Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Sinh năm 2022 mới nhất - Đề 3 (có đáp án chi tiết)

554 0

Miễn phí

Tải về máy để xem đầy đủ hơn, bản xem trước là bản PDF

Tags: #sinh 12#đề thi sinh 12#thptqg sinh

Mô tả chi tiết

Đề thi thử TN THPT 2022 môn Sinh có đáp án và lời giải chi tiết (Đề 3) được soạn dưới dạng file word và PDF gồm 10 trang.

Câu 1. Khi nói về cơ chế quang hợp ở thực vật, nhận định nào sau đây sai?

A. Pha sáng diễn ra tại tilacôit, pha tối diễn ra tại chất nền Strôma.

B. Pha tối của tất cả các nhóm thực vật đều có chu trình Canvin.

C. Pha tối hoàn toàn không phụ thuộc vào ánh sáng.

D. Pha sáng là pha ôxi hóa H2O, pha tối là pha khử CO2.

Câu 2. Khi nói về tuần hoàn máu, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tất cả các loài động vật không xương sống đều có hệ tuần hoàn hở.

B. Động vật có hệ tuần hoàn kín thì tiến hóa hơn động vật có hệ tuần hoàn hở.

C. Máu của côn trùng không vận chuyển chất khí.

D. Trong hệ tuần hoàn kín, máu và dịch mô hòa trộn vào nhau.

Câu 3. Động vật nào sau đây hô hấp bằng mang?

A. Cá heo. B. Cá sấu. C. Cá ngừ. D. Cá voi.

Câu 4. Sản phẩm của quá trình dịch mã là

A. Prôtêin. B. tARN. C. ADN. D. mARN.

Câu 5. Động vật nào sau đây có cả hình thức tiêu hóa ngoại bào và nội bào?

A. Giun đất. B. Trùng giày. C. Thủy tức. D. Ốc sên.

Câu 6. Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen 0,2AA : 0,4Aa: 0,4 aa. Theo lí thuyết, tần số alen A của quần thể này là bao nhiêu?

A. 0,7. B. 0,4. C. 0,5. D. 0,6.

Câu 7. Đặc trưng nào sau đây không có ở quần thể

A. thành phần loài. B. sự phân bố cá thể. C. nhóm tuổi. D. mật độ.

Câu 8. Đậu Hà lan có bộ NST 2n = 14. Theo lí thuyết, số nhóm gen liên kết của loài này là

A. 7. B. 4. C. 8. D. 14.

Câu 9. Ở Ruồi giấm, cặp NST giới tính của ruồi đực bình thường được kí hiệu là

A. YO. B. XX. C. XY. D. XO.

Câu 10. Theo Đacuyn, đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là

A. quần thể. B. loài. C. cá thể. D. tế bào.

Nội dung

thuvienhoclieu .comThuvienhoclieu .ComĐ 3Ề Đ THI TH T T NGHI P THPT Ề Ử Ố ỆNĂM 2022MÔN SINH H CỌCâu 1. Khi nói v c ch quang h p th c v t, nh n đ nh nào sau đây sai?ề ơ ế ợ ở ự ậ ậ ịA. Pha sáng di n ra t i tilacôit, pha t i di n ra t i ch t n n Strôma.ễ ạ ố ễ ạ ấ ềB. Pha t i c a t t c các nhóm th c v t đ u có chu trình Canvin.ố ủ ấ ả ự ậ ềC. Pha t i hoàn toàn không ph thu c vào ánh sáng.ố ụ ộD. Pha sáng là pha ôxi hóa H2 O, pha t i là pha kh COố ử2 .Câu 2. Khi nói v tu n hoàn máu, phát bi u nào sau đây đúng?ề ầ ểA. T t c các loài đ ng v t không x ng s ng đ u có h tu n hoàn h . ấ ả ộ ậ ươ ố ề ệ ầ ởB. Đ ng v t có h tu n hoàn kín thì ti n hóa h n đ ng v t có h tu n hoàn h .ộ ậ ệ ầ ế ơ ộ ậ ệ ầ ởC. Máu c a côn trùng không v n chuy n ch t khí.ủ ậ ể ấD. Trong h tu n hoàn kín, máu và d ch mô hòa tr n vào nhau. ệ ầ ị ộCâu 3. Đ ng v t nào sau đây hô h p b ng mang?ộ ậ ấ ằA. Cá heo. B. Cá s u.ấ C. Cá ng .ừ D. Cá voi.Câu 4. S n ph m c a quá trình d ch mã làả ẩ ủ ịA. Prôtêin. B. tARN. C. ADN. D. mARN. Câu 5. Đ ng v t nào sau đây có c hình th c tiêu hóa ngo i bào và n i bào?ộ ậ ả ứ ạ ộA. Giun đ t.ấ B. Trùng giày. C. Th y t c.ủ ứ D. c sên.Ố Câu 6. M t qu n th ng u ph i có thành ph n ki u gen 0,2AA : 0,4Aa: 0,4 aa. Theoộ ầ ể ẫ ố ầ ểlí thuy t, t n s alen A c a qu n th này là bao nhiêu?ế ầ ố ủ ầ ểA. 0,7. B. 0,4. C. 0,5. D. 0,6.Câu 7. Đ c tr ng nào sau đây không có qu n thặ ư ở ầ ểA. thành ph n loài.ầ B. s phân b cá th .ự ố ể C. nhóm tu i.ổ D. m t đ .ậ ộ Câu 8. Đ u Hà lan có b NST 2n = 14. Theo lí thuy t, s nhóm gen liên k t c a loàiậ ộ ế ố ế ủnày làA. 7. B. 4. C. 8. D. 14. Câu 9. Ru i gi m, c p NST gi i tính c a ru i đ c bình th ng đ c kí hi u làỞ ồ ấ ặ ớ ủ ồ ự ườ ượ ệA. YO. B. XX. C. XY. D. XO. Câu 10. Theo Đacuyn, đ i t ng tác đ ng c a ch n l c t nhiên làố ượ ộ ủ ọ ọ ựA. qu n th .ầ ể B. loài. C. cá th .ể D. t bào.ế Câu 11. Quá trình gi m phân bình th ng c a c th có ki u genả ườ ủ ơ ể ểabAB cho lo i giaoạt abchi m t l baonhiêu? Bi t t n s hoán v gen gi a gen A và gen B là 30%.ử ế ỉ ệ ế ầ ố ị ữA. 15%. B. 35%. C. 20%. D. 30%. Câu 12. Cà đ c d c có 12 nhóm gen liên ộ ượ k ế t . S nhố i ễ m s c th có trong ắ ể m i t bàoỗ ế th ba c a loài này làở ể ủA. 11. B. 13. C. 23. D. 25. Câu 13. Trong l ch s phát tri n c a sinh gi i qua các đ i đ a ch t, các loài trong bị ử ể ủ ớ ạ ị ấ ộLinh tr ng phát sinh đ i ưở ở ạA. Tân sinh. B. Trung sinh. C. C sinh. ổ D. Nguyên sinh. thuvienhoclieu .com Trang 1thuvienhoclieu .com Câu 14. Nhân t ti n hóa nào sau đây không làm thay đ i t n s alen c a qu n th ?ố ế ổ ầ ố ủ ầ ểA. Di nh p gen.ậ B. Ch n l c t nhiên.ọ ọ ựC. Y u t ng u nhiên.ế ố ẫ D. Giao ph i không ng u nhiên.ố ẫ Câu 15. sinh v t nhân th c, b ba đ i mã trên phân t tARN mang axit aminỞ ậ ự ộ ố ửmetionin làA. 3'AUG 5'. B. 5'AUG 3'. C. 3'UAX 5'. D. 5'UAX 3'. Câu 16. th c v t, ph ng pháp t o gi ng nào sau đây có th t o gi ng m i mangỞ ự ậ ươ ạ ố ể ạ ố ớđ c đi m di truy n c a 2 loài khác nhau?ặ ể ề ủA. Nuôi c y noãn. ấ B. Gây đ t bi n. ộ ếC. Nuôi c y h t ph n. ấ ạ ấ D. Công ngh gen.ệ Câu 17. M ố i quan h ệ g i a hai loài nào sau ữ đ ây thu ộ c v quanề h c nh tranh?ệ ạA. N ấ m và vi kh u n lam tẩ ạ o thành đ a ị y . B. Giun đũ a và l nợ .C. C ỏ d i và lúa.ạ D. T ầ m g i ử v à cây thân g ỗ . Câu 18. N u kho ng cách t ng đ i gi a hai gen trên NST là 20cM thì t n s hoán vế ả ươ ố ữ ầ ố ịgi a hai gen này làữA. 40%. B. 20%. C. 10%. D. 30%. Câu 19. Theo lí thu y t, ế p hép lai nào sauđây cho đ ờ i con có k iể u gen phân litheo t lỉ ệ1: 1 ?A. AaBB × aabb. B. Aabb × Aabb. C. AaBb × aabb. D. AaBb ×AaBb.Câu 20. D ng đ t bi n c u trúc nhi m s c th nào sau đây ch c ch n không làm thayạ ộ ế ấ ễ ắ ể ắ ắđ i s l ng gen trên nhi m s c th ?ổ ố ượ ễ ắ ểA. M t đo n. ấ ạ B. Đ o đo n. ả ạ C. L p đo n. ặ ạ D. Chuy n đo n .ể ạ Câu 21. cây hoa ph n (Ở ấ Mirabilis jalapa ), gen quy đ nh màu lá n m trong t bàoị ằ ếch t. L y h t ph n c a cây lá đ m th ph n cho cây lá xanh thu đ c Fấ ấ ạ ấ ủ ố ụ ấ ượ1 . Cho các câyF1 t th thu đ c Fự ụ ượ2 . Theo lí thuy t, Fế2 có t l ki u hình làỉ ệ ểA. 100% cây lá đ m.ố B. 100% cây lá xanh.C. 3 cây lá đ m : 1 cây lá xanh.ố D. 3 cây lá xanh : 1 cây lá đ m.ốCâu 22. Theo lí thuy t, phép lai nào sau đây cho đ i con có 3 lo i ki u gen?ế ờ ạ ểA. Aa x aa. B. AA x A A. C. Aa x Aa. D. AA x Aa. Câu 23. M t loài th c v t, bi t r ng m i gen quy đ nh m t tính tr ng, các alen tr i làộ ự ậ ế ằ ỗ ị ộ ạ ộtr i hoàn toàn. Theo lí thuy t, phép lai nào sau đây cho đ i con có ki u hình phân li theoộ ế ờ ểt l 1 : 1? ỉ ệA. × B. × . C. × . D. × Câu 24. Khi nói về đi mể khác nhau cơ b nả gi aữ hệ sinh thái nhân t oạ và hệ sinhthái tự nhiên, phát bi uể nào sau đây đúng?A. H ệ sinh thái nhân t oạ th ngườ kém n đ nh h nổ ị ơ hệ sinh thái tự nhiên.B. H ệ sinh thái nhân t oạ th ngườ có l i th cướ ứ ăn ph cứ t pạ h n hơ ệ sinh thái tự nhiên.C. H ệ sinh thái nhân t oạ th ngườ có khả năng tự đi u ề ch nhỉ cao h n ơ hệ sinh thái tựnhiên.D. H ệ sinh thái nhân t oạ th ngườ có đ ộ đa d ngạ sinh h cọ cao h n hơ ệ sinh thái tự thuvienhoclieu .com Trang 2thuvienhoclieu .comnhiên. Câu 25. Khi nói v quá trình nhân đôi ADN, phát bi u nào sau đây ề ể sai ?A. sinh v t nhân th c, quá trình nhân đôi ADN x y ra c trong nhân và trong tỞ ậ ự ả ả ếbào ch t.ấ B. Trên m ch khuôn 5' 3', m ch m i đ c t ng h p t chi u 3' 5'.ạ ạ ớ ượ ổ ợ ừ ềC. M ch m i đ c t ng h p t m ch khuôn 3' 5' thì liên t c.ạ ớ ượ ổ ợ ừ ạ ụD. Quá trình nhân đôi ADN di n ra theo nguyên t c b sung và bán b o toàn.ễ ắ ổ ảCâu 26. G i s 4 quả ử ầ n t h ể c ủ a m ộ t l o à i t hú đ ư ợ c kí h i ệ u l à A , B , C , D c ó d i ệ n t í c hk h u p h â n b và ố m ậ t đ ộ c á t h ể n h ư s a u : Q u ầ n t h ể A B C DD i ệ n t í c h k h u p h â n bố ( h a ) 2 5 2 4 0 193 195M ậ t đ ộ ( c á t h ể / h a ) 1 0 15 20 25C ho b i ế t d i ệ n t í c h khu p h â n b ố c ủ a 4 q u ầ n t h ể đ ề u không t h a y đ ổ i , không c ó h i ệ nt ư ợ ng xu ấ t c ư v à nh ậ p c .Tư h e o l í t huy ế t , c ó b a o nh i ê u ph á t b i ể u s a u đ â y đúng?I. Q u ầ n t h Aể c ó k í c h t hư ớ c nh ỏ n h ấ t .II. K í c h t h ư ớ c q u ầ n t h B ể l ớ n h ơ n k í c h t hư ớ c q u ầ n t h ể C .III. N ế u k í c h t h ư ớ c c a quủ ầ n t h B và quể ầ n t h D ể đ ề u t ă n g2 % / n ă m t hì s a u m t ộ n ă m k í c h t hư ớ c c ủ a h a i qu ầ n t h nể à y s bẽ ằ ng n h a u.IV. Th ứ t sự ắ p x ế p c a ủ c á c qu ầ n t h ể t kừ í c h t hư ớ c nh ỏ đ ế n k í c h t h ư ớ c l ớ n l à : A , B ,C , D .A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 27. Khi nói v s phân b c a các cá th trong qu n th , có bao nhiêu phát bi uề ự ố ủ ể ầ ể ểsau đây đúng?I. Phân b theo nhóm là ki u phân b ph bi n nh t.ố ể ố ổ ế ấII. Phân b đ u giúp cá th t n d ng t i đa ngu n s ng.ố ề ể ậ ụ ố ồ ốIII. Phân b ng u nhiên di n ra trong đi u ki n môi tr ng đ ng đ u.ố ẫ ễ ề ệ ườ ồ ềIV. Phân b theo nhóm tăng s c nh tranh gi a các cá th trong qu n th .ố ự ạ ữ ể ầ ểA. 3. B. 1. C. 2 D. 4.Câu 28. M t l i th c ăn c a h sinh thái r ng nguyên sinh đ c mô t nh sau: Sócộ ướ ứ ủ ệ ừ ượ ả ưăn qu d ; di u hâu ăn sóc và chim gõ ki n; xén tóc ăn nón thông; chim gõ ki n vàả ẻ ề ế ếth n l n ăn xén tóc;chim gõ ki n và th n l n là th c ăn c a trăn. Khi nói v l i th cằ ằ ế ằ ằ ứ ủ ề ướ ứăn này, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng?ểI. N u loài chim gõ ki n b tiêu di t thì s l ng di u hâu có th gi m.ế ế ị ệ ố ượ ề ể ảII. N u loài di u hâu b tiêu di t thì s l ng sóc có th tăng.ế ề ị ệ ố ượ ểIII. Chim gõ ki n và th n l n đ u thu c b c dinh d ng c p 3.ế ằ ằ ề ộ ậ ưỡ ấIV. L i th c ăn này có 4 chu i th c ăn.ướ ứ ỗ ứA. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 29. K h i n ó i v ề o p ê r on L a c vi ở k h u ẩ n E. c o li , c ó b a o n h i ê u p h á t b i ể u s a u đ â y đúng?I. Ge n đ i ề u h ò a ( R ) không n ằ m t r o n g t h à n h p h ầ n c aủ o p êr on L a c .II. V ù n gv ậ n h à nh ( O ) l à n ơ i A R N pô l im e ra z a b á m v à o và k h ở i đ ầ u p h i ê n m ã .III. K h i m ôi t r ư ờ ng c ó l a c t ô z ơ t hì g e n đ i ề u hòa ( R ) k h ô n g ph i ê n m ã .IV. K h i g e n cấ u t r ú c A và g e n c ấ u t r úc Z đ ề u p h i ê n m ã 12 l ầ n t hì g e n cấ u t r ú c Y p h i ê nm ã 10 l ầ n. thuvienhoclieu .com Trang 3thuvienhoclieu .comA. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 30. Khi nói về đ t ộ bi nế s ố l ngượ nhi mễ s cắ th ,ể có bao nhiêu phát bi u ể sau đâyđúng?(I). T t ấ cả các đ t ộ bi nế s l ngố ượ nhi mễ s cắ thể đ uề làm thay đ i s l ngổ ố ượ gen trênnhi m ễ s c th .ắ ể(II). T tấ cả các đ t ộ bi nế số l ngượ nhi mễ s cắ thể đ uề làm thay đ i hàm l ngổ ượ ADNtrong nhân tế bào.(III). T tấ cả các đ t ộ bi nế số l ngượ nhi mễ s cắ thể đ uề làm thay đ i s l ngổ ố ượ nhi mễs c th .ắ ể(IV). T tấ cả các đ t ộ bi nế đa b i ộ đ uề làm tăng hàm l ngượ ADN trong nhân tế bào.A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.Câu 31. Gi s l i th c ăn c a m t qu n xã sinh v t g m các loài sinh v t đ c kíả ử ướ ứ ủ ộ ầ ậ ồ ậ ượhi u là: A, B, C, D, E, F, G và H. Cho bi t loài A và loài C là sinh v t s n xu t, các loàiệ ế ậ ả ấcòn l i đ u là sinh v t tiêu th . Trong l i th c ăn này, n u lo i b loài C ra kh iạ ề ậ ụ ướ ứ ế ạ ỏ ỏqu n xã thì ch loài D và loài F m t đi. S đ l i th c ăn nào sau đây đúng v i cácầ ỉ ấ ơ ồ ướ ứ ớthông tin đã cho? A. S đ I. ơ ồ B. S đ IV. ơ ồ C. S đ III. ơ ồ D. S đ II.ơ ồCâu 32. Khi nói v CLTN theo thuy t ti n hóa hi n đ i, phát bi u nào sau đây đúng?ề ế ế ệ ạ ểA. CLTN là nhân t đ nh h ng quá trình ti n hóa.ố ị ướ ếB. CLTN tác đ ng tr c ti p lên ki u gen làm bi n đ i tàn s alen c a qu n th .ộ ự ế ể ế ổ ố ủ ầ ểC. CLTN ch di n ra khi môi tr ng s ng thay đ i.ỉ ễ ườ ố ổD. CLTN t o ra ki u gen m i qui đ nh ki u hình thích nghi v i môi tr ng.ạ ể ớ ị ể ớ ườCâu 33. Ở m tộ loài th ự c v tậ tự thụ ph n,ấ alen A q u y đị n h h o a đỏ tr iộ hoàn toàn sov iớ alen a quy đ nh hoaị tr ng.ắ M tộ qu nầ thể thu cộ loài n à y ở thế hệ x u tấ phát (P),s ố cây có k i uể gen dị hợ p tử chi mế tỉ l ệ 9 0%. Cho b i tế qu nầ thể không ch uị tácđ ngộ c aủ các nhân t ố t i nế hóa khác. Theo lí thuy t,ế trong các d đoán sau vự ề qu nầth nể à y, có bao nhi ê u d đoán ự đú n g?(1) Ở F5 có t ỉ l câyệ hoa t r ng tăng 38ắ , 75% so v ớ i tỉ l câyệ hoa t r ng ắ ở ( P). (2) T n s aầ ố l en A và a k h ông đ i quaổ các t h h .ế ệ(3) T l ki u hình hoa đỉ ệ ể ỏ ở F5 luôn n h hỏ ơ n t l kỉ ệ i u hình hoaể đ ỏ ở ( P).(4) H i uệ s ố g i a hai lo i ki u gen đ ngữ ạ ể ồ h ợ p tử ở m i th h luôn không đ i.ỗ ế ệ ổA. 3. B. 4. C. 1. D. 2.Câu 34. M tộ loài th cự v t,ậ tính tr ngạ màu hoa do hai c pặ gen qui đ nh.ị Cho hai câyđ uề có hoa h ngồ (P) giao ph nấ v iớ nhau, thu đ cượ F1 g mồ 100% cây hoa đ .ỏ Chocác cây F1 tự thụ ph n,ấ thu đ cượ F2 có ki uể hình phân li theo tỉ l :ệ 56,25% cây hoađỏ : 37,5% cây hoa h ngồ : 6,25% cây hoa tr ng.ắ Bi tế r ngằ không x yả ra đ t ộ bi n.ế thuvienhoclieu .com Trang 4thuvienhoclieu .comTheo lí thuy t,ế có bao nhiêu phát bi u ể sau đây đúng?I. F có 4 lo i ạ ki uể gen qui đ nh ị ki uể hình hoa đ .ỏII. Trong t ngổ s ố cây hoa h ngồ ở F2 , s câyố có ki u ể gen d h p tị ợ ừ chi m t lế ỉ ệ 2/3.III. Cho t tấ cả các cây hoa đỏ ở F2 giao ph nấ v iớ cây hoa tr ng,ắ thu đ cượ F3 cóki uể hình phân li theo tỉ l :ệ 4 cây hoa đ : 4 ỏ cây hoa h ngồ : 1 cây hoa tr ng.ắIV. . Cho t tấ cả các cây hoa h ngồ ở F2 giao ph n v i t t ấ ớ ấ c ả các cây hoa đ ỏ ở F2 ,thu đ cượ F3 có s câyố hoa h ngồ chi m t lế ỉ ệ 10/27.A. 4 B. 3. C. 2. D. 1.Câu 35. Phép lai D d DAb ABP : X X X YaB ab♀ ♂ , thu đ c Fượ1 . Bi t r ng m i gen quy đ nhế ằ ỗ ịm t tính tr ng, alen tr i là tr i hoàn toàn và không x y ra đ t bi n. Theo lí thuy t, phátộ ạ ộ ộ ả ộ ế ếbi u nào sau đây v Fể ề1 đúng ? A. N u không x y ra hoán v gen thì có t i đa 16 lo i ki u gen, 9 lo i ki u hình. ế ả ị ố ạ ể ạ ểB. N u ch có hoán v gen quá trình gi m phân c a c th cái thì có t i đa 21 lo iế ỉ ị ở ả ủ ơ ể ố ạki u gen, 12 lo i ki u hình. ể ạ ểC. N u x y ra hoán v gen c đ c và cái thì có t i đa 30 lo i ki u gen, 12 lo iế ả ị ở ả ự ố ạ ể ạki u hình. ểD. N u ch có hoán v gen quá trình gi m phân c a c th đ c thì có t i đa 24 lo iế ỉ ị ở ả ủ ơ ể ự ố ạki u gen, 12 lo i ki u hình. ể ạ ể Câu 36. phép lai ♂ AaBbDD × ♀ AaBbDd. Trong quá trình gi m phân c a c thỞ ả ủ ơ ểđ c, c p gen Aa có 10% t bàoự ặ ế không phân li trong gi m phân I, gi m phân II phân liả ảbình th ng, các c p NST khác phân li bình th ng. Trong quá trình gi m phân c a cườ ặ ườ ả ủ ơth cái, c p NST Bb có 20% t bào không phân li trong gi m phân II, gi m phân I phânể ặ ế ả ảli bình th ng, các c p NST khác phân li bình th ng. Có h c sinh đã đ a ra m t sườ ặ ườ ọ ư ộ ốnh n đ nh sau:ậ ịI. Ki u gen AaabbDd đ i con chi m t l 0,25%.ể ở ờ ế ỉ ệII. Ki u gen AaaBBbDD đ i con chi m t l 0,031%.ể ở ờ ế ỉ ệIII. Ki u gen BBB b ng ki u gen BBb và cùng chi m t l 2,5%.ể ằ ể ế ỉ ệIV. S ki u gen khác nhau t o ra trong qu n th là 64.ố ể ạ ầ ểS nh n đ nh đúnglàố ậ ịA. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 37. Cho gà tr ng lông tr n thu n ch ng lai v i gà mái lông v n, thu đ cFố ơ ầ ủ ớ ằ ượ1 100%gà lông tr n. Ti p t c cho gà mái lông tr n F ơ ế ụ ơ1 lai phân tích thu đ c đ i con (Fượ ờa ) có tỉl ki u hình 1 gà lông tr n: 3 gà lông v n, trong đó lông tr n toàn gà tr ng. Theo líệ ể ơ ằ ơ ốthuy t, có bao nhiêu nh n xét sau đây đúng?ế ậI. Tính tr ng màu lông gà di truy n t ng tác và có m t c p gen n m trên nhi m s cạ ở ề ươ ộ ặ ằ ễ ắth gi i tính X.ể ớII. Cho các con gà lông v n ằ ở Fa giao ph i v i nhau, có 2 phép lai đ i con xu t hi n gàố ớ ờ ấ ệmái lông tr n.ơIII. Cho gà F1 giao ph i v i nhau thu đ c Fố ớ ượ2 có t l gà tr ng lông tr n và gà mái lôngỉ ệ ố ơv n b ng nhau và b ng 3/8ằ ằ ằ thuvienhoclieu .com Trang 5thuvienhoclieu .comIV. FỞa có hai ki u gen quy đ nh gà mái lông v n.ể ị ằA. 1. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 38. Cho bi t tính tr ng màu qu do 2 c p gen Aa và Bb phân li đ c l p quy đ nh,ế ạ ả ặ ộ ậ ịtrong đó A-B- quy đ nh hoa đ ; các ki u gen còn l i quy đ nh hoa vàng; D quy đ nh quị ỏ ể ạ ị ị ảto tr i hoàn toàn so v i d quy đ nh qu nh . Cho cây qu to, màu đ (P) t th ph n,ộ ớ ị ả ỏ ả ỏ ự ụ ấthu đ c Fượ1 có 4 lo i ki u hình, trong đó có 34,5% s cây qu to, màu vàng. Bi t khôngạ ể ố ả ếx y ra đ t bi n nh ng x y ra hoán v gen c đ c và cái v i t n s b ng nhau. Theoả ộ ế ư ả ị ở ả ự ớ ầ ố ằlí thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ế ểI. P có th có ki u gen là ể ểAdBbaDII. Đã x y ra hoán v gen v i t n s 40%.ả ị ớ ầ ốIII. Đ i Fờ1 có t i đa 10 ki u gen quy đ nh ki u hình qu to, màu đ . ố ể ị ể ả ỏIV. L y ng u nhiên 1 cây to, màu đ Fấ ẫ ỏ ở1 , xác su t thu đ c cây thu n ch ng là 2/81. ấ ượ ầ ủA. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Câu 39. Cho bi t m i gen n m trên m t nhi m s c th , alen A quy đ nh hoa ế ỗ ằ ộ ễ ắ ể ị đỏ tr iộhoàn toàn so v i alen a quy đ nh hoa ớ ị tr ngắ ; Alen B quy đ nh qu ng t tr i hoàn toàn soị ả ọ ộv i alen b quy đ nh qu chua.ớ ị ả Trong m t qu n th đ t cân b ng di truy n, ng i taộ ầ ể ạ ằ ề ườđem giao ph n ng u nhiên m t s cá th thì thu đ c Fấ ẫ ộ ố ể ượ ở1 g m 63% cây hoa ồ đ ,ỏ quảng t; 12% cây hoa ọ đỏ , qu chua; 21% cây hoa ả tr ngắ , qu ng t; 4% cây hoa ả ọ tr ngắ , quảchua.Cho các phát bi u sau đây, cể ó bao nhiêu phát bi uể đúng ?I. T n s alen A b ng t n s alen aầ ố ằ ầ ố .II. T n s alen B = 0,4.ầ ốIII. N u ch tính trong t ng s hoa ế ỉ ổ ố tr ngắ , qu ng t Fả ọ ở1 thì cây có ki u gen d h pể ị ợchi m t l 3/7ế ỉ ệ .IV. N u đem t t c cây hoa ế ấ ả tr ngắ , qu ng t Fả ọ ở1 cho giao ph n ng u nhiên thì đ iấ ẫ ờF2 xu t hi n lo i ki u hình hoa ấ ệ ạ ể tr ngắ , qu chua chi m t l 4/49ả ế ỉ ệ .A. 4 . B. 3 . C. 1 . D. 2 .Câu 40. S đ ph h sau đây mô t hai b nh di truy n phân li đ c l p v i nhau. ơ ồ ả ệ ả ệ ề ộ ậ ớBi t không x y ra đ t bi n t t c nh ng ng i trong ph h . Theo lí thuy t, có baoế ả ộ ế ở ấ ả ữ ườ ả ệ ếnhiêu phát bi u sau đây ể đúng ? I. Có 4 ng i ch a bi t đ c chính xác ki u gen. ườ ư ế ượ ểII. Ng i s 2 và ng i s 9 ch c ch n có ki u gen gi ng nhau. ườ ố ườ ố ắ ắ ể ốIII. Xác su t sinh con không b b nh c a c p v ch ng s 8 - 9 là 2/3. ấ ị ệ ủ ặ ợ ồ ốIV. C p v ch ng s 8 – 9 sinh con b b nh H v i xác su t cao h n sinh con b b nhặ ợ ồ ố ị ệ ớ ấ ơ ị ệG. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. thuvienhoclieu .com Trang 6thuvienhoclieu .comĐÁP ÁN1 2 3 4 5 6 7 8 9 10C C C A C B A A C C11 12 13 14 15 16 17 18 19 20C D A D C D C B A B21 22 23 24 25 26 27 28 29 30B C D A B C C D B B31 32 33 34 35 36 37 38 39 40B A A A A D C A D BL I GI IỜ ẢCâu 34. A. H ng d n gi iướ ẫ ả + F2 phân li theo t l : 56,25% cây hoa đ : 37,5% cây hoa h ng : 6,25% cây hoa tr ng ỉ ệ ỏ ồ ắ= 9 cây hoa đ : 6 cây hoa h ng: 1 cây hoa tr ng. s t h p giao t c a F2 là 9 +6 + 1= ỏ ồ ắ ố ổ ợ ử ủ16 = 4 x 4->F1 d h p 2 c p gen (AaBb) qui đ nh màu hoa đ .ị ợ ặ ị ỏF1 x F1 ta có s đ lai nh sau : AaBb x AaBbơ ồ ưF2: 9 đ : 6 h ng : 1 tr ngỏ ồ ắF2 có 4 lo i ki u gen qui đ nh ki u hình hoa đ là : AABB; AaBB; AABb; AaBb. ( I) ạ ể ị ể ỏđúngTrong t ng s cây hoa h ng F2, s cây có ki u gen d h p t chi m t l 4/6 = 2/3 ổ ố ồ ở ố ể ị ợ ử ế ỉ ệ(II đúng)Cho t t c các cây hoa đ F2 giao ph n v i cây hoa tr ng, ta có s đ lai nh sau : ấ ả ỏ ở ấ ớ ắ ơ ồ ư(1AABB : 2AaBB : 2AABb : 4AaBb) x aabbGp: (4/9AB : 2/9Ab : 2/9aB l/9ab) x ab F3:4/9AaBb : 2/9Aabb : 2/9aaBb : l/9aabbTi l ki u hình F3: 4 cây hoa đ : 4 cây hoa h ng : 1 cây hoa tr ng -> ệ ể ỏ ồ ắ  III đúngCho t t c các cây hoa h ng F2 giao ph n v i t t c cây hoa đ F2ấ ả ồ ở ấ ớ ấ ả ỏ ởF2: (1AABB : 2AABb : 2AaBB : 4AaBb) x (lAAbb : 2Aabb : laaBB : 2aaBb) GF2: (4/9AB : 2/9Ab : 2/9aB : l/9ab) x (l/3Ab : l/3aB : l/3ab)S cây hoa h ng (A-bb + aaB-) F3 chi m t l là : 2/9Ab.l/3Ab + 2/9Ab.l/3ab + ố ồ ở ế ỉ ệ2/9a B. l/3aB + 2/9a B. l/3ab + l/9ab.l/3Ab + l/9ab.l/3aB = 10/27 -> (IV đúng)V y c 4 phát bi u trên đ u đúng.ậ ả ể ềCâu 35. A. H ng d n Gi iướ ẫ ả thuvienhoclieu .com Trang 7thuvienhoclieu .comPhép lai: D d D D d DAb AB Ab ABP : X X X Y . X X X YaB ab aB ab      ♀ ♂Xét các phát bi u đúng c a đ bài:ể ủ ềA– đúng . N u không x y ra hoán v gen thì:ế ả ịAb ABaB ab     đ i con có 4 ki u gen, 3 ki u hìnhờ ể ểD d DX X X Y đ i con có 4 ki u gen, 3 ki u hình (100% cái tr i : 1 đ c tr i : 1 đ c ờ ể ể ộ ự ộ ựl n)ặD d DAb ABP : X X X YaB ab ♀ ♂ cho đ i con có ờ4.4 16 ki u gen, ể3.3 9 ki u hình.ểB – Sai . N u ch có hoán v gen quá trình gi m phân c a c th cái thìế ỉ ị ở ả ủ ơ ểAb ABaB ab     đ i con có 7 ki u gen, 4 ki u hình ờ ể ểD d DX X X Y đ i con có 4 ki u gen, 3 ki u hình (100% cái tr i : 1 đ c tr i : 1 đ c ờ ể ể ộ ự ộ ựl n)ặD d DAb ABP : X X X YaB ab ♀ ♂ cho đ i con có ờ7.4 28 ki u gen, 4 X 3 = 12 ki u hình.ể ểC – Sai. N u x y ra hoán v gen c đ c và cái thìế ả ị ở ả ựAb ABaB ab     đ i con có 10 ki u gen, 4 ki u hìnhờ ể ểD d DX X X Y đ i con có 4 ki u gen, 3 ki u hình (100% cái tr i : 1 đ c tr i : 1 đ c ờ ể ể ộ ự ộ ựl n)ặD d DAb ABP : X X X YaB ab ♀ ♂ cho đ i con có ờ10.4 40 ki u gen, ể4.3 12 ki u hình.ểD – Sai. N u ch có hoán v gen quá trình gi m phân c a c th đ c thìế ỉ ị ở ả ủ ơ ể ựAb ABaB ab     đ i con có 7 ki u gen, 3 ki u hình theo t l 1:2:1ờ ể ể ỉ ệD d DX X X Y đ i con có 4 ki u gen, 3 ki u hình (100% cái tr i : 1 đ c tr i : 1 đ c ờ ể ể ộ ự ộ ựl n)ặD d DAb ABP : X X X YaB ab ♀ ♂ cho đ i con có ờ7.4 28 ki u gen, ể3.3 9 ki u hình.ể Câu 36. D. H ng d n gi iướ ẫ ả Xét c p Aa:ặ+ Gi i đ c : (0,05 Aa: 0,05 O: 0,45 A: 45 a)ớ ự+ Gi i cái: 0,5 A, 0,5 aớ→Aaa = 0,05×0,5 = 0,025S ki u gen: 7 (3 bình th ng; 4 đ t bi n)ố ể ườ ộ ếXét c p Bb:ặ- Gi i đ c: 0,5B:0,5bớ ự- Gi i cái: 0,05BB:0,05bb; 0,1O; 0,4B; 0,4bớ→BBb =Bbb = BBB =0,05×0,5 = 0,025;S ki u gen 9 (6 đ t bi n; 3 bình th ng)ố ể ộ ế ườ thuvienhoclieu .com Trang 8thuvienhoclieu .comXét c p Dd: DD × Dd → 1DD:1DdặXét các phát bi uể(1) đúng, AaabbDd = 0,025×0,4×0,5×0,5 =0,25%.( 2) đúng, AaaBBbDD = 0,025×0,025×0,5≈0,031%( 3) đúng(4) sai , s ki u gen t i đa trong qu n th là: 7×9×2=126ố ể ố ầ ể Câu 37. C.H ng d n gi iướ ẫ ả gà XX là con tr ng, XY là con máiỞ ốF1 lai phân tích cho 4 t h p → tính tr ng do 2 gen quy đ nh, t l ki u hình 2 gi i ổ ợ ạ ị y ệ ể ở ớkhác nhau nên có 1 c p n m trên vùng không t ng đ ng trên X → I đúngặ ằ ươ ồQuy c genướA-B- lông tr n ; A-bb/aaB-/aabb : lông v nơ ằP: ♂AAX BX B ×♀aaX bY →AaX BX b: AaX BYCho con cái F1 lai phân tích: ♀AaX BY ×♂ aaX bX b → (Aa:aa)(X BX b:X bY)Xét các phát bi uể(I) đúng(II), cho các con gà lông v n Faằ ở giao ph i v i nhau: aaXBXbố ớ × (Aa:aa)XbY → II sai ,ch có 1 phép lai có th xu t hi n gà mái lông tr nỉ ể ấ ệ ơ(III), cho F1 giao ph i v i nhau: AaXố ớ BX b× AaX BY→ (3A-:1aa)(X BX B:X BX b: X BY:X bY), t l gà tr ng lông tr n = 3/8; t l gà mái lông v n =y ệ ố ơ y ệ ằ 3/4 ×1/4 + 2×1/4×1/4 = 12/16→ III sai(IV) đúngCâu 38. A. H ng d n gi iướ ẫ ảCây qu to, màu đ x Cây qu to, màu đả ỏ ả ỏ- Q a To: D- ủ- vàng :(A_bb, aaB_, aabb)- F1 có 4 lo i ki u hình, trong đó có 34,5% s cây qu to, màu vàng. Ki u gen to- vàng ạ ể ố ả ể(A_D_bb, aaD_B_, aaD_bb) = (0.5+ LL)*0.25 + (0.25 - LL)*0.75+ (0.25- LL)*0.25=0.375 - LL=0.345Suy ra LL= 0.04. ad=0.2 <0.25 là gia t hoán v v y P: Ad/aD Bb. ử ị ậ V y (I). Đúngậ- f= 2 * giao t hoán v = 2 * 0.2= 0.4= 40% (II. Đúng)ử ị- III. Đúng + (DD, Dd TO cho 2KG)+ (AB/AB; AB/Ab; AB/ab, Ab/aB; AB/aB)+ 5 *2=10- (IV). L y ng u nhiên cây to- màu đ : F1 A_B_D_=(0.5 +0.4)*0.75= 0.405.ấ ẫ ỏ- Sác xu t đ c cây thu n ch ng (AD/ADBB) =(0.2 *0.2 * 0.25)/0.405=2/81. ấ ượ ầ ủ (IV. Đúng) Câu 39. D. H ng d n gi iướ ẫ ả thuvienhoclieu .com Trang 9thuvienhoclieu .comCho bi t m i gen n m trên m t c p NSTế ỗ ằ ộ ặ A hoa đ ỏ >> a hoa tr ngắ B qu ng t >> b qu chua.ả ọ ả Trong m t qu n th đ t cân b ng di truy n, giao ph n ng u nhiên.ộ ầ ể ạ ằ ề ấ ẫ F1: 63% A-B-: 12% A_bb : 21% aaB-: 4% aabb. - T l Đ / tr ng = 3:1 → đ n (aa) = 0,25 → y ệ Ỏ ắ ơ a = 0,5; A = 0,5;- T l qu ng t/ chua = 0,84/0,16 → bb = 0,16 → b = 0,4; B= 0,6.y ệ ả ọI. T n s alen A b ng n s alen a → đúngầ ố ằ ầ ốII. T n s alen ầ ố B =0, 4 → saiIII. N u ch tính trong t ng s hoa ế ỉ ổ ố tr ngắ , qu ng t F1 thì cây có ki u gen d h pả ọ ở ể ị ợchi m t l 3/7 → ế ỉ ệ sai, aaBb/aaB- =(0,52.2.0,6.0,4)/0,21=4/7=(0,52.2.0,6.0,4)/0,21=4/7IV. N u đem t t c cây hoa ế ấ ả tr ngắ , qu ng t F1 cho giao ph n ng u nhiên thìả ọ ở ấ ẫđ i F2 xu t hi n lo i ki u hình hoa ờ ấ ệ ạ ể tr ngắ , qu chua chi m t l 4/49 → đúngả ế ỉ ệ (4/7 aaBb; 3/7 aaBB) giao ph n → F2: aabb = 4/49ấCâu 40. B.H ng d n gi i:ướ ẫ ảCó 2 phát bi u đúng, đó là I và IIể- B nh H do gen l n quy đ nh và không liên k t gi i tính. Vì c p 1 – 2 không b b nh H nh ngệ ặ ị ế ớ ặ ị ệ ưsinh con gái s 7 b nh H ố ệ A quy đ nh không b b nh H, a quy đ nh b b nh H.ị ị ệ ị ị ệ- Vì c p 1 – 2 không b b nh G nh ng sinh con s 8 b b nh G nên b nh G do gen l n quyặ ị ệ ư ố ị ệ ệ ặđ nh. M t khác, ng i b s 4 không b b nh G nh ng l i sinh con gái s 10 b b nh G ị ặ ườ ố ố ị ệ ư ạ ố ị ệB nh G không liên k t gi i tính. Quy c: B quy đ nh không b b nh G; b quy đ nh b nh G.ệ ế ớ ướ ị ị ệ ị ệ- Bi t đ c ki u gen c a 6 ng i, đó là: s 1 (AaBb), 2 (AaBb), 4 (aaBb), 9 (AaBb), 10ế ượ ể ủ ườ ố(Aabb)  có 4 ng i ch a bi t đ c ki u gen đó là: 5, 6, 7, 8 ườ ư ế ượ ể I đúng.- Ng i s 2 và ng i s 9 đ u có ki u gen AaBb ườ ố ườ ố ề ể II đúng.- Ng i s 8 có ki u gen (1/3AAbb; 2/3Aabb) → 2/3Ab : 1/3ab; ng i s 9 có ki u gen AaBbườ ố ể ườ ố ể xác su t sinh con không b b nh c a c p 8 – 9 là 1 – [(1/3abx 1/4ab) + (2/3 Ab x ¼ ab +ấ ị ệ ủ ặ2/3Ab x ¼ Ab) + (1/3ab x 1/4aB+ 1/3 ab x 1/4Ab)] = 5/12 → III sai.- C p 8 – 9 sinh con b b nh H v i xác su t là (1/3 ab x 1/4aB) + (1/3 ab x ¼ ab) = 1/6 Sinh conặ ị ệ ớ ấb b nh G v i xác su t 2/3 Ab x ¼ Ab + 2/3Ab x ¼ ab + 1/3 ab x ¼ Ab + 1/3 ab x ¼ abị ệ ớ ấ1 / 2  IV sai thuvienhoclieu .com Trang10

- Xem thêm -

Tài liệu liên quan

Bình luận