Bộ 10 đề kiểm tra 1 tiết chương 4 - số phức Toán 12 hay nhất (có đáp án)

99 0

Miễn phí

Tải về máy để xem đầy đủ hơn, bản xem trước là bản PDF

Tags: #toán 12#số phức#đề thi toán 12#THPTQG toán

Mô tả chi tiết

Bộ 10 đề kiểm tra 1 tiết chương 4 - số phức Toán 12 hay nhất (có đáp án) Bộ đề kiểm tra chương số phức này được viết dưới dạng word gồm 30 trang

Nội dung

www.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 1 www.thuvienhoclieu.com ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA THỬ 1 TIẾT CHƯƠNG SỐ PHỨC Thời gian: 45 phút Câu 1: (NB) Phần thực a và phần ảo b của số phức: A. a=1, b=-3. B. a=1, b=-3i. C. a=1, b=3. D. a=-, b=1. Câu 2: (NB) Tính mô đun của số phức: A. B. C. D. Câu 3: (TH) Tìm số thực x, y thỏa: A. B. C. D. Câu 4: (TH) Cho số phức z = 6 + 7i. Điểm M biểu diễn cho số phức trên mặt phẳng Oxy là: A. M(6; -7) B. M(6; 7) C. M(-6; 7) D. M(-6; -7) Câu 5: (VD) Tìm số phức z biết và phần thực lớn hơn phần ảo một đơn vị. A. B. , C. , D. , Câu 6: (NC) Cho số phức thỏa :. Tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z là: A. Đường thẳng B. Đường tròn C. Elíp D. Parabol Câu 7: (NB) Tìm số phức liên hợp của số phức A. B. C. D. Câu 8: (NB) Cho số phức . Modun của số phức z là: A. B. C. D. 2 Câu 9: (TH) Cho số phức . Phần ảo của số z là: A. -7 B. 7 C. -7i D. 7i Câu 10: (NB) Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: . Tính môđun của . A. B. C. D. Câu 11: (VD) Thu gọn số phức được: A. B. C. D. Câu 12:(VD) Rút gọn biểu thức ta được A. B. C. D. Câu 13: (NC) Cho hai số phức có các điểm biểu diễn mặt phẳng phức là A,B. Tam giác ABO là: A. Tam giác vuông tại A B. Tam giác vuông tại B C. Tam giác vuông tại O D. Tam giác đều Câu 14: (NB) Số phức nghịch đảo của số phức z = 1 - là: 13z i. z 43zi 5z 7z 25z 7z 2 3 6x y x y i i     1; 4xy   1; 4xy   1; 4yx   1; 4xy    z 5z 124 3 ; 3 4z i z i     134zi 243zi 143zi 243zi   143zi   234zi z 2 2 3 2 1 2z i i z     z 3 2 3 4 2 1 .z i i    10zi 10zi 10 3zi 2zi 3 5 4 2 1z i i    14 10i 2 74 46 (2 3 )(3 )z i i   izii24)1)(2( z 10z 11z 12z 13z 223zi 7 6 2zi   11 6 2zi 1 6 2zi   5z 23z i i i   17zi 7zi 71zi 57zi 1 2 123 6 ; .3iz i z z    3iwww.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 2 A. = B. = C. = 1 + D. = -1 + Câu 15: (NB) Cho số phức có phần thực là. A. . B. . C. . D. Câu 16: (TH) Cho số phức z = 2i + 3 khi đó bằng: A. . B. . C. . D.. Câu 17: (TH) Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức A. B. C. D. Câu 18: (VD) Phần thực của số phức z thỏa mãn phương trình A.2. B.3 . C.1. D.0. Câu 19: (VD) Nghiệm phương trình sau: A. B. C. D. Câu 20: (NC) Cho số phức z thỏa mãn . Môđun của số phức w =bằng: A. B. C. 16 D. 8 Câu 21: (NB) Nghiệm phương trình sau: là A. B. C. D. Câu 22: (TH) Phương trình có: A. Hai nghiệm thực. B. Một nghiệm thực, một nghiệm phức. C. Hai nghiệm phức đối nhau. D. Hai nghiệm phức liên hợp với nhau. Câu 23: (TH) Trong tập số phức, phương trình có nghiệm là: A. B. C. D. Vô nghiệm Câu 24: (VD): Gọi là hai nghiệm phức của phương trình . Tính P= ta có kết quả là: A. P= 0. B. P= -22. C. P= D. P= 26. Câu 25: (NC) Tìm tích các nghiệm thuần ảo của phương trình A. -6 B. 3 C. -2 D. -3 ----------- HẾT ---------- 1z 13i22 1z 13i44 1z 3i 1z 3i 1223izi 413 3i 4713 13i 4713 13i zz 5 1213i 5 1213i 5611i 5611i 544 3 .36izii   73,15a 17.5b 17,5a 73.15b 73,15a 17i.5b 73,15a 17.5b    .97(1 2 ). 5 23ii z ii i z i i z(1 3 ) (2 5 ) (2 )       zi8955 zi8955   zi8955 zi8955 3(1 3i)z1i z iz 83 82 xx25 3 1 0   ix1,23 1110 ix1,23 1110 x1,23 1110 x1,23 1110   22 2 5 0zz 290x x 3 , 3i x i   x3 x 0, 9x   12,zz 2z 2 13 0z   2212zz 2 13. 42z 6 0z  www.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 3 www.thuvienhoclieu.com ĐỀ 2 ĐỀ KIỂM TRA THỬ 1 TIẾT CHƯƠNG SỐ PHỨC Thời gian: 45 phút Câu 1. Tìm phần thực và phần ảo của số phức A. Phần thực là 1 và phần ảo là i B. Phần thực là 1 và phần ảo là -1 C. Phần thực là 1 và phần ảo là 1 D. Phần thực là 1 và phần ảo là –i. Câu 2. Cho số phức . Môđun của số phức z là: A. B. 3 C. 5 D. 4 Câu 3. Tìm số phức liên hợp của số phức A. B. C. D. Câu 4. Các số thực x và y thỏa (2x+3y+1)+(-x+2y)i = (3x-2y+2) + (4x-y-3)i là A. B. C. D. Kết quả khác Câu 5. Cho hai số phức z = a + bi; a,b  R. Để điểm biểu diễn của z nằm trong dải (-2; 2) (hình 1) điều kiện của a và b là: A. B. C. và b  R D. a, b  (-2; 2) Câu 6..Cho hai số phức có các điểm biểu diễn mặt phẳng phức là A,B. Tam giác ABO là: A. Tam giác vuông tại A B. Tam giác vuông tại B C. Tam giác vuông tại O D. Tam giác đều Câu 7. Cho 2 số phức . Tính tổng A. 1 B. C. D. Câu 8. Cho 2 số phức . Tính hiệu A. 1 B. 1+i C. 1 + 2i D. 2i Câu 9. Tính tích 2 số phức và A. 3-2i B. 5 C. D. Câu 10. Thu gọn z = (2a+ i) + (2 – 4i) – (3 –bi) ta được A. z = 2a -(b-3)i B. z = 2a +(b-3)i C. z = 2a -(b+3)i D. z = 2a -1+(b-3)i Câu 11. Cho số phức z thỏa mãn . Môđun của số phức A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 12. Trong mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn cho số phức thỏa la A. Đường tròn tâm I(-3;2), bán kính R = 4. B. Đường tròn tâm I(3;-2), bán kính R = 16 C. Đường tròn tâm I(3;-2), bán kính R = 4 D. Đường tròn tâm I(-3;2), bán kính R = 16. Câu 13. Số nào trong các số sau là số thuần ảo: y 2 O x -2 (Hình 1) 1zi 43zi 7 z a bi a bi a bi a bi a bi 911411xy 911411xy 911411xy a2b2 a2b -2 2 a 2   1 2 123 6 ; .3iz i z z    122 , 7z i z i    12zz 28i 26i 26i 26i 122 , 1z i z i    12zz 112zi 3izi 55i 55i 2(1 2i)z 7 8i : (2 i)1i    w z i 1   z 3 2 4zi  www.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 4 A. B. C. D. Câu 14. Đẳng thức nào đúng A. B. C. D. Câu 15. Số phức có phần thực là A.2 B.3 C.1 D.4 Câu 16. Cho số phức . Tìm nghịch đảo của số phức w = 1 + z + z2. A. B. C. D. Câu 17. Tìm số phức liên hợp của z thỏa: A. 2-i B. 3 -i C. -3-i D. 3+i Câu 18. Tìm phần ảo của số phức z thỏa phương trình A.58 B.36 C.2 D.64 Câu 19. Cho số phức z thỏa phương trình , tìm tỉ số (phần thực : phần ảo) số phức w biết . A. B. C. D. Câu 20. Căn bậc 2 của số -361 là A.130321 B.-19 C.19i D.-19i;19i Câu 21. Phương trình có căn bậc hai của là: A. B. C. D. Câu 22. Giải phương trình trên tập số phức A. C. B. D. Tính giá Câu 23. Giá trị biểu thức biết z1, z2, z3 là 3 nghiệm của phương trình A.13 B.-10 C.14 D. 10 Câu 24. Tìm số phức z biết phần thực gấp 3 lần phần ảo và mô đun của A.6+2i, B. 2+6i, C.6-2i, D. -6-2i, Câu 25. Số nghiệm của phương trình A.1 B.2 C.3 D. 4 2 3 2 3ii 622i   2 3 2 3ii   2 3 2 3ii 4(1 ) 4i 8(1 ) 16i   646412i 1286412i 7 175izi 43zi 43291i 43291 291i 3497 291i 43291 97i (2 i)z 8 i 1 2i     z6 7i 7 i2 i4        (1 2 ) 6 9 1 2i z i i 231wzzz 46275 27546 53 35 22 8 13 0zz  10 10i 10i 2 10i 28z 4z 1 0   1 1 1 1z i hay z i4 4 4 4     1 1 1 1z i hay z i4 4 4 4    1 1 1 1z i hay z i4 4 4 4     1 1 1 1z i hay z i4 4 4 4     2 2 21 2 3A z z z   2(3z 9i) 2z 4z 5 0     z 2i 6 24 855i 8 2455i 24 855i 24 855i 22z z zwww.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 5 www.thuvienhoclieu.com ĐỀ 3 ĐỀ KIỂM TRA THỬ 1 TIẾT CHƯƠNG SỐ PHỨC Thời gian: 45 phút NHẬN BIẾT Câu 1. Tìm phần ảo của số phức A. B. C. D. Câu 2. Tìm số phức liên hợp của số phức . A. B. C. D. Câu 3. Tính môđun của số phức . A. B. C. D. Câu 4. Trong mặt phẳng phức Oxy, điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn cho số phức nào sau đây? A. B. C. D. Câu 5. Tính giá trị biểu thức A. B. C. D. Câu 6. Gọi lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức . Tính tổng . A. B. C. D. Câu 7. Biết là hai số thực thỏa mãn đẳng thức: . Tính tổng A. B. C. D. Câu 8. Số thực âm có hai căn bậc hai là A. B. C. D. Câu 9. Phương trình bậc hai: trên tập số phức có hai nghiệm là: A. B. C. D. Câu 10. Tìm giá trị của để số phức là số thuần ảo? A. B. C. D. Câu 11. Cho hai số phức . Tính . A. B. C. D. II. THÔNG HIỂU Câu 12. Tìm số phức liên hợp của số phức thỏa . A. B. C. D. Câu 13. Gọi là số phức thỏa mãn: . Tính tích . A. B. C. D. Câu 14. Cho hai số phức . Tìm m để số phức là số thực. A. B. C. D. Câu 15. Gọi là hai nghiệm phức của phương trình: . Tính tổng . 2 x y O M b )24(3iiz 12b 3b 6b ib12 53iz iz35 53iz iz35 iz35 iz46 132||z 52||z 52||z 20||z iz23 iz32 iz23 23iz iiiP5)31)(21( 5P 5P 7P 7P ba, iz23 baS 53S 59S 56S 53S yx, yiix2683 22yxS 20S 45S 30S 10S 20 i.52 52 i52 i.20 0642zz iz22 22z iz22 iz102 m immz)1(2 2m 1m 2m 1m iziz68,4321 ||21zz 29||21zz 15||21zz 5||21zz 10||21zz z izi1124 iz2 iz2 iz2 iz2 biaz 01243izz abP 6P 6P 8P 8P miziz1,2121 izzw12 7m 21m 7m 21m 21,zz 07422zz ||||21zzP 3www.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 6 A. B. C. D. Câu 16. Biết phương trình có một nghiệm phức là . Tính tổng A. B. C. D. Câu 17. Tìm số phức thỏa mãn đẳng thức: . A. B. C. D. Câu 18. Số phức có phần thực là số thực âm, phần ảo gấp đôi phần thực và . Số phức có phần ảo bằng? A. B. C. D. Câu 19. Xét số phức . Tìm kết luận sai? A. B. C. D. Câu 20. Trong mặt phẳng phức Oxy, gọi lần lượt là hai điểm biểu diễn của hai số phức . Tìm mệnh đề sai? A. B. C. D. III. VẬN DỤNG THẤP Câu 21. Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn đẳng thức là một đường tròn. Tính bán kính R của đường tròn đó. A. B. C. D. Câu 22. Cho bốn số phức: và . Gọi A, B, C, D lần lượt là bốn điểm biểu diễn của bốn số phức đó trên mặt phẳng phức Oxy (xem hình bên). Biết tứ giác ABCD là hình vuông. Hãy tính tổng . A. B. C. D. Câu 23. Xét số phức: , biết số phức là số thuần ảo. Đặt . Tìm mệnh đề đúng? A. B. C. D. Câu 24. Tính môđun của số phức thỏa mãn điều kiện: . A. B. C. D. IV. VẬN DỤNG CAO Câu 25. Cho số phức thỏa mãn đẳng thức . Xét số phức thỏa mãn điều kiện: . Gọi là môđun lớn nhất của số phức . Tìm mệnh đề đúng? A. B. C. D. x y O A B C D 14P 214P 27P 142P 02cbzz iz32 cbS 9S 17S 2S 6S z iziz1115).32( iz4 iz4 iz41 iz41 z 253||z z 3 23 4 2 )0(zbiaz 221bazz 22||baz 2||.zzz zaz2 NM, 21,zz ONOMzz||21 OMz||1 ONz||2 MNzz||21 z |2||12|iziz 329R 929R 21R 35R yixzizbbiz321,272),0( iz2544 228yxP 54P 56P 52P 68P ),(,Rbabiaz izizw1.1 bam )0;1(m )1;0(m )2;1(m )1;2(m z izzi21||.2321 25||z 23||z 25||z 210||z z 22|21|iz w 211izw M w 7M 76M 65M 5Mwww.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 7 www.thuvienhoclieu.com ĐỀ 4 ĐỀ KIỂM TRA THỬ 1 TIẾT CHƯƠNG SỐ PHỨC Thời gian: 45 phút Câu 1. Số phức có phần thực và phần ảo lần lượt là: A. 2 và 3 B. -2 và 3 C. 2 và -3 D. -2 và -3 Câu 2. Số phức liên hợp của số phức là: A. B. C. D. Câu 3. Số phức có điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức là: A. B C. D. Câu 4. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện là: A. Đường tròn tâm I (0; 0), bán kính bằng R=2, B. Hình tròn tâm I(0; 1), bán kính bằng R=2, không kể biên C. Hình tròn tâm I(0; 1), bán kính bằng R=2, kể cả biên, D. Hình tròn tâm I(1; 1), bán kính bằng R=2. Câu 5. Cho số phức . Khi đó môđun của là: A. B. C. D. Câu 6. Cho hai số phức tổng là: A. B. C. D. Câu 7. Trong các số sau đây số nào là số thực ? A. B. C. . D. . Câu 8. Trong các số sau đây số nào là số thuần ảo? A. ; B. ; C. ; D. . Câu 9: Số phức z = bằng: A. B. C. D. Câu 10.Thu gọn số phức z = ta được: A. z = B. z = C. z = D. z = . Câu 11.Tính . A. -3 + 8i B. -3 - 8i C. 3 – 8i D. 3 + 8i Câu 12. Tính . 23zi 23zi 23zi 23zi   23zi 32zi 34zi 3; 4M 3; 4M 3; 4M 3; 4M 2zi zi12 z1 15 15 5 13 125 4 ; 2 2z i z i     12zz 32i 32i 32i 24i 5 3 5 3ii   5 3 5 3ii   212i 22ii 3 2 3 2ii 3 2 3 2ii   222i 1212ii 344ii 8 1917 17i 8 1915 15i 9417 17i 8 1925 25i 3 2i 1 i1 i 3 2i 21 61i26 26 23 63i26 26 15 55i26 26 26i13 13 321 2 3   z i i 3 2 6 21iiziwww.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 8 A. 8 + 14i B. 8 – 14i C. -8 + 13i D. 14i Câu 13. Phần ảo của số phức A. B. C. D. Câu 14: Cho số phức z = a + bi. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. z + = 2bi B. z - = 2a . z. = a2 - b2 D. Câu 15: Cho số phức z = a + bi  0. Số phức z-1 có phần thực là: A. a + b B. a - b C. D. Câu 16: Cho số phức z = a + bi. Số phức z2 có phần thực là: A. a2 + b2 B. a2 - b2 C. a + b D. a - b Câu 17: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i. Số phức zz’ có phần thực là: A. a + a’ B. aa’ C. aa’ - bb’ D. 2bb’ Câu 18: Tổng ik + ik + 1 + ik + 2 + ik + 3 bằng: A. i B. -i C. 1 D. 0 Câu 19: Trong , phương trình (2 + 3i)z = z - 1 có nghiệm là: A. z = B. z = C. z = D. z = Câu 20: Trong , phương trình (2 - i) - 4 = 0 có nghiệm là: A. z = B. z = C. z = D. z = Câu 21: Trong , phương trình z2 + 4 = 0 có nghiệm là: A. B. C. D. Câu 22: Trong , phương trình (iz)( - 2 + 3i) = 0 có nghiệm là: A. B. C. D. Câu 23: Trong C, phương trình z3 + 1 = 0 có nghiệm là: A. -1 ; B. -1; C. -1; D. -1 Câu 24: Cho phương trình z2 + bz + c = 0. Nếu phương trình nhận z = 1 + i làm một nghiệm thì b và c sẽ là: A. b = 3, c = 5 B. b = 1, c = 3 C. b = 4, c = 3 D. b = -2, c = 2 Câu 25: Trong C, phương trình z4 - 6z2 + 25 = 0 có nghiệm là: A. ±3 ± 4i B. ±5 ± 2i C. ±8 ± 5i D. ±2 ± i 21232izii 110 710 110 710 z z z 22zz 22aab 22bab 79i10 10 13i10 10 23i55 62i55 z 84i55 48i55 84i55 73i55 z 2iz 2i z 1 2iz 1 2i z 1 iz 3 2i z 5 2iz 3 5i z z0z 2 3i z 2iz 5 3i z0z 2 3i z 3iz 2 5i 1 i 32 2 i 32 1 i 54www.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 9 www.thuvienhoclieu.com ĐỀ 5 ĐỀ KIỂM TRA THỬ 1 TIẾT CHƯƠNG SỐ PHỨC Thời gian: 45 phút Câu 1: Cho số phức z thỏa Khi đó ta có A. B. C. D. Câu 2: Trong tập số phức cho và là hai nghiệm của phương trình Tìm số phức liên hợp của số phức A. B. C. D. Câu 3: Xét ba điểm A B C theo thứ tự trong mặt phẳng phức biểu diễn ba số phức phân biệt thỏa mãn Biết khi đó tam giác ABC có tính chất gì A. Vuông cân B. Vuông C. Cân D. Đều Câu 4: Trong mặt phẳng phức Oxy, cho đường thẳng Số phức có điểm biểu diễn nằm trên đường thẳng và z có môđun nhỏ nhất Tổng bằng A. B. C. D. Câu 5: Cho số phức z thỏa mãn Môđun của số phức w =bằng A. B. C. 16 D. 8 Câu 6: Cho hai số phức có các điểm biểu diễn mặt phẳng phức là A B Tam giác ABO là A. Tam giác vuông tại A B. Tam giác vuông tại B C. Tam giác vuông tại O D. Tam giác đều Câu 7: Biết điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ phức Tính môđun của số phức A. B. C. D. Câu 8: Cho số phức Tìm phần thực và phần ảo của số phức z A. Phần thực bằng 2016 và phần ảo bằng B. Phần thực bằng 2016 và phần ảo bằng -2017 C. Phần thực bằng 2017 và phần ảo bằng D. Phần thực bằng 2016 và phần ảo bằng 2017 Câu 9: Kí hiệu là bốn nghiệm phức của phương trình Tính tổng A. B. C. D. Câu 10: Cho các số phức z thỏa mãn và số phức w thỏa mãn Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó 2 3 4z z i   34zi 433zi 433zi   43zi 1z 2z 22 10 0zz   1 2 1 2()z z z z i 10 2i 10 2i 2 10i 10 2i 1 2 3,,z z z 1 2 3z z z 1 2 30z z z    032:yx biaz  ba 53 53 107 32 3(1 3i)z1i z iz 83 82 1 2 123 6 ; .3iz i z z    M 1; 2 2w iz z 26 25 24 23 z 2016 2017i 2017i 2016i 1 2 3 4z , z , z , z 42z z 6 0   1 2 3 4P z z z z    P 2 2 3 P 2 3 P 3 2 3 P 4 2 3 z2 iw 3 4i z 2i  www.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 10 A. B. C. D. Câu 11: Cho hai số phức và Tìm biết điểm biểu diễn của số phức trong mặt phẳng trùng với giao điểm của đường thẳng và đường tròn tâm bán kính A. B. C. D. Câu 12: Cho số phức thỏa mãn : với là tham số thực thuộc Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức là một đường tròn Tính bán kính nhỏ nhất của đường tròn đó A. B. C. D. Câu 13: Trong các số phức sau số phức nào có môđun khác 1 A. B. C. D. Câu 14: Tính môđun của số phức A. B. C. D. Câu 15: Tìm các số thực x y thoã mãn A. B. C. D. Câu 16: Cho hai số phức và Tính tích của hai số phức và A. B. C. D. Câu 17: Tìm hai số thực biết A. B. C. D. Câu 18: Tính giá trị của biểu thức A. B. C. D. Câu 19: Gọi lần lượt là điểm biểu diễn hình học của số phức và Biết có phần ảo gấp hai phần thực và tam giác cân tại ( là gốc toạ độ) Tìm A. B. C. D. Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, gọi lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức Gọi là trọng tâm của tam giác Hỏi là điểm biểu diễn số phức nào trong các số phức sau A. B. C. D. Câu 21: Trong mặt phẳng phức, tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn r5 r 10 r 14 r 20 1z b ai ,a b R 22zi ,ab 12zwz Oxy yx (3;1)I 2R 38ab 22ab 26ab 22ab z 225z m m   m w 3 4 2i z i   r 20r 4r 10r 5r 1 12i 12i i 15zi   6z 26z 26z 2z ( 2 ) (2 2 ) 7 4x y x y i i     11 1,33xy   1, 3xy    1, 3xy 11 1,33xy   34zi w34i z w 7 19 12i 25 38i a b 322a biii 8, 1ab   8, 1ab 1, 3ab   47,55ab   20161Ai 10082Ai 10082A 10082A 10082Ai ,AB z 1z z OAB O O z 12zi   332zi   24zi   12zi   ,,A B C 1 2 33 , 2 2 , 5z i z i z i       G ABC G 12zi   12zi 2zi 1zi   M z 13zi  www.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 11 A. Hình tròn tâm , bán kính B. Đường tròn tâm , bán kính C. Hình tròn tâm , bán kính D. Đường tròn tâm , bán kính Câu 22: Cho là một số phức Tìm một phương trình bậc hai với hệ số thực nhận z làm nghiệm A. B. C. D. Câu 23: Trong số các số phức z thỏa mãn điều kiện gọi là số phức có môđun lớn nhất Khi đó là A. 3 B. 4 C. 5 D. 8 Câu 24: Trong hình dưới, điểm nào trong các điểm A, B, C, D biểu diễn cho số phức có môđun bằng . A. Điểm A B. Điểm B C. Điểm C D. Điểm D Câu 25: Cho các số phức có các điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức là A, B, C, D (như hình bên). Tính A. B. C. D. 1; 1I 3R 1; 1I 9R 1; 1I 3R 1; 1I 3R 2z a bi 2 2 22 4 0x ax a b    2 2 22 4 0x ax a b    2 2 22 4 0x ax a b    2 2 224x ax a b   0 z 4 3i 3   0z 0z 22 1 2 3 4z , z , z , z 1 2 3 4P z z z z    P2 P5 P 17 P3www.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 12 www.thuvienhoclieu.com ĐỀ 6 ĐỀ KIỂM TRA THỬ 1 TIẾT CHƯƠNG SỐ PHỨC Thời gian: 45 phút Câu 1. Cho số phức . Tìm phần thực và phần ảo của . A. Phần thực bằng 0, phần ảo bằng 2. B. Phần thực bằng 0, phần ảo bằng -2 C. Phần thực bằng 0, phần ảo bằng 2i. D. Phần thực bằng 2, phần ảo bằng 0. Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm biểu diễn cho số phức . Tìm tọa độ điểm biểu diễn cho số phức . A. . B. . C. . D. . Câu 3. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây. A. Với mọi số phức z, phần thực của z không lớn hơn môđun của z. B. Với mọi số phức z, phần ảo của z không lớn hơn môđun của z. C. Với mọi số phức z, phần thực và phần ảo của z đều không lớn hơn môđun của z. D. Với mọi số phức z, số phức z luôn khác số phức liên hợp của z. Câu 4. Số nghiệm của phương trình trên tập số phức là: A. B. C. D. 0 Câu 5. Cho số phức . Tính mô đun của số phức A. B. C. D. Câu 6. Gọi là hai nghiệm phức của phương trình . Tính ? A. 10 B. 7 C. 14 D. 21 Câu 7. Tính mô đun của số phức biết . A. B. C. D. Câu 8. Cho hai số phức và . Giá trị của biểu thức là A. 0 B. 10 C. D. 100 Câu 9. Gọi là các nghiệm phức của phương trình . Khi đó giá trị của biểu thức là : A. -23 B. C. 23 D. Câu 10. Cho số phức thỏa mãn Hỏi điểm biểu diễn củalà điểm nào trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên ? A. Điểm P. B. Điểm Q. C. Điểm M. D. Điểm N. Câu 11. Gọi và là các nghiệm của phương trình . Gọi M, N là các điểm biểu diễn của và trên mặt phẳng phức. Khi đó độ dài của đoạn thẳng MN là: A. B. C. D. Câu 12. Tập nghiệm của phương trình là: 2(1 )zi z 2; 4A z B iz 4; 2B 2; 4B 2; 4B 4; 2B 22 5 5 0zz   2 1 3 12zi z 3z 5z 2z 1z 12;zz 24 7 0zz   2212zz z 32 (1 )z i i    3z 3z 2z 5z 13zi 22zi 1 1 2A z z z 10 12;zz 25 4 0zz   4412A z z 23 13 z (1 ) 3 .i z i   z z1 z2 zz  24 9 0 z1 z2 MN25 MN5 MN25 MN4 zz  422 8 0www.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 13 A. B. C. D. Câu 13. Cho số phức z thỏa mãn . Môđun của số phức z bằng: A. B. 25 C. 5 D. Câu 14. Cho số phức z thỏa mãn: Gọi a là phần thực và b là phần ảo của số phức z , khi đó bằng: A. 0 B. 1 C. 4 D. 6 Câu 15. Tìm phần ảo của số phức biết: . A. 1 B. -3 C. -11 D. 11 Câu 16. Biết lần lượt là hai điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng tọa độ Oxy. Khi đó môđun của số phức bằng: A. B. C. D. Câu 17. Gọi M là điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn . Xác định tọa độ của điểm M. A. B. C. D. Câu 18. Cho các số phức z thỏa mãn . Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn B. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn C. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng D. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn Câu 19. Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức . Khi đó, mệnh đề nào dưới đây là đúng ? A. là tam giác cân tại B. B. là tam giác đều. C. là tam giác vuông tại C. D. là tam giác vuông cân. Câu 20. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho T là tập hợp điểm biễu diễn số phức thỏa mãn điều kiện . Biết T là một đường tròn, hãy tìm bán kính của đường tròn T. A.. B. . C. . D. . Câu 21. Tìm các số thực x, y thoã mãn: A. và . B. và . C. và . D. và . Câu 22. Biết số phức và là hai nghiệm của phương trình . Khi đó môdun của số phức là: A. B. C. D. Câu 23. Gọi T là tập hợp tất cả các số phức z thỏa mãn điệu kiện . Gọi a là môđun nhỏ nhất của z với mọi . Khi đó giá trị của là : A. B. C. D. ;i24 ;i22 ;i22 i;22 3 . 7 6i z i z i    25 5 ( i )z ( i ) i .    23 2 2 4 ab z )4()23(2iiz 1; 2 , 2; 5MN 12,zz 122zz 13 17 32 89 1 1 5 0i z i    2; 3M 3; 2M 3; 2M 3; 2M   2 3 3zi   222 3 9xy    222 3 9xy    2 3 2 0xy   222 3 9xy    ()()1 2 , 1z i i= - + 1 3 , 2zi=+ 133zi= - - ABC ABC ABC ABC Oxy z (1 )z i i z+ = - r 2r= 2r= 1r= 4r= 5 1 2 2 7 7x y i x y i       32x 3y 2x 53y 2x 3y 2x 5y 11zi 2z 20z bz c   122 1 2 1w z i z i     13w 65w 8w 1w 3z i z- = + zT 2017a 201785 403485 20174 40344www.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 14 Câu 24. Trong mặt phẳng phức, điểm là điểm biểu diễn số phức z. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. B. C. D. Câu 25. Xác định m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn A. hoặc B. hoặc C. hoặc D. hoặc www.thuvienhoclieu.com ĐỀ 7 ĐỀ KIỂM TRA THỬ 1 TIẾT CHƯƠNG SỐ PHỨC Thời gian: 45 phút Câu 1. Cho pt : 2x2 – 6x + 5 = 0 .Gọi z1 , z2 lần lượt là hai nghiệm của phương trình. Kết luận nào sau đây là đúng A. z12 + z22 = . B. z12 - z22 = 7/4 C. z12.z22 = 25/4 D. z22 – z12 = 7/4. Câu 2. Mệnh đề nào sau đây sai : A. B.Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thõa mãn đk là đường tròn tâm O, bk R = 1. C. z1 = z2  D. Hai số phức bằng nhau khi và chỉ khi phần thực và phần ảo tương ứng bằng nhau Câu 3; Gọi z1, z2 là hai nghiệm của pt z2 + 1 = 0.Tính : P = z14 + z24. A. 2i B. 0 C. -2i D. 2 Câu 4. Tìm số phức z, biết A. B. C. D. Câu 5. Số phức z thỏa mãn pt : (2 + i)2 (1 – i)z = 4 – 3i + (3 +i)z là : A. z = -1 + 3i/4 B. 1 – 3i/4 C. - 1 -3i/4 D. 1 + 3i/4 Câu 6. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn đk | z – 3 + 4i | = 2 là : A. Đường tròn tâm I ( -3 ; 4),bk R = 2 B. Đường tròn tâm I(3; - 4) bk R = 5 C. Đường tròn tâm I( 3;- 4) bk R = 2 C. Đương tròn tâm I (-3;4) bk R = 5 Câu 7. Cho )2(1 - i )2 . Modun của số phức z bằng : A. |z| = 81 B. |z| = 9 C. |z| = D. |z| = 39 Câu 8. Nghiệm của pt : ( 2 – 3i)z + ( 4 + i) = - ( 1 + 3i)2 là : A. - 2- 5i B. 2 + 5i C. -2 + 5i D. 2 – 5i 2; 3M 21i z i   13i z i   32iz i 1 1 2i z i     z mz i230 12, zz zz22128 mi3   mi3 mi3   mi3 mi3   mi3 mi3   mi3www.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 15 Câu 9. Phần thực và phần ảo của số phức z = là : A. 1 và 0 B. -1 và 0 C. i và 0 D. – i và 0 Câu 10. Cho các số phức ; được biểu diễn lần lượt bởi các điểm A , B, C trên mặt phẳng . Gọi M là điểm thõa mãn : . Điểm M biểu diễn số phức : A. z = 6i B. z = 2 C. z = - 2 D. z = - 6i Câu 11.Trong mặt phức cho tam giác ABC vuông tại C.Biết rằng A, B lần lượt biểu diễn các số phức: z1 = - 2 – 4i; z2 = 2 – 2i. Khi đó có một điểm C biểu diễn số phức : A. z = 2 – 4i B. z = - 2 + 2i C. z = 2 + 2i D. z = 2 – 2i Câu 12. Cho , giá trị của là A. 5 – 10i B. -5 – 10i C. 5 + 10i D. -5 + 10i Câu 13. Nghiệm của phương trình là: A. 3-i B. 3+i C. -3-i D. -3+i Câu 14. Cho a, b  R biểu thức 4a2 + 9b2 phân tích thành thừa số phức là: A. B. C. D. Không thể phân tích được thành thừa số phức Câu 15. Tổng bằng: A. i B. -i C. 1 D. 0 Câu 16. Biết số phức và là hai nghiệm của phương trình . Khi đó môdun của số phức là: A. B. C. D. Câu 17. Điểm biểu diễn của số phức nào sau đây thuộc đường tròn có phương trình A. B. C. D. Câu 18. Biết lần lượt là hai điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng tọa độ phức Oxy . Khi đó môđun của số phức bằng: A. B. C. D. Câu 19. Gọi và là hai nghiệm phức của phương trình z2 + 2z + 2 = 0. Tính giá trị của biểu thức A. P = 21009 B. P= 0 C. P = 22017 D. P = 22018 Câu 20. Số phức có phần ảo là: A. B. C. D. Câu 21. Trong tập số phức, cho phương trình bậc hai az2 + bz + c = 0 (*) (a  0). Gọi  = b2 – 4ac. Ta xét các mệnh đề: 1) Nếu  là số thực âm thì phương trình (*) vô nghiệm 113zi 232 2 ; 1z i z i      22123 2 , 1z i z i    12A z z 2 3 3 5z z i    4a 9i 4a 9i 4a 9bi 4a 9bi 2a 3bi 2a 3bi 1 2 3k k k ki i i i     11 zi 2z 20z bz c   122 1 2 1w z i z i     63w 65w 8w 1w 22x 1 y 2 5    z 3 i z 2 3i z 1 2i z 1 2i 2;1 , 3; 2MN 12,zz 212zz 10 62 2 10 42 1z 2z 2016 201612 P z z i321 73 73 72 72www.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 16 2) Nếu   0 thì phương trình có hai nghiệm số phân biệt 3) Nếu  = 0 thì phương trình có một nghiệm kép Trong các mệnh đề trên: A. Không có mệnh đề nào đúng B. Có một mệnh đề đúng C. Có hai mệnh đề đúng D. Cả ba mệnh đề đều đúng Câu 22. Tìm điểm biểudiễn của số phứctrên mặt phẳng tọa độ. A. . B. C. D. Câu 23. Tìm số phứccóphần thực gấp hai lần phần ảo và . A. B. C. D. Câu 24. Gọi , là hai nghiệm phức của phương trình: Trong đó có phần ảo là số dương. Tính số phức liên hợp của số phức A. B. C. D. Câu 25. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện là: A. Đường tròn tâm I (0; 0), bán kính bằng R=2, B. Hình tròn tâm I(0; 1), bán kính bằng R=2, không kể biên C. Hình tròn tâm I(0; 1), bán kính bằng R=2, kể cả biên, D. Hình tròn tâm I(1; 1), bán kính bằng R=2. ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 Đáp án C C D C B C B C B A A C A 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 C D B A B B A C C C B C www.thuvienhoclieu.com ĐỀ 8 ĐỀ KIỂM TRA THỬ 1 TIẾT CHƯƠNG SỐ PHỨC Thời gian: 45 phút Câu 1: Tìm số phức liên hợp của số phức: A. B. C. D. Câu 2: Tính mô đun của số phức: A. B. C. D. Câu 3: Tìm số thực x, y thỏa: A. B. C. D. 12( 2 )5   izii Oxy 5; 2M 5; 2M 86;55M 86;55M z 5z 2 15 1533zi 2 15 15 2 15 15;3 3 3 3z i z i     2zi 2 ; 2z i z i     1z 2z 2z 2z 10 0   1z 20171w 1 2    iz wi wi w1 w1 2zi z 12z i.   12zi   12zi 12zi 2zi   z 43zi 7z 5z 25z 7z 2 3 6x y x y i i     1; 4xy   1; 4xy   1; 4yx   1; 4xy   www.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 17 Câu 4: Thu gọn số phức được: A. B. C. D. Câu 5: Cho số phức . Modun của số phức z là: A. B. C. D. 2 Câu 6: Tìm số phức liên hợp của số phức A. B. C. D. Câu 7: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = -2 + 5i. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung. B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành. C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O. D. Hai điểm A và B cùng nằm trên đường thẳng x=5. Câu 8. Cho 2 số phức . Số phức z = bằng: A. B. C. D. Câu 9: Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức A. B. C. D. Câu 10: Cho số phức z thỏa mãn:.Tính . A. B. C. D. Câu 11. Cho số phức z thỏa mãn . Phần thực a của số phức w = z2 – z là: A. a= -5. B. a = 3. C. a = 2. D. a = 1. Câu 12: Gọi là hai nghiệm phức của phương trình . Tính P= ta có kết quả là: A. P= 0. B. P= -22. C. P= D. P= 26. Câu 13: Gọi là hai nghiệm phức của phương trình . Tính giá trị biểu thức P= A. P= B. P= C. P= D. P= Câu 14: Trong tập số phức. Gọi là ba nghiệm của phương trình Tính P=. A. P=6 B. P=5.9 C. P=-4 D. P=36 Câu 15 : Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thỏa và là số thuần ảo 223zi 5z 11 6 2zi 1 6 2zi   7 6 2zi   3 5 4 2 1z i i    46 14 10i 2 74 z 3 2 3 4 2 1 .z i i    10zi 10zi 10 3zi 2zi    12z 3 4i ; z 4 i 12zz 16 13i.17 17 8 13i.15 15 16 13i.55 16 13i.25 25 544 3 .36izii   73,15a 17.5b 17,5a 73.15b 73,15a 17i.5b 73,15a 17.5b z( i ) i  1 2 7 4 zi2 .3 .5 .5 .29 zz21 2i 12,zz 2z 2 13 0z   2212zz 2 13. 12,zz 22z 3 3 0z   1221zzzz 72i 83 273 32 1 2 3,,z z z 32z 3 8z 6 0z    1 2 3..z z z 2z 2zwww.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 18 A. B. C. D. Câu 16 : Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện là: A. Một đường thẳng B. Một đường tròn C. Một đoạn thẳng D. Một hình vuông Câu 17: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức . Tam giác ABC là: A. Một tam giác cân. B. Một tam giác đều. C. Một tam giác vuông . D. Một tam giác vuông cân Câu 18: Tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm I. Tìm tất cả các giá trị m để khoảng cách từ I đến d : bằng . A. B. C. D. Câu 19 : Gọi là hai nghiệm phức của phương trình . Tính . A. B. C. D. Câu 20: Trong tập số phức, phương trình có nghiệm là: A. B. C. D. Vô nghiệm Câu 21. Cho số phức z = 1 - . Tìm số phức A. = B. = C. = 1 + D. Câu 22: Cho hai số phức Mệnh đề nào dưới đây là đúng? A B. C. D. Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện là: A. B. C. D. Câu 24:. Trên mặt phẳng Oxy,tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện =2. A. Tập hợp các điểm M là một đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và bán kính là 2 B. Tập hợp các điểm M là một đường thẳng: x+y-2=0 C. Tập hợp các điểm M là một đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và bán kính là 4 D. Tập hợp các điểm M là là một đường thẳng: x+y-4=0 Câu 25: Tính môđun của số phức A. B. C. D. 11ab 11ab 11ab 11ab z i 1 1 2 3z -1+3i; z -3-2i, z 4+i   z 2i 3 3 4 - 0x y m 15 7; 9mm   8; 8mm   7; 9mm 8; 9mm 12, zz 22z 10 0z   2212A z z 4 10 2 20 20 10 210zz   1,213z2 1,2z 1 3i   1,213z2i 3i 1z. 1z 13i.44 1z 13i.22 1z 3i. z 1 3i. 121 2 3 , 1 3 2 .z i i z i i       12..zz 12.zz 12..zz 12.zz 22zi i   221 2 4xy    221 2 4xy    221 4 0xy    222 4 3 0x y x y     z z 35 2 1z i i    41.z 5z 7.z 3.zwww.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 19 www.thuvienhoclieu.com ĐỀ 9 ĐỀ KIỂM TRA THỬ 1 TIẾT CHƯƠNG SỐ PHỨC Thời gian: 45 phút Câu 1: Cho số phức thỏa . Biểu diễn số phức trên một đường tròn thì đường tròn này có bán kính là: A. B. C. D. Câu 2: Cho số phức thỏa mãn: Giá trị là: A. 5 B. 0 C. 6 D. 1 Câu 3: Biểu diễn về dạng của số phức là số phức nào? A. B. C. D. Câu 4: Cho hai số phức . Mô đun của số phức là: A. B. C. D. Câu 5: Trên mp Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức thoả mãn điều kiện là A. Đường tròn B. Đường tròn C. Đường tròn D. Đường thẳng: Câu 6: Ký hiệu là bốn nghiệm của phương trình . Tính tổng A. B. C. D. Câu 7: Gọi là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình . Tọa độ điểm M biểu diễn số phức là: A. B. C. D. Câu 8: Dạng của số phức là số phức nào dưới đây? A. B. C. D. Câu 9: Cho số phức z thỏa mãn:.Tìm mô đun số phức . A. 4 B. C. 5 D. Câu 10: Cho hai số phức . Mô đun của số phức là: A. B. C. D. Câu 11: Gọi là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình . Tọa độ điểm M biểu diễn số phức là: A. B. C. D. z 12z (1 3) 2w i z   1r 8r 2r 4r ( ; )z a bi a b        ( z z)( i ) z i .3 1 5 1 8 P a b z a bi iz( i )2021213 i3425 25 i3450 25 i3250 25 i3250 25 123 2 ; 4z i z i    12zz zz1213 zz1217 125zz zz1252 z z3zi   228 64(C) : x (y )99   2299(C) : x (y )8 64   22(C) : x (y 1) 9 4 12 7 0xy   1 2 3 4, , ,z z z z 2 2 2 2( 3 6) 2 ( 3 6) 3 0z z z z z z       1 2 3 4T z z z z    4T 4 2 3T 6 2 6T 3 2 3T z1   zz22 3 0 z1 M ( ; )12 M ( ; )13 M ( ; )12 M ( ; )13 z a bi i133 i3213 13 i134 12 i134 12 i3213 13 z( i ) i  1 2 7 4 zi2 24 17 123 4 ; 2 3z i z i    12( . )zz z .z1213 z .z125 13 z .z1226 z .z125 z1   zz22 4 0 z1 M ( ; )13 M ( ; i )13 M ( ; )1322 M ( ; )13www.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 20 Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn Mô đun của số phức là: A. B. C. . D. Câu 13: Trên mp Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức thoả mãn điều kiện là A. Đường thẳng B. Pa ra bol C. Đường thẳng D. Pa ra bol Câu 14: Cho số phức z thỏa mãn . Tính môđun của số phức . A. B. C. D. Câu 15: Cho hai số phức . Mô đun của số phức là: A. B. C. D. Câu 16: Tìm số phức z biết rằng A. B. C. D. Câu 17: Gọi và lần lượt là nghiệm của phươngtrình: . Tính A. B. C. D. Câu 18: Cho số phức z có phần ảo âm và thỏa mãn . Mô đun của số phức: A. B. C. D. Câu 19: Cho số phức . Số phức liên hợp của số phức là: A. B. C. D. Câu 20: Xét số phức thoả mãn .Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. B. C. D. Câu 21: Tập hợp nghiệm của phương trình là: A. B. C. D. Câu 22: Ký hiệu là bốn nghiệm của phương trình . Tính tổng : A. B. C. D. Câu 23: Mô đun của số phức z thỏa mãn là: A. B. C. . D. Câu 24: Cho số phức thỏa . Trong các số phức thỏa thì số phức có mô đun lớn nhất là A. B. C. D. 2 4 3i z i   2w iz z 5 5 14 41 z    2 z i z z 2i   (d) : 3x 2y 5 0 2(P) : x 2y 0   (d) : 2x 3y 5 0 2(P) : x 4y 0 5( )2 (1)1ziiz 21zz   4w 13w w3 w24 124 3 ; 3z i z i     12zz zz1210 zz125 1313 zz121313 zz12103 zi( i )21 1 11212 zi10 3513 26 zi10 1413 25 zi8 1425 25 zi8 1425 25 z1 z2   zz22 10 0 F z z2212 F2 10 F3 10 F2 10 F10 zz  23 5 0 z32 4w w31 5w w17 13zi wiz w3i   w3i   w3i w3i z 101 2 2i z iz    2.z 32.2z 12z 13.22z   i .z i2017 0   zi2017   z i .1 2017 zi1 2017 zi1 2017 1 2 3 4, , ,z z z z 4 3 28 80 100 0z z z z     1 2 3 4T z z z z    4 10T 552T 3 102T 3 10T 971 2 5 23ii z ii    17 8 13 10 z 21z w (3 ) 5w i z i    w 32wi 62wi   26wi   26wi  www.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 21 Câu 25: Cho hai số phức . Mô đun của số phức là: A. B. C. D. ----------------------------------------------- www.thuvienhoclieu.com ĐỀ 10 ĐỀ KIỂM TRA THỬ 1 TIẾT CHƯƠNG SỐ PHỨC Thời gian: 45 phút Câu 1: Cho số phức z thỏa điều kiện . Phần thực và phần ảo của z là: A. và B. và C. và D. và Câu 2: Cho số phức . Phần thực và phần ảo của z lần lượt là: A. 20 và 17i B. 20 và C. 20 và 17 D. 17 và 20 Câu 3: Số phức z thỏa . Tổng phần thực và phần ảo của z bằng: A. B. C. 11 D. Câu 4: Cho hai số phức . Khi đó môđun của số phức bằng: A. 25 B. 5 C. D. Câu 5: Tìm số phức z, biết A. B. C. D. Câu 6: Cho số phức thỏa điều kiện . Tính A. B. C. D. Câu 7: Cho số phức z có phần thực là số nguyên và thỏa điều kiện . Tính môđun A. B. C. D. Câu 8: Gọi là hai nghiệm thuần ảo của phương trình . Khi đó bằng: A. B. C. 14 D. 7 Câu 9: Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình . Tìm môđun của số phức A. 12 B. 4 C. 8 D. 5 Câu 10: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau : A. Số phức có môđun bằng B. Số phức có điểm biểu diễn là C. Số phức có số phức liên hợp là D. Số phức có phần thực là và phần ảo là Câu 11: Cho số phức z thỏa điều kiện . Môđun z bằng: A. 5 B. C. 13 D. Câu 12: Gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn số phức . Chọn khẳng định đúng. A. vuông tại A B. vuông tại B 123 4 ; 1 7z i z i    12zz zz1255 zz1252 zz1226 125zz 2 3 5 0z i z i     3 2 2 3 2 3 2 3 20 17zi 17 32 3 3 5 2i z i i     15313 11 13913 3 4 , ' 1z i z i     'zz 41 5 84z z i   37zi 43zi 52zi 34zi ;,z a bi a b R   1 2 3i z z i    P a b 5P 1P 5P 15P 3 11 6z z i z     2w1zz   w 3 97 w 445 w 3 65 w 97 12,zz 423 28 0zz   12zz 27i 27 22z 4 0z   2w 2zz z a bi 22a bi z a bi ;M a b z a bi z a bi z a bi a b 2 1 2 9 2z i z i     13 85 1 2 31 2 ; 4 ; 4 3z i z i z i        ABC ABCwww.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 22 C. vuông tại C D. cân tại A Câu 13: Cho số phức z thỏa . Môđun của z là: A. 2 B. C. D. Câu 14: Gọi là các nghiệm của phương trình . Khi đó A. B. 12 C. D. 0 Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa điều kiện là: A. Đường tròn B. Đường tròn C. Đường tròn D. Đường tròn tâm , bán kính Câu 16: Cho số phức . Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là: A. B. C. D. Câu 17: Với giá trị nào của thì A. B. C. D. Câu 18: Cho số phức z thỏa . Khi đó số phức liên hợp của là: A. B. C. D. Câu 19: Cho số phức . Tính số phức A. B. C. D. Câu 20: Gọi và là các nghiệm của phương trình . Tính bằng: A. B. C. D. Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm biểu diễn cho số phức z, tìm tọa độ điểm N biểu diễn cho số phức A. B. C. D. Câu 22: Biết lần lượt là hai điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng tọa độ Oxy, môđun của số phức là: A. B. C. D. Câu 23: Cho số phức z thỏa điều kiện . Tính môđun A. B. C. D. Câu 24: Tìm số phức z, biết A. B. C. D. Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa điều kiện là: A. Đường thẳng B. Đoạn thẳng C. Đường tròn D. Parabol ABC ABC 1 3 2 2z i i i     82 26 27 1 2 3 4, , z ,z z z 426 27 0zz   1 2 3 4P z z z z    3 10 6 2 3 ;,z x yi x y R   4zi 22: 1 16C x y   22: 1 16C x y   22: 1 4C x y   0; 1I 4r 11 4zi 4;11 11; 4 11; 4 11; 4 ,xy 3 2 6x y yi x i     1, 4xy    1, 4xy   1, 4xy 1, 4xy   2 3 2 4i z i   z 2 1613 13i 25i 14 813 13i 2 1613 13i 1322zi 2w2zz   w 2 3i w 1 3i w1 w1i 1z 2z 22 5 0zz    3312P z z 22 4i 4i 22 22 4i 1; 2M wiz 2;1N 2;1N 1; 1N 2; 1N 2; 3 , 1; 4AB 12,zz 123zz 26 106 108 10 2 1 2(2 ) 7 81ii z ii    w1zi   w5 w 25 w5 w 19 1 2 433iizii 715i 6355i 1 6455i ;,z x yi x y R   3z i z  www.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 23 ----------------------------------------------- www.thuvienhoclieu.com ĐỀ 11 ĐỀ KIỂM TRA THỬ 1 TIẾT CHƯƠNG SỐ PHỨC Thời gian: 45 phút Câu 1: Cho số phức thỏa mãn: Giá trị là: A. 0 B. 6 C. 1 D. 5 Câu 2: Cho hai số phức . Mô đun của số phức là: A. B. C. D. Câu 3: Gọi và lần lượt là nghiệm của phươngtrình: . Tính A. B. C. D. Câu 4: Cho số phức z có phần ảo âm và thỏa mãn . Mô đun của số phức: A. B. C. D. Câu 5: Tìm số phức z biết rằng A. B. C. D. Câu 6: Trên mp Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức thoả mãn điều kiện là A. Đường tròn B. Đường thẳng: C. Đường thẳng: D. Đường thẳng: Câu 7: Điểm M biểu diễn số phức có tọa độ là : A. M(4;-3) B. (3;4) C. (-4;3) D. (3;-4) Câu 8: Ký hiệu là bốn nghiệm của phương trình . Tính tổng A. B. C. D. Câu 9: Trong C, phương trình có nghiệm là: A. B. C. D. Câu 10: Ký hiệu là bốn nghiệm của phương trình . Tính tổng: A. B. C. D. Câu 11: Tìm số phức z biết rằng A. B. C. D. . ( ; )z a bi a b        ( z z)( i ) z i .3 1 5 1 8 P a b 123 2 ; 4 3z i z i     12zz zz1213 zz1226 125zz zz1252 z1 z2   zz22 10 0 F z z2212 F10 F2 10 F2 10 F3 10   zz24 6 0 z23 w24 5w 4w w3 zi( i )21 1 11212 zi10 3513 26 zi10 1413 25 zi8 1425 25 zi8 1425 25 z     z 2 3i z 4 i    22(C) : (x 2) (y 3) 25 4 12 7 0xy   3 4 1 0xy   3 4 13 0xy   izi201934 1 2 3 4, , ,z z z z 4220 0zz   1 2 3 4T z z z z    4 2 5T 4 2 3T 2 2 5T 23T 41iz1 12zi 23zi 12zi 2zi 1 2 3 4, , ,z z z z 4 3 28 80 100 0z z z z     1 2 3 4T z z z z    552T 4 10T 3 102T 3 10T zi( i )21 1 11212 zi10 3513 26 zi8 1425 25 zi8 1425 25 zi10 1413 25www.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 24 Câu 12: Trên mp Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức thoả mãn điều kiện là A. Đường tròn B. Đường tròn C. Đường tròn D. Đường tròn Câu 13: Biểu diễn về dạng của số phức là số phức nào? A. B. C. D. Câu 14: Cho số phức z thỏa mãn . Phần thực và phần ảo của z là: A. -2; 3 B. 2; -3 C. -2; -3 D. 2; 3 Câu 15: Cho hai số phức . Mô đun của số phức là: A. B. C. D. Câu 16: Cho số phức thỏa . Biểu diễn số phức trên một đường tròn thì đường tròn này có bán kính là: A. B. C. D. Câu 17: Cho số phức . Trong các kết luận sau kết luận nào đúng? A. . B. là số thuần ảo. C. Mô đun của bằng 1 D. có phần thực và phần ảo đều bằng 0. Câu 18: Xét số phức thoả mãn .Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. B. C. D. Câu 19: Cho số phức z thỏa mãn: . Tìm môđun của . A. B. C. 8 D. 4 Câu 20: Ký hiệu là bốn nghiệm của phương trình . Tính tổng A. B. C. D. Câu 21: Ký hiệu là bốn nghiệm của phương trình . Tính tổng A. B. C. D. Câu 22: Câu 3 Cho số phức z thỏa mãn Mô đun của số phức là: A. . B. C. D. Câu 23: Gọi là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình . Tọa độ điểm M biểu diễn số phức là: A. B. C. D. Câu 24: Cho hai số phức . Mô đun của số phức là: A. B. C. D. z   z 2 3i 5    22(C) : x 2 y 3 25    22(C) : (x 2) (y 3) 25    22(C) : x 2 y 3 25    22(C) : x 2 y 3 25 z a bi iz( i )2016212 i3425 25 i3425 25 i3425 25 i3425 25 ( i ) ( i )z i ( i )z     21 2 8 1 2 123 4 ; 1 7z i z i     12zz zz1213 zz1226 zz1252 125zz z 23z (3 4 )w i z i   20r 10r 15r 25r iizii1111 zR z z z z 101 2 2i z iz    32.2z 13.22z 12z 2.z 3(1 3 )1izi z iz 82 42 1 2 3 4, , ,z z z z 2 2 2 2( 2) 3 ( 2) 2 0z z z z z z       1 2 3 4T z z z z    6 2 6T 3 2 2T 3 2 3T 2 2 2T 1 2 3 4, , ,z z z z 2 2 2( ) 4( ) 12 0z z z z     1 2 3 4T z z z z    3 2 3T 3 2 6T 4 2 3T 6 2 6T 2 4 3i z i   2w iz z 41 5 5 14 z1   zz210 z1 M ( ; )1322 M( ; )11 M ( ; )1322 M ( ; i )1322 123 4 ; 2 3z i z i    12.zz z .z1226 z .z125 z .z1213 z .z125 13www.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 25 Câu 25: Cho số phức thỏa . Trong các số phức thỏa thì số phức có mô đun nhỏ nhất là A. B. C. D. --------------------------------------------------------- HẾT ---------- www.thuvienhoclieu.com ĐỀ 12 ĐỀ KIỂM TRA THỬ 1 TIẾT CHƯƠNG SỐ PHỨC Thời gian: 45 phút Câu 1. Số phức có phần thực, phần ảo lần lượt là: A. B. . C. . D. . Câu 2. Số phức liên hợp của số phức là: A. . B. . C. . D.. Câu 3. Môđun số phức liên hợp của là: A. . B. . C. . D. . Câu 4. Cho số phức . Số phức liên hợp của có điểm biểu diễn là: A. . B. . C. . D. . Câu 5. Cho số phức . Số phức liên hợp của số phức có môđun là: A. . B. . C. . D. . Câu 6. Các số thực thỏa mãn là: A. . B. . C. . D. . Câu 7. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện là đường tròn có tâm và bán kính lần lượt là: A. , . B. , . C. , . D. , . Câu 8. Tìm số phức biết và là số thuần ảo. A. . B. . C. . D. . Câu 9. Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm lần lượt biểu diễn các số phức . Khi đó, chu vi tam giác bằng A. . B. . C. . D. . Câu 10. Cho và, số phức là: A. . B. . C. . D. . Câu 11. Cho và . Số phức là: z 12z w (3 2 ) 1w i z i    w 23wi 23wi   32wi 32wi   2zi 2 ; 1 2;i 1; 2 2 ;1 z 32zi 32i 32i 32i –2 3i 32zi 11z 11z 13z 7z 67zi z 6; 7 6; 7 6; 7 6; 7 15zi   z z 4z 16z 226z 14z ,xy 3 2 2 1 1 5x y i x y i       34,23xy 3,62xy   3,22xy   3,22xy z 2 5 6zi   2; 5I 6R 2; 5I 6R 2; 5I 36R 2; 5I 36R z 3z z 3i 3i 3i 3 ,AB 123 4 , 8 6z i z i     OAB 15 5 5 250 5 15 5 52 15 29 123zi 212zi 12–zz 15i 15i 3i 1i 134zi 23z 12.zzwww.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 26 A. . B. . C. . D. . Câu 12. Số phức nghịch đảo của số phức là: A. . B. . C. . D. . Câu 13. Cho số phức , phần ảo của số phức là: A. . B. . C. . D. . Câu 14. Cho , hãy chỉ ra khẳng định sai? A. Phần ảo của là . B. Phần thực của là. C. Phần thực của lớn hơn phần ảo. D. Môđun của bằng . Câu 15. Cho . Tổng phần thực và phần ảo của là A. . B. . C. . D. . Câu 16. Rút gọn biểu thức ta được A. . B. . C. . D. . Câu 17. Nghiệm của phương trình là: A. . B. . C. . D. . Câu 18. Có bao nhiêu số phức thỏa mãn và ? A. . B. . C. . D. . Câu 19. Căn bậc hai của là: A. . B. . C. . D. Không có căn bậc hai. Câu 20. Trên tập số phức, phương trình có nghiệm là A. . B. . C. . D. . Câu 21. Tập nghiệm của phương trình trên tập số phức là: A. . B. . C. . D. . Câu 22. Hai số phức có tổng bằng 2 và tích bằng 3 là: A. và . B. và . –9 12i –9 12i –9 4i –9 1z 23zi 2311 11i 2123i 2377i 2313 13i 231izi z 52 52i 12 12i (1 3 )(1 )z i i   z 31 z 31 z z 22 315xizi z 3613x 1526x 6312x 3913x 2 4 32312iiPii   8155Pi   2383Pi 32 155Pi 18 1455Pi   3 4 5 6 3i z i i     4255zi 112zi 2455zi 1122zi z 6zz . 25zz 2 1 3 4 5 5i 5 5i 240z 2i 2 2i 2i 22 6 0xx   15Si   15Si   S 15Si 112zi 212zi 112zi   212zi  www.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 27 C. và . D. và . Câu 23. Phương trình có bao nhiêu nghiệm phức với phần ảo âm ? A. . B. . C. . D. . Câu 24. Phương trình bậc hai có hai nghiệm và là: A. . B. . C. . D. . Câu 25. Gọi là nghiệm của phương trình . Giá trị của biểu thức là: A. . B. . C. . D. . www.thuvienhoclieu.com ĐỀ 13 ĐỀ KIỂM TRA THỬ 1 TIẾT CHƯƠNG SỐ PHỨC Thời gian: 45 phút Câu 1. (Nhận biết) Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức ? A. . B. C. D. Câu 2. (Nhận biết) Cho số phức . Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn M là: A. B. C. D. Câu 3. (Thông hiểu) Cặp số thỏa mãn điều kiện là: A. B. C. D. Câu 4. (Thông hiểu) Số phức có số phức liên hợp là: A. B. C. D. Câu 5. (Thông hiểu) Số phức có mô đun là: A. B. C. D. Câu 6. (Vận dụng thấp) Số phức z có phần thực là 2, phần ảo là -5 là: 132zi 212zi   122zi 22zi 422 3 5 0xx   1 0 2 4 132zi 232zi 22 3 7 0zz   22 3 7 0zz   22 3 1 0zz   12,zz 22 6 0zz   1 1 23P z z z   2 21 6P 36P 6 6 5P 1zi 1,a b i   1, 1.ab   1, .a b i 1, 1.ab 54zi 5; 4 .M 5; 4 .M 5; 4 .M 5; 4 .M ;xy 2 3 1 2 3 2 2 4 3x y x y i x y x y i           94; ; .11 11xy 94; ; .11 11xy 94; ; .11 11xy 94; ; .11 11xy 32zi   3 2 .zi 3 2 .zi   3 2 .zi 3.zi   34zi 5.z 7.z 25.z 5.zwww.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 28 A. B. C. D. Câu 7. (Vận dụng thấp) Điểm biểu diễn của số phức là khi m bằng: A. B. C. D. Câu 8. (Vận dụng cao) Gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn cho các số phức A, B, C là ba đỉnh của tam giác có tính chất: A. vuông nhưng không cân. B. vuông cân. C. cân nhưng không vuông. D. đều Câu 9. (Nhận biết) Cho Kết quả nào sau đây đúng? A. B. C. D. Câu 10. (Nhận biết) Cho Kết quả nào sau đây đúng ? A. B. C. D. Câu 11. (Nhận biết) Cho hai số phức Tổng của hai số phức trên là? A. B. C. D. Câu 12. (Thông hiểu) Cho Kết quả nào sau đây đúng? A. B. C. D. Câu 13. (Vận dụng thấp) Tìm số phức z thỏa mãn ? A. B. C. D. Câu 14. (Vận dụng cao) Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức biết Đẳng thức nào sau đây đúng ? A. B. C. D. Câu 15. (Nhận biết) Thực hiện phép chia ? 2 5 .zi 2 5 .zi   2 5 .zi   2 5 .zi 29z m i   2; 4M 2.m 3.m 4.m 5.m 1 2 31 3 ; 3 2 ; 4 .z i z i z i        122 3 , 2 3 .z i z i    12. 4.zz 12. 5.zz 12. 13.zz 12. 0.zz 1 2 .zi 25 4 .zi 311 10 .zi . 1 2 1 4 .z i i   . 2 .z i i   121 3 , 3 .z i z i    121.z z i   124 2 .z z i   123 3 .z z i   126 8 .z z i   2 3 .zi 3 2 0zi   2 4 3 .z i i   1 2 2 6 .z i i    2 3 6 .z i i   3 8 2z z i   2.zi 2.zi 8 2 .zi 12.2zi 1 2 3,,z z z 1 2 3.z z z .OA OB OC .OA OC OB .OB OC OA 0.OA OB OC   432iiwww.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 29 A. B. C. D. Câu 16. ( Thông hiểu ) Tìm mô đun của số phức ? A. B. C. D. Câu 17. (Vận dụng thấp) Rút gọn biểu thức ? A. B. C. D. Câu 18. (Nhận biết) Phần ảo của số phức thỏa mãn là ? A. 0. B. -2. C. -2i. D. 2. Câu 19. (Nhận biết) Gọi là số phức thỏa mãn . Khi đó, tổng bằng: A. . B. 0. C. -2. D. . Câu 20. ( Thông hiểu ) Gọi là số phức thỏa mãn . Khi đó tích a.b bằng: A. 3. B. -3. C. 3i. D. -3i. Câu 21. ( Thông hiểu ) Phần thực của số phức z thỏa là: A. -3. B. 3. C. 2017. D. -2017. Câu 22. ( Thông hiểu ) Giải phương trình A. . B. . C.. D. . Câu 23. (Vận dụng thấp) Gọi là hai nghiệm của phương trình , khi đó bằng A. . B. . C. . D. . Câu 24. (Vận dụng thấp) Số nghiệm của phương trình trên tập số phức là? 11 2.55i 11 2.55i 1 2 .i 1 2 .i 821izi 13.z 5.z 13.z 5.z 2122iPi 1.P 1.P .Pi .Pi z 20z z a bi 2 1 0zi   ab 14 12 z a bi 30iz i   2017 3 0zi   22 4 0zz   123;113z i z i    123;223z i z i    123 ; 31 2 1 2z i z i    1233;1 2 1 222iizz 12,zz 223 4 0zz   2212zz 74 32 94 74 22017 0xwww.thuvienhoclieu.com www.thuvienhoclieu.com Trang 30 A. 1. B. 2. C. 0. D. 3. Câu 25. (Vận dụng cao) Gọi là bốn nghiệm phức của phương trình . Khi đó bằng: A. . B.. C.. D. 1 2 3 4, , ,zzzz 4212 0zz   2 2 2 21 2 3 4T z z z z   2T 14T 0T 25T

- Xem thêm -

Tài liệu liên quan

Bình luận