBán ph n ng: 2Clả ứ - → Cl2 + 2eCâu 93. Ch n đáp án AọPh ng pháp gi i: ươ ả - T s mol kim lo i bám trên catot, tính đ c s mol e trao đ iừ ố ạ ượ ố ổ- T s mol e trao đ i, tính đ c s mol khí bên anotừ ố ổ ượ ố- Tính kh i l ng dung d ch gi m: mố ượ ị ảdd gi mả = mk t t aế ủ + mkhí thoát raGi i chi ti t: ả ếT i catot (-) có các cation đi v : Cuạ ề 2+; Na + và H2 OT i anot (+) có các anion đi v : Clạ ề -; NO3 - và H2 O6, 40,164 Cun molCác quá trình trao đ i electron:ổ Áp d ng b o toàn e: ụ ả2 22 2 0,1   Cu Cl Cl Cun n n n molTa có: mdd gi mả = mCu↓ + mCl2↑ = 6,4 + 0,1.71 = 13,5 gamCâu 94. Ch n đáp án AọPh ng pháp gi i: ươ ả Ph ng trình c a ph n ng este hóa:ươ ủ ả ứRCOOH + R’OH 02 4,        dacH SO t RCOOR’ + H2 OGi i chi ti t: ả ế02 4,3 3 2 2 2 3 2 2 3 2 2( ) ( )        dacH SO tCH COOH CH CHCH CH OH CH COOCH CH CH CH H OAxit axetic ancol isoamylic isoamyl axetatCâu 95. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả D a vào ki n th c v ph n ng este hóaự ế ứ ề ả ứ RCOOH + R’OH 02 4,        dacH SO t RCOOR’ + H2 OGi i chi ti t: ả ếVai trò c a ch t xúc tác là làm tăng t c đ ph n ng (c ph n ng thu n và ph n ng ngh ch) t c là làm cho cân b ngủ ấ ố ộ ả ứ ả ả ứ ậ ả ứ ị ứ ằnhanh chóng thành l p. Chú ý là không làm cân b ng chuy n d ch theo chi u thu n hay chi u ngh ch mà là làm cho ph nậ ằ ể ị ề ậ ề ị ảng mau đ t t i tr ng thái cân b ng. Riêng ph n ng este hóa, vai trò c a Hứ ạ ớ ạ ằ ở ả ứ ủ2 SO4 đ c không ch là ch t xúc tác mà nó cònặ ỉ ấđóng vai trò hút n c làm cân b ng chuy n d ch theo chi u thu n tăng hi u su t c a ph n ngướ ằ ể ị ề ậ ệ ấ ủ ả ứCâu 96. Ch n đáp án AọPh ng pháp gi i: ươ ả D a vào ki n th c v tính ch t hóa h c c a este:ự ế ứ ề ấ ọ ủPh n ng th y phân etyl axetat trong môi tr ng axit là ph n ng thu n ngh ch, s n ph m thu đ c g m axit cacboxylic,ả ứ ủ ườ ả ứ ậ ị ả ẩ ượ ồancol và este dưPh n ng th y phân trong môi tr ng ki m là ph n ng m t chi u, s n ph m thu đ c g m mu i và ancolả ứ ủ ườ ề ả ứ ộ ề ả ẩ ượ ồ ốĐi u ki n đ x y ra ph n ng và các tính ch t tan c a các ch t thu đ cề ệ ể ả ả ứ ấ ủ ấ ượ thuvienhoclieu .com Trang 43thuvienhoclieu .comXét các phát bi u và k t lu n đúng hay sai.ể ế ậGi i chi ti t: ả ế(1) sai, CH3 COOC2 H5 là ch t l ng, không tan trong n c hay các dung môi phân c c nh dd Hấ ỏ ướ ự ư2 SO4 , dd NaOH nên sau b cướ2, ch t l ng trong c 2 ng nghi m đ u phân l p vì ch a có ph n ng hóa h c x y ra.ấ ỏ ả ố ệ ề ớ ư ả ứ ọ ả(2) sai, sau b c 3, x y ra ph n ng th y phân este hai ng nghi m ch a axit và ki m:ướ ả ả ứ ủ ở ố ệ ứ ềng 1: CHố3 COOC2 H5 + H2 O 02 4,        dacH SO t CH3 COOH + C2 H5 OHng 2: CHố3 COOC2 H5 + NaOH → CH3 COONa + C2 H5 OHPh n ng trong ng 1 là ph n ng thu n ngh ch nên ch t l ng thu đ c sau ph n ng không đ ng nh tả ứ ố ả ứ ậ ị ấ ỏ ượ ả ứ ồ ấ(3) sai vì ng 1 thu đ c CHố ượ3 COOC2 H5 d , ít tan trong n cư ướ(4) đúng(5) đúng→ có 2 phát bi u đúngểCâu 97. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: ươ ả S d ng đ nh nghĩa phóng xử ụ ị ạGi i chi ti t: ả ếPhóng x là hi n t ng m t h t nhân t phát phóng ra tia phóng x và bi n đ i thành m t h t nhân khác.ạ ệ ượ ộ ạ ự ạ ế ổ ộ ạ → C đúngCâu 98. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả S d ng đ nh nghĩa chu kì bán rãử ụ ịGi i chi ti t: ả ếChu kì bán rã c a m t ch t phóng x là kho ng th i gian đ m t n a s nguyên t ch t y bi n đ i thành ch t khác.ủ ộ ấ ạ ả ờ ể ộ ử ố ử ấ ấ ế ổ ấ → Bđúng.Câu 99. Ch n đáp án DọPh ng pháp gi i: ươ ả Đ phóng x : ộ ạ0.2tTH HGi i chi ti t: ả ếĐ phóng x c a 18 g th c v t s ng là: ộ ạ ủ ự ậ ố0. 18.12 216  H m h (phân rã/phút)Đ phóng x c a m u x ng là:ộ ạ ủ ẫ ươ55680.2 112 216.2 5275, 86    ttTH H t (năm)Câu 100. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: ươ ả Chu kì c a con l c đ n: ủ ắ ơ2lTgGi i chi ti t: ả ếChu kì c a con l c là: ủ ắ2 2 2 110    l llT mg Câu 101. Ch n đáp án Bọ thuvienhoclieu .com Trang 44thuvienhoclieu .comPh ng pháp gi i: ươ ả Chu kì c a con l c khi đ cao h: ủ ắ ở ộ1 T hT RTh i gian đ ng h ch y sai m t ngày đêm: ờ ồ ồ ạ ộ86400.htRGi i chi ti t: ả ếKhi đ a đ ng h lên đ cao h, ta có: ư ồ ồ ộ1 1    T hT TT R → đ ng h ch y ch m l iồ ồ ạ ậ ạTh i gian đ ng h ch y ch m m t ngày đêm là:ờ ồ ồ ạ ậ ộ7, 586400. 86400. 101, 256400  ht sRCâu 102. Ch n đáp án AọPh ng pháp gi i: ươ ả Chu kì c a con l c đ n: ủ ắ ơ2lTgBiên đ dài c a con l c: ộ ủ ắ0.lAĐ gi m biên đ con l c sau m i chu kì: ộ ả ộ ắ ỗ24 cFAmC năng c a con l c: ơ ủ ắ2 212W m AĐ gi m c năng c a con l c sau m i chu kì chính là năng l ng pin cung c p cho con l c trong 1 chu kìộ ả ơ ủ ắ ỗ ượ ấ ắNăng l ng c a pin: ượ ủ. .A Q E HS chu kì pin cung c p cho con l c: ố ấ ắAnWTh i gian pin cung c p cho đ ng h :ờ ấ ồ ồ t nTGi i chi ti t: ả ếChu kì c a con l c là: ủ ắ2 22 22 .102 14 4    llT gT mg Biên đ góc c a con l c: ộ ủ ắ005 0, 0873 radBiên đ c a con l c là: ộ ủ ắ0. 1.0, 087 0, 0873 8, 73   lA m cmĐ gi m biên đ sau m i chu kì là: ộ ả ộ ỗ32 222 24 44.0, 0114, 4.10 0, 444 41.2     c cF FA m cmmmT Đ gi m năng l ng c a con l c sau m i chu kì là:ộ ả ượ ủ ắ ỗ22 2 21 12 2      W W W m A m A A 2 222 32 21 4 1 4.1. .0, 0873 .1. . 0, 0873 4, 4.102 2 2 2    W  thuvienhoclieu .com Trang 45thuvienhoclieu .com33, 7.10  W JĐ gi m c năng c a con l c trong 1 chu kì chính là năng l ng pin cung c p cho con l c trong 1 chu kì.ộ ả ơ ủ ắ ượ ấ ắNăng l ng pin cung c p cho con l c là:ượ ấ ắ. . 3000.3.25% 2250 8100   A Q E H mWh JS chu kì pin cung c p cho con l c là:ố ấ ắ 6381002.103, 7.10  AnWTh i gian pin cung c p cho đ ng h là:ờ ấ ồ ồ6 62.10 .2 4.10   t nT s 46 (ngày)Câu 103. Ch n đáp án DọPh ng pháp gi i: ươ ảCác thành ph n c a operon Lacầ ủ- Nhóm gen c u trúc (Z, Y, A) : n m k nhau, có liên quan v i nhau v ch c năngấ ằ ề ớ ề ứ- Vùng v n hành (O) : là đo n mang trình t nu đ c bi t, là n i bám c a prôtêin c ch ngăn c n s phiên mã c a nhómậ ạ ự ặ ệ ơ ủ ứ ế ả ự ủgen c u trúc.ấ- Vùng kh i đ ng (P) : n i bám c a enzim ARN-pôlimeraza kh i đ u sao mã.ở ộ ơ ủ ở ầGen đi u hòa (R) : không thu c thành ph n c a opêron nh ng có vai trò t ng h p protein đi u hòa.ề ộ ầ ủ ư ổ ợ ềGi i chi ti t: ả ếCác nh n đ nh không đúng là: (1),(3), (4),(5)ậ ị(1) sai , hình nh trên mô t s đi u hoà ho t đ ng c a opêron Lac khi môi tr ng có lactôzả ả ự ề ạ ộ ủ ườ ơ(3) sai, vùng v n hành là n i protein c ch liên k t vào.ậ ơ ứ ế ế(4) sai vì gen đi u hòa không n m trong opêron Lacề ằ(5) sai vì s nhân đôi và phiên mã c a các gen c u trúc di n ra trong vùng nhân c a vi khu n.ự ủ ấ ễ ủ ẩCâu 104. Ch n đáp án AọPh ng pháp gi i: ươ ảCác thành ph n c a operon Lacầ ủ- Nhóm gen c u trúc (Z, Y, A) : n m k nhau, có liên quan v i nhau v ch c năngấ ằ ề ớ ề ứ- Vùng v n hành (O) : là đo n mang trình t nu đ c bi t, là n i bám c a prôtêin c ch ngăn c n s phiên mã c a nhómậ ạ ự ặ ệ ơ ủ ứ ế ả ự ủgen c u trúc.ấ- Vùng kh i đ ng (P) : n i bám c a enzim ARN-pôlimeraza kh i đ u sao mã.ở ộ ơ ủ ở ầGen đi u hòa (R) : không thu c thành ph n c a opêron nh ng có vai trò t ng h p protein đi u hòa.ề ộ ầ ủ ư ổ ợ ề thuvienhoclieu .com Trang 46thuvienhoclieu .comGi i chi ti t: ả ếTrong mô hình c u trúc Operon Lac c a vi khu n E.Coli, vùng kh i đ ng (P) là n i mà RNA polimerase bám vào và kh iấ ủ ẩ ở ộ ơ ởđ u quá trình phiên mãầCâu 105. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả Gen qui đ nh t ng h p β-galactosidase c a E.Coli là gen Zị ổ ợ ủGen c u trúc Z không t o đ c β-galactosidase trong các tr ng h pấ ạ ượ ườ ợ+ Protein c ch liên k t vào Oứ ế ế+ Gen c u trúc Z b đ t bi nấ ị ộ ế+ Vùng P b đ t bi nị ộ ếGi i chi ti t: ả ếCác cá th b đ t bi n gen P – vùng kh i đ ng thì các gen c u trúc đ ng sau s không đ c phiên mã (bao g m c gen Z)ể ị ộ ế ở ộ ấ ằ ẽ ượ ồ ảKhi môi tr ng có lactose, s g n vào protein c ch do gen R t ng h p, làm b t ho t gen này. Do đó protein c ch m tườ ẽ ắ ứ ế ổ ợ ấ ạ ứ ế ấch c năng, enzyme phiên mã ARN-polimerase s ho t đ ng bình th ng ↔ không c n xét vai trò c a gen R trong TH nàyứ ẽ ạ ộ ườ ầ ủCác ch ng mà có Pủ - và Z - s không t o ra đ c β-galactosidaseẽ ạ ượCác ch ng đó là : 1, 3, 4ủCâu 106. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: Gi i chi ti t: ươ ả ả ế- H sinh thái t n t i b n v ng là h sinh thái 3.ệ ồ ạ ề ữ ệ- H sinh thái 2 có th t n t i trong th i gian ng n, là h sinh thái thu sinh.ệ ể ồ ạ ờ ắ ệ ỷ- H sinh thái 1 có sinh kh i c a sinh v t s n xu t nh h n nhi u l n sinh v t tiêu th b c 2 do đó không t n t i.ệ ố ủ ậ ả ấ ỏ ơ ề ầ ậ ụ ậ ồ ạ- H sinh thái 3 là h sinh thái b n v ng do có sinh kh i sinh v t s n xu t l n.ệ ệ ề ữ ố ậ ả ấ ớSinh v t tiêu th b c 2 có nhi u loài r ng th c.ậ ụ ậ ề ộ ự- H sinh thái 4 có sinh kh i c a sinh v t s n xu t nh h n nhi u l n sinh v t tiêu th b c 3 do đó không phù h p.ệ ố ủ ậ ả ấ ỏ ơ ề ầ ậ ụ ậ ợCâu 107. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: Gi i chi ti t: ươ ả ả ếH sinh thái 3: C | A | B | EệB c dinh d ng: 1 | 2 | 3 | 4ậ ưỡV y sinh kh i b c dinh d ng c p 3: B = 500 kg/haậ ố ở ậ ưỡ ấCâu 108. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: Gi i chi ti t: ươ ả ả ếH sinh thái trên c n có sinh v t s n xu t có sinh kh i l n. V y sinh v t có sinh kh i 4000 kg/ha s phù h p là sinh v tệ ạ ậ ả ấ ố ớ ậ ậ ố ẽ ợ ậs n xu t nh t.ả ấ ấCâu 109. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: ươ ả D a vào các thông tin đã đ c cung c p đ tr l i, đ c kĩ đo n thông tin th 1ự ượ ấ ể ả ờ ọ ạ ứGi i chi ti t: ả ếNăm 2018, t l đô th hóa c a n c ta đ t 38,5%ỷ ệ ị ủ ướ ạCâu 110. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả Đ c kĩ đo n thông tin th 3,4,5ọ ạ ứGi i chi ti t: ả ế thuvienhoclieu .com Trang 47thuvienhoclieu .comĐ c đi m đô th hóa n c ta là:ặ ể ị ướ- Quá trình đô th hóa di n ra ch m, trình đ đô th hóa th p => A saiị ễ ậ ộ ị ấ- Phân b đô th không đ u gi a các vùng (t p trung t i m t s trung tâm là nh ng thành ph l n, các khu v c khác cònố ị ề ữ ậ ạ ộ ố ữ ố ớ ựth p) => B đúngấ- H t ng đô th ch a đáp ng yêu c u c a ng i dân => C saiạ ầ ị ư ứ ầ ủ ườ- Năng l c qu n lý ch a theo k p v i th c t phát tri n => D saiự ả ư ị ớ ự ế ểCâu 111. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: ươ ả Liên h ki n th c bài Đô th hóa (sgk Đ a lí 12)ệ ế ứ ị ịGi i chi ti t: ả ếNguyên nhân ch y u khi n quá trình đô th hóa n c ta di n ra còn ch m, trình đ đô th hóa th p là do: công nghi p hóaủ ế ế ị ướ ễ ậ ộ ị ấ ệdi n ra ch m, trình đ phát tri n kinh t ch a cao.ễ ậ ộ ể ế ưB i đô th hóa g n li n v i công nghi p hóa và trình đ phát tri n c a n n kinh t . n c ta quá trình công nghi p hóaở ị ắ ề ớ ệ ộ ể ủ ề ế Ở ướ ệdi n ra còn ch m và n n kinh t phát tri n ch a cao => do v y ch a thu hút đ c nhi u dân c đô th - đ c bi t là dân cễ ậ ề ế ể ư ậ ư ượ ề ư ị ặ ệ ưcó trình đ cao, các ho t đ ng đ u t còn h n ch , h th ng c s h t ng đô th ch a hoàn thi n…ộ ạ ộ ầ ư ạ ế ệ ố ơ ở ạ ầ ị ư ệCâu 112. Ch n đáp án DọPh ng pháp gi i: ươ ả Đ c kĩ thông tin đã cho đ tr l i – chú ý đo n thông tin th 2ọ ể ả ờ ạ ứGi i chi ti t: ả ếM t hàng xu t kh u ch l c c a n c ta g m: g o, h t đi u, th y s n và rau qu . => Lo i A, B, Cặ ấ ẩ ủ ự ủ ướ ồ ạ ạ ề ủ ả ả ạTh t l n không ph i là m t hàng xu t kh u ch l c c a n c ta.ị ợ ả ặ ấ ẩ ủ ự ủ ướCâu 113. Ch n đáp án DọPh ng pháp gi i: ươ ả Đ c kĩ đo n thông tin th 3 và th 4ọ ạ ứ ứGi i chi ti t: ả ếNh ng v n đ đ t ra (thách th c) đ i v i s phát tri n c a n n nông nghi p n c ta hi n nay g m: hi n đ i hóa s nữ ấ ề ặ ứ ố ớ ự ể ủ ề ệ ướ ệ ồ ệ ạ ảxu t, nâng cao năng su t, ch t l ng s n ph m và s b n v ng trong tăng tr ng nông nghi p g n v i b o v môi tr ngấ ấ ấ ượ ả ẩ ự ề ữ ưở ệ ắ ớ ả ệ ườt nhiên. => lo i A, B, Cự ạN c ta có tài nguyên thiên nhiên giàu có, thu n l i cho phát tri n n n nông nghi p nhi t đ i (khí h u, đ t, ngu n n c,ướ ậ ợ ể ề ệ ệ ớ ậ ấ ồ ướbi n…) => do v y tài nguyên thiên nhiên h n ch không ph i là khó khăn đang đ t ra v i nông nghi p n c ta.ể ậ ạ ế ả ặ ớ ệ ướCâu 114. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: ươ ả Chú ý t khóa “m c đích ch y u”ừ ụ ủ ếGi i chi ti t: ả ếM c đích ch y u c a vi c thay đ i c c u s n ph m nông nghi p n c ta hi n nay là t o ra nh m nâng cao hi u quụ ủ ế ủ ệ ổ ơ ấ ả ẩ ệ ướ ệ ạ ằ ệ ảs n xu t nông nghi p.ả ấ ệB i vi c đ y m nh s n xu t ra nhi u hàng nông s n có giá tr xu t kh u, khai thác có hi u qu tài nguyên thiên nhiên vàở ệ ẩ ạ ả ấ ề ả ị ấ ẩ ệ ảbán ra th tr ng…đ u h ng đ n m c đích cu i cùng là tăng giá tr và l i nhu n, nâng cao hi u qu s n xu t nôngị ườ ề ướ ế ụ ố ị ợ ậ ệ ả ả ấnghi p.ệCâu 115. Ch n đáp án DọPh ng pháp gi i: ươ ả D a vào thông tin đ c cung c pự ượ ấGi i chi ti t: ả ế thuvienhoclieu .com Trang 48thuvienhoclieu .comNgày nay, s c m nh c a m i qu c gia đ c xây d ng d a trên m t n n s n xu t kinh t ph n vinh, m t n n tài chínhứ ạ ủ ỗ ố ượ ự ự ộ ề ả ấ ế ồ ộ ềv ng ch c, m t n n công ngh có trình đ cao cùng v i m t l c l ng qu c phòng hùng m nh.ữ ắ ộ ề ệ ộ ớ ộ ự ượ ố ạCâu 116. Ch n đáp án CọPh ng pháp gi i: ươ ả D a vào thông tin đ c cung c pự ượ ấGi i chi ti t: ả ếNgày nay, m i quan h gi a các n c l n đ c đi u ch nh ố ệ ữ ướ ớ ượ ề ỉ theo chi u h ng đ i tho i, th a hi p, tránh xung đ t tr cề ướ ố ạ ỏ ệ ộ ựti p ế nh m t o nên m t môi tr ng qu c t thu n l i, giúp h v n lên m nh m , xác l p m t v trí u th trong tr t tằ ạ ộ ườ ố ế ậ ợ ọ ươ ạ ẽ ậ ộ ị ư ế ậ ựth gi i m i. M i quan h gi a các n c l n hi n nay mang tính hai m t, n i b t là: mâu thu n và hài hòa, c nh tranh vàế ớ ớ ố ệ ữ ướ ớ ệ ặ ổ ậ ẫ ạh p tác, ti p xúc và ki m ch ,…ợ ế ề ếCâu 117. Ch n đáp án AọPh ng pháp gi i: ươ ả D a vào thông tin đ c cung c p, liên h .ự ượ ấ ệGi i chi ti t: ả ếĐ i h i Đ ng l n th IX năm 2001 đã kh ng đ nh tính t t y u, đánh giá b n ch t c a toàn c u hoá và c h i cũng nhạ ộ ả ầ ứ ẳ ị ấ ế ả ấ ủ ầ ơ ộ ưthách th c đ i v i Vi t Nam khi tham gia quá trình này: "Toàn c u hoá kinh t là m t xu th khách quan, lôi cu n ngàyứ ố ớ ệ ầ ế ộ ế ốcàng nhi u n c tham gia, v a có m t tích c c, v a có m t tiêu c c, v a có h p tác, v a có đ u tranh". M t trong nh ngề ướ ừ ặ ự ừ ặ ự ừ ợ ừ ấ ộ ữm t tiêu c c c a toàn c u hoá đ c Đ ng ta ch rõ là ch nghĩa t b n hi n đ i đang n m u th v v n, khoa h c vàặ ự ủ ầ ượ ả ỉ ủ ư ả ệ ạ ắ ư ế ề ố ọcông ngh , th tr ng. Toàn c u hoá đang là xu th khách quan nh ng đang b chi ph i b i các n c t b n phát tri n vàệ ị ườ ầ ế ư ị ố ở ướ ư ả ểcác t p đoàn t b n xuyên qu c gia, do đó vi c c n nh n m nh quan đi m đ c l p t ch trong quá trình h i nh p kinh tậ ư ả ố ệ ầ ấ ạ ể ộ ậ ự ủ ộ ậ ếqu c t có ý nghĩa h t s c quan tr ng. Đ ng ta cũng nh n th c rõ h i nh p kinh t qu c t mang l i nhi u c h i phátố ế ế ứ ọ ả ậ ứ ộ ậ ế ố ế ạ ề ơ ộtri n cho đ t n c. Đ ng ch rõ nguy c t t h u xa h n v kinh t so v i nhi u n c trong khu v c và trên th gi i làể ấ ướ ả ỉ ơ ụ ậ ơ ề ế ớ ề ướ ự ế ớm t trong b n nguy c và chúng ta có th t n d ng nh ng c h i mà h i nh p kinh t qu c t mang l i đ tránh kh iộ ố ơ ể ậ ụ ữ ơ ộ ộ ậ ế ố ế ạ ể ỏnguy c này.ơCâu 118. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả D a vào thông tin đ c cung c p, suy lu n.ự ượ ấ ậGi i chi ti t: ả ếVào đ u th k XX, cùng v i s xu t hi n c a t ng l p t s n và ti u t s n, nhi u Tân th , Tân báo c a Trung Hoa cầ ế ỉ ớ ự ấ ệ ủ ầ ớ ư ả ể ư ả ề ư ủ ổđ ng cho t t ng dân ch t s n đ c đ a vào n c ta. Thêm n a là nh ng t t ng đ i m i c a Nh t B n sau cu cộ ư ưở ủ ư ả ượ ư ướ ữ ữ ư ưở ổ ớ ủ ậ ả ộDuy tân Minh Tr (1868) ngày càng c ng c ni m tin c a h vào con đ ng cách m ng t s n.ị ủ ố ề ủ ọ ườ ạ ư ả=> Nh ng năm cu i th k XIX - đ u th k XX, t t ng ti n b t Trung Qu c và Nh t B n đã nh h ng m nh mữ ố ế ỉ ầ ế ỉ ư ưở ế ộ ừ ố ậ ả ả ưở ạ ẽđ n Vi t Nam.ế ệCâu 119. Ch n đáp án BọPh ng pháp gi i: ươ ả Phân tích thông tin đ c cung c p, đánh giáượ ấGi i chi ti t: ả ếNguyên nhân c b n nh t làm cho phong trào đ u tranh c a nhân dân ta đ n năm 1918 cu i cùng đ u b th t b i là doơ ả ấ ấ ủ ế ố ề ị ấ ạthi u s lãnh đ o c a m t giai c p tiên ti n. Đây cũng là minh ch ng cho s kh ng ho ng v giai c p lãnh đ o và đ ngế ự ạ ủ ộ ấ ế ứ ự ủ ả ề ấ ạ ườl i c u n c tr c khi Đ ng C ng s n Vi t Nam đ c thành l p.ố ứ ướ ướ ả ộ ả ệ ượ ậCâu 120. Ch n đáp án DọPh ng pháp gi i: ươ ả D a vào thông tin đ c cung c p, suy lu nự ượ ấ ậGi i chi ti t: ả ế thuvienhoclieu .com Trang 49thuvienhoclieu .comNguy n Ái Qu c ra đi tìm đ ng c u n c trong hoàn c nh:ễ ố ườ ứ ướ ả- Phong trào C n V ng th t b i cũng đánh d u s th t b i c a con đ ng c u n c theo khuynh h ng phong ki n.ầ ươ ấ ạ ấ ự ấ ạ ủ ườ ứ ướ ướ ế- S th t b i c a phong trào đ u tranh c a Phan B i Châu và Phan Châu Trinh đánh d u khuynh h ng dân ch t s nự ấ ạ ủ ấ ủ ộ ấ ướ ủ ư ảch a th c s xâm nh p sâu vào n c ta và ch a th hi n đ c đi m u th hay phù h p v i tình hình th c ti n c a Vi tư ự ự ậ ướ ư ể ệ ượ ể ư ế ợ ớ ự ễ ủ ệNam.=> Con đ ng c u n c gi i phóng dân t c Vi t Nam đang b t c, ch a có l i thoát. ườ ứ ướ ả ộ ở ệ ế ắ ư ố thuvienhoclieu .com Trang 50

- Xem thêm -

Tài liệu liên quan

Bình luận