Đề khảo sát chất lượng môn Hóa 12 tỉnh Bắc Ninh năm học 2022 mới nhất (có đáp án)

194 0

Miễn phí

Tải về máy để xem đầy đủ hơn, bản xem trước là bản PDF

Tags: #hóa 12#đề thi hóa 12#thptqg hóa

Mô tả chi tiết

Đề khảo sát chất lượng môn Hóa 12 Bắc Ninh 2021-2022 có đáp án được soạn dưới dạng file word và PDF gồm 4 trang.

Câu 77. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

- Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên.

- Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc, dư vào ống nghiệm.

- Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng.

cho các phát biểu sau:

(a) Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu.

(b) Sau bước 2 thì anilin tan dần.

(c) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt.

(d) Ở bước 1, anilin hầu như không tan và lắng xuống đáy.

(e) Sau khi làm thí nghiệm, rửa ống nghiệm bằng dung dịch HCl, sau đó tráng lại bằng nước sạch.

số phát biểu đúng là

A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.

Câu 78. Cho 3,36 gam bột sắt vào 300 ml dung dịch CuSO4 0,05M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là

A. 5,76. B. 0,96. C. 3,48. D. 2,52.

Câu 79. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Mgồm este đơn chức X và hidrocacbon không no Y (phân tử Y nhiều hơn phân tử X một nguyên tử cacbon), thu được 0,65 mol CO2 và 0,40 mol H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong M là

A. 19,40%. B. 75,00%. C. 19,85% D. 25,00%.

Câu 80. Cho 17,60 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3 thu được chất rắn Y (gồm 3kim loại) và dung dịch Z chứa m gam chất tan. Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư), thu được 10,64 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6). Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thu được kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 14,0 gam hỗn hợp rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 76,5. B. 40,2. C. 54,3. D. 18,0.

Nội dung

thuvienhoclieu .comS GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ở Ụ ẠB C NINHẮ(Đ g m 4 trang)ề ồ Đ KH O SÁT CH T L NG L P 12Ề Ả Ấ ƯỢ ỚNĂM H C 2021-2022ỌBài: Khoa h c t nhiênọ ựMôn: Hóa h cọTh i gian làm bài: 50 phút (không k th i gian phát đ )ờ ể ờ ềH và tên HS: …………………………………… ọ S báo danh……………ố Mã đ 206ềCho bi t nguyên t kh i c a các nguyên t : H=1 ;ế ử ố ủ ố C=12 ; N=14 ; O=16 ; Na=23 ; Mg=24 ; Al=27 ; S=32 ; Cl=35,5 ; K=39 ; Ca=40 ; Fe=56 ; Cu=64 ; Ag=108 ; Ba=137.Các th tích khí đo đi u ki n tiêu chu n; Gi thi t các khí sinh ra không tan trong n cể ở ề ệ ẩ ả ế ướCâu 41. Thu c ch a đau d dày ch T (Trimafort) có ch a Aluminium hydroxide, còn g i là nhômố ữ ạ ữ ứ ọhiđroxit, d ng gel. Công th c hóa h c c a Aluminium hydroxide làở ạ ứ ọ ủA. NaHCO3 . B. Mg(OH)2 . C. Al2 O3 . D. Al(OH)3 .Câu 42. Peptit m ch h Gly-Ala-Val-Gly có s liên k t peptit làạ ở ố ếA. 2. B. 4. C. 3. D. 1.Câu 43. Ch t nào sau đây có ch a nguyên t nit trong phân t ?ấ ứ ố ơ ửA. Etylamin. B. Glucoz .ơ C. Metyl axetat. D. Axit axetic.Câu 44. Ch t không tác d ng v i dung d ch HCl làấ ụ ớ ịA. Ag. B. Fe. C. NaHCO3 . D. CuO.Câu 45. C p ch t nào sau đây không cùng t n t i trong m t dung d ch?ặ ấ ồ ạ ộ ịA. CuSO4 và NaOH. B. Cu(NO3 )2 và H2 SO4 . C. NaOH và Na2 CO3 . D. FeCl3 và NaNO3 .Câu 46. Th y phân 51,3 gam saccaroz v i hi u su t 60%, thu đ c m gam glucoz . Giá tr c a m làủ ơ ớ ệ ấ ượ ơ ị ủA. 48,6. B. 16,2. C. 24,3. D. 32,4Câu 47. K t lu n nào sau đây không đúng?ế ậA. T nitron thu c lo i polime bán t ng h p.ơ ộ ạ ổ ợB. Cao su là v t li u polime có tính đàn h i.ậ ệ ồC. Nilon- 6,6 thu c lo i t t ng h p.ộ ạ ơ ổ ợD. Tinh b t thu c lo i polime thiên nhiên.ộ ộ ạCâu 48. Cho 10,0 gam đá vôi (ch a 80% CaCOứ3 theo kh i l ng, còn l i là t p ch t tr ) vào dung d chố ượ ạ ạ ấ ơ ịHCl d , sau khi ph n ng hoàn toàn thu đ c Vml khí COư ả ứ ượ2 . Giá tr c a V làị ủA. 2240. B. 1792. C. 2800. D. 4480.Câu 49. Ch t nào sau dây là mu i axit?ấ ốA. NaCl. B. NH4 Cl. C. NaHCO3 . D. K2 SO4 .Câu 50. Cho dãy các ch t: HCl,ấ Na2 O, Mg(OH)2 , NaHCO3 . S ch t tác d ng đ c v i dung d ch NaOH làố ấ ụ ượ ớ ịA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 51. Tr ng h p nào sau đây d n đi n?ườ ợ ẫ ệA. NaCl r n, khan.ắ B. Dung d ch NaCl.ị C. NaOH r n, khan.ắ D. Dung d ch ancolịetylic.Câu 52. H p ch t h u c X có công th c Hợ ấ ữ ơ ứ2 N-CH2 -COOH. Tên g i c a X làọ ủA. Lysin. B. Alanin. C. Valin. D. Glyxin.Câu 53. Đun nóng este CH3 COOC2 H5 v i m t l ng v a đ dung d ch NaOH, s n ph m thu đ c làớ ộ ượ ừ ủ ị ả ẩ ượA. CH3 COONa và C2 H5 OH. B. C2 H5 COONa và CH3 OH.C. CH3 COONa và CH3 OH. D. HCOONa và C2 H5 OH.Câu 54. Kim lo i nào sau đây có nhi t đ nóng ch y cao nh t?ạ ệ ộ ả ấA. Au. B. W. C. Ag. D. Os.Câu 55. Ch t nào sau đây thu c lo i polime thiên nhiên?ấ ộ ạA. T nitron.ơ B. T visco.ơ C. T nilon-6,6.ơ D. T t m.ơ ằCâu 56. Dung d ch anilin không tác d ng v i ch t nào sau đây?ị ụ ớ ấA. Dung d ch HCl.ị B. Dung d ch NaOH.ịC. Dung d ch n c brom.ị ướ D. Dung d ch Hị2 SO4 loãng. thuvienhoclieu .com Trang 1thuvienhoclieu .comCâu 57. Oxi hóa hoàn toàn m gam b t Al trong khí Oộ2 l y d , thu đ c 20,4 gam Alấ ư ượ2 O3 . Giá tr c a m làị ủA. 7,2. B. 10,8. C. 9,6. D. 5,4.Câu 58. Khi làm thí nghi m v i dung d ch HNOệ ớ ị3 đ c th ng sinh ra khí nit đioxit gây ô nhi m khôngặ ườ ơ ễkhí. Công th c c a nit đioxit làứ ủ ơA. NO. B. NH3 . C. N2 O. D. NO2 .Câu 59. Ch t nào sau đây có m t liên k t ba trong phân t ?ấ ộ ế ửA. Metan. B. Benzen. C. Etilen. D. Axetilen.Câu 60. Saccaroz là lo i đ ng ph bi n nh t, có nhi u trong cây mía, c c i đ ng và hoa th t n t.ơ ạ ườ ổ ế ấ ề ủ ả ườ ố ốCông th c phân t c a saccaroz làứ ử ủ ơA. C12 H24 O12 . B. (C6 H10 O5 )n . C. C6 H12 O6 . D. C12 H22 O11 .Câu 61. N c ch a nhi u ion nào sau đây đ c g i là n c c ng?ướ ứ ề ượ ọ ướ ứA. Cl - và SO24 B. Na +, K +. C. HCO3 D. Ca 2+, Mg 2+.Câu 62. đi u ki n th ng, ch t t n t i tr ng thái r n làỞ ề ệ ườ ấ ồ ạ ở ạ ắA. Anilin. B. Etylamin. C. Etyl axetat. D. Alanin.Câu 63. Ph n ng hóa h c nào sau đây không đúng?ả ứ ọA. 2Al + Fe2 O30t  Al2 O3 +2Fe. B. Zn + CuSO4 →ZnSO4 + Cu.C. 2Fe(OH)30t  Fe2 O3 +3H2 O. D. 3Cu +2FeCl3 → 3CuCl2 +2Fe.Câu 64. Kim lo i nào sau đây đ c đi u ch b ng ph ng pháp th y luy n?ạ ượ ề ế ằ ươ ủ ệA. Na. B. K. C. Mg. D. Cu.Câu 65. Tên g i c a h p ch t có công th c c u t o CHọ ủ ợ ấ ứ ấ ạ3 [CH2 ]14 COOH làA. Axit axetic. B. Axit panmitic. C. Axit oleic. D. Axit stearic.Câu 66. H p ch t h u c X có m t s tính ch t sau:ợ ấ ữ ơ ộ ố ấ(a) tác d ng v i dung d ch AgNOụ ớ ị3 trong NH3 ;(b) tác d ng v i dung d ch NaOH;ụ ớ ị(c) không làm quỳ tím đ i màu.ổCh t X làấA. Metyl fomat. B. Axit fomic. C. Etyl axetat. D. Axit axetic.Câu 67. Tên g i c a este HCOOCHọ ủ3 làA. Etyl fomat. B. Metyl fomat. C. Etyl axetat. D. Metyl axetat.Câu 68. Ch t X đi u ki n th ng là ch t khí, không màu, không mùi, tan r t ít trong n c, chi mấ ở ề ệ ườ ấ ấ ướ ế78,18% th tích c a không khí. Ch t X làể ủ ấA. CO2 . B. N2 . C. O2 . D. H2 .Câu 69. H n h p E g m ba este m ch h X, Y và Z, trong đó có m t este hai ch c và hai este đ n ch c;ỗ ợ ồ ạ ở ộ ứ ơ ứMX <MY <Mz. Đ t cháy h t 32,712 gam E c n v a đ 1,434ố ế ầ ừ ủ mol O2 , thu đ c Hượ2 O và 1,32 mol CO2 . M tặkhác, th y phân hoàn toàn 32,712 gam E trong dung d ch NaOH d , thu đ c h n h p các mu i c a axitủ ị ư ượ ỗ ợ ố ủcacboxylic no và 17,952 gam h n h p hai ancol k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng. Ph n trăm kh i l ngỗ ợ ế ế ồ ẳ ầ ố ược a X trong E làủA. 11,23%. B. 28,91%. C. 72,63%. D. 16,14%Câu 70. Cho bi t X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Th y phân hoàn toàn m gamế ủh n h p M g m X và Y c n dùng v a đ dung d ch ch a 0,195ỗ ợ ồ ầ ừ ủ ị ứ mol NaOH, thu đ c dung d ch T. Cô c nượ ị ạc n th n T, đ c 23,745 gam ch t r n khan. Ph n trăm kh i l ng c a X trong M làẩ ậ ượ ấ ắ ầ ố ượ ủA. 77,64%. B. 27,84% C. 22,36%. D. 72,16%.Câu 71. Nh t t dung d ch HCl 18,25% vào 250 gam dung d ch NaOH ỏ ừ ừ ị ị 20,0 % đ n khi trung hòa đ cế ượdung d ch X. Làm l nh dung d ch X thu đ c dung d ch Y ch a 9,32% mu i và m gam ch t r n khan táchị ạ ị ượ ị ứ ố ấ ắra. Giá tr c a m g n nh t v i giá tr nào sau đây?ị ủ ầ ấ ớ ịA. 48,0. B. 59,0. C. 73,0 D. 29,0.Câu 72. Cho các phát bi u sau:ể(a) Có th dùng Ca(OH)ể2 v a đ đ làm m t tính c ng t m th i c a n c.ừ ủ ể ấ ứ ạ ờ ủ ướ(b) Đi n phân nóng ch y NaCl, thu đ c khí Clệ ả ượ2 catot.ở(c) Thành ph n chính c a supephophat kép là CaSOầ ủ4 và Ca(H2 PO4 )2 . thuvienhoclieu .com Trang 2thuvienhoclieu .com(d) Đ t s i dây thép trong khí Clố ợ2 có x y ra ăn mòn đi n hóa h c.ả ệ ọ(e) Dùng dung d ch Feị2 (SO4 )3 d có th tích Ag ra kh i h n h p Ag và Cu.ư ể ỏ ỗ ợs phát bi u đúng làố ểA. 2. B. 5. C. 3. D. 4.Câu 73. Cho 2,24 lít h n h p X g m Cỗ ợ ồ2 H4 và C2 H2 đi qua bình đ ng n c brom (d ) th y kh i l ngự ướ ư ấ ố ượbình tăng 2,70 gam. Thành ph n % theo th tích c a Cầ ể ủ2 H4 trong h n h p X làỗ ợA. 75%. B. 45%. C. 50%. D. 25%.Câu 74. Cho s đ các ph n ng theo đúng t l mol:ơ ồ ả ứ ỉ ệ(a) X 0t  Y+ CO2(b) Y + H2 O→Z(c) T + Z→R + X + H2 O(d) 2R + P→Q + X +2H2 OCác ch t T,ấ Q th a mãn s đ trên l n l t làỏ ơ ồ ầ ượA. NaOH, Na2 CO3 . B. NaHCO3 , Ba(HCO3 )2 . C. NaOH, Ba(HCO3 )2 . D. NaHCO3 , Na2 CO3 .Câu 75. Cho các phát bi u sau:ể(a) Quá trình chuy n hóa tinh b t trong c th ng i có x y ra ph n ng th y phân.ể ộ ơ ể ườ ả ả ứ ủ(b) V i l a t t m s nhanh h ng n u ngâm, gi t trong xà phòng có tính ki m.ả ụ ơ ằ ẽ ỏ ế ặ ề(c) D u m đ ng th c v t sau khi s d ng, có th dùng đ tái ch thành nhiên li u.ầ ỡ ộ ự ậ ử ụ ể ể ế ệ(d) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là nh ng ch t khí mùi khai.ữ ấ(e) Liên k t c a nhóm CO v i nhóm NH gi a hai đ n v amino axit đ c g i là liên k t peptit.ế ủ ớ ữ ơ ị ượ ọ ế(f) Trong ph n ng este hóa gi a CHả ứ ữ3 COOH và CH3 OH, H2 O t o nên t - OH trong nhóm -COOH c aạ ừ ủaxit và H trong nhóm -OH c a ancol.ủs phát bi u đúng làố ểA. 3. B. 4. C. 6. D. 5.Câu 76. Ti n hành 3 thí nghi m h p th khí COế ệ ấ ụ2 vào dung d ch ch a x mol NaOH và y mol Ba(OH)ị ứ2 , k tếqu thí nghi m đ c mô t theo b ng sau:ả ệ ượ ả ảTh c hi n thí nghi m ự ệ ệ Thí nghi m1 ệ Thí nghi m 2 ệ Thí nghi m 3ệS mol COố2 b h p th ị ấ ụ 0,12 0,24 0,36Kh i l ng (gam) ch t tan trong dung d ch thuố ượ ấ ịđ c ượ 15,13 12,34 18,52Giá tr c a y làị ủA. 0,15. B. 0,20. C. 0,30. D. 0,25.Câu 77. Ti n hành thí nghi m theo các b c sau:ế ệ ướ- B c 1: Nh vài gi t anilin vào ng nghi m ch a 10 ml n c c t, l c đ u, sau đó đ yên.ướ ỏ ọ ố ệ ứ ướ ấ ắ ề ể- B c 2: Nh ti p dung d ch HCl đ c, d vào ng nghi m.ướ ỏ ế ị ặ ư ố ệ- B c 3: Cho ti p dung d ch NaOH loãng (dùng d ), đun nóng.ướ ế ị ưcho các phát bi u sau:ể(a) K t thúc b c 1, nhúng quỳ tím vào th y quỳ tím không đ i màu.ế ướ ấ ổ(b) Sau b c 2 thì anilin tan d n.ướ ầ(c) K t thúc b c 3, thu đ c dung d ch trong su t.ế ướ ượ ị ố(d) b c 1, anilin h u nh không tan và l ng xu ng đáy.Ở ướ ầ ư ắ ố(e) Sau khi làm thí nghi m, r a ng nghi m b ng dung d ch HCl, sau đó tráng l i b ng n c s ch.ệ ử ố ệ ằ ị ạ ằ ướ ạs phát bi u đúng làố ểA. 4. B. 2. C. 3. D. 5.Câu 78. Cho 3,36 gam b t s t vào 300 ml dung d ch CuSOộ ắ ị4 0,05M. Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn,ả ứ ảthu đ c dung d ch X và m gam ch t r n Y. Giá tr c a m làượ ị ấ ắ ị ủA. 5,76. B. 0,96. C. 3,48. D. 2,52. thuvienhoclieu .com Trang 3thuvienhoclieu .comCâu 79. Đ t cháy hoàn toàn 0,2 mol h n h p Mg m este đ n ch c X và hidrocacbon không no Y (phân tố ỗ ợ ồ ơ ứ ửY nhi u h n phân t X m t nguyên t cacbon), thu đ c 0,65ề ơ ử ộ ử ượ mol CO2 và 0,40 mol H2 O. Ph n trăm kh iầ ốl ng c a Y trong M làượ ủA. 19,40%. B. 75,00%. C. 19,85% D. 25,00%.Câu 80. Cho 17,60 gam h n h p X g m Mg và Fe vào dung d ch h n h p Cu(NOỗ ợ ồ ị ỗ ợ3 )2 và AgNO3 thu đ cượch t r n Y (g m 3kim lo i) và dung d ch Z ch a m gam ch t tan. Hòa tan h t Y b ng dung d ch Hấ ắ ồ ạ ị ứ ấ ế ằ ị2 SO4(đ c, nóng, d ), thu đ c 10,64 lít khí SOặ ư ượ2 (s n ph m kh duy nh t c a Sả ẩ ử ấ ủ +6). Cho dung d ch NaOH dị ưvào Z, thu đ c k t t a T. Nung T trong không khí đ n kh i l ng không đ i, thu đ c 14,0 gam h nượ ế ủ ế ố ượ ổ ượ ỗh p r n. Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn. Giá tr c a m làợ ắ ế ả ứ ả ị ủA. 76,5. B. 40,2. C. 54,3. D. 18,0.ĐÁP ÁN 41D 46B 51 B 56 B 61 D 66 A 71 D 76 A42C 47A 52 D 57 B 62 D 67 B 72 A 77 A43A 48B 53 A 58 D 63 D 68 B 73 C 78 C44A 49C 54 B 59 D 64 D 69 D 74 D 79 A45A 50C 55 D 60 D 65 B 70 B 75 D 80 B thuvienhoclieu .com Trang 4

- Xem thêm -

Tài liệu liên quan

Bình luận