300 câu bài tập từ vựng Toeic ETS 2019 (có đáp án)

1,379 66

Miễn phí

Tải về máy để xem đầy đủ hơn, bản xem trước là bản PDF

Tags: #ngữ pháp toeic#ets 2019#tài liệu toeic

Mô tả chi tiết

Tải 300 câu bài tập từ vựng Toeic ETS 2019 (có đáp án)

01. It will be difficult to ------- the safety

regulations without effective monitoring.

(A) entrust (B) enforce

(C) imply (D) implore



Dịch: Sẽ rất khó để ------- các quy định an toàn mà

không có việc giám sát hiệu quả.

(A) ủy thác (B) thi hành/ thực thi

(C) ngụ ý (D) cầu khẩn/ van xin



B



02. As president, Ms. Min made great efforts to

------- a productive environment at Chae

Investment Corporation.

(A) process (B) estimate

(C) establish (D) participate



Dịch: Là chủ tịch, Ms. Min đã nỗ lực rất nhiều để

------- một môi trường hiệu quả tại Chae Investment

Corporation.

(A) xử lý (B) ước tính

(C) thành lập (D) tham gia



C



03. When he served as president of Delvan

Manufacturing, Pierre Dunn ------- several policies

that transformed the company.

(A) instituted (B) relieved

(C) interviewed (D) fabricated



Dịch: Khi ông giữ chức chủ tịch của Delvan

Manufacturing, Pierre Dunn ------- một số chính sách

mà đã thay đổi công ty.

(A) thành lập (B) làm an tâm, làm dịu đi

Nội dung

300 ĐÁP ÁNBÀI TẬP TỪ VỰNGTOEIC MANH HA BT TỔNG HỢP UNIT 1+2 01. It will be difficult to ------- the safety regulations without effective monitoring. (A) entrust (B) enforce (C) imply (D) implore Dịch: Sẽ rất khó để ------- các quy định an toàn mà không có việc giám sát hiệu quả. (A) ủy thác (B) thi hành/ thực thi (C) ngụ ý (D) cầu khẩn/ van xin B 02. As president, Ms. Min made great efforts to ------- a productive environment at Chae Investment Corporation. (A) process (B) estimate (C) establish (D) participate Dịch: Là chủ tịch, Ms. Min đã nỗ lực rất nhiều để ------- một môi trường hiệu quả tại Chae Investment Corporation. (A) xử lý (B) ước tính (C) thành lập (D) tham gia C 03. When he served as president of Delvan Manufacturing, Pierre Dunn ------- several policies that transformed the company. (A) instituted (B) relieved (C) interviewed (D) fabricated Dịch: Khi ông giữ chức chủ tịch của Delvan Manufacturing, Pierre Dunn ------- một số chính sách mà đã thay đổi công ty. (A) thành lập (B) làm an tâm, làm dịu đi (C) phỏng vấn (D) bịa đặt A 04. The Humson Company has just started a lunchtime fitness program, and employees are encouraged to --------. (A) win (B) order (C) collect (D) join Dịch: Công ty Humson vừa bắt đầu một chương trình thể dục vào giờ ăn trưa và nhân viên được khuyến khích --------. (A) thắng (B) đặt hàng (C) thu thập (D) tham gia D 05. By ------- the furniture shipping process, we can lower expenses and cut the delivery time in half. (A) outpacing (B) streamlining (C) persevering (D) forestalling Dịch: Bằng việc ------- quá trình vận chuyển đồ nội thất, chúng tôi có thể giảm chi phí và cắt giảm thời gian giao hàng xuống một nửa. (A) đi nhanh hơn (B) tinh giản/ đơn giản hóa (C) kiên trì (D) ngăn chặn B 06. All employees working in the assembly area will be ------- to take a course on machine operation. (A) recognized (B) required (C) given (D) grown Dịch: Tất cả nhân viên người mà làm việc trong khu vực lắp ráp sẽ được ------- tham gia một khóa học về vận hành máy móc. (A) được công nhận (B) yêu cầu (C) cho, tặng (D) phát triển B 07. Please ------- the doctor's office at least 24 hours in advance if you need to cancel or reschedule your appointment. (A) agree (B) report (C) arrange (D) notify Dịch: Vui lòng ------- văn phòng bác sĩ trước ít nhất 24 giờ nếu bạn cần hủy hoặc thay đổi cuộc hẹn. (A) đồng ý (B) báo cáo (C) sắp xếp (D) thông báo Note:  notify sb: thông báo ai  report sth to sb: báo cáo cái gì tới ai DTOEIC MANH HA 08. Wyncote Airlines has announced that it will ------- the £15 baggage fee for members of its Sky Flyer Club. (A) prove (B) cost (C) waive (D) align Dịch: Wyncote Airlines đã thông báo rằng họ sẽ ----- phí hành lý £ 15 cho các thành viên của Câu lạc bộ Sky Flyer. (A) chứng minh (B) tốn (phí) (C) miễn, bỏ (D) chỉnh cho thẳng hàng C 09. Employees are asked to ------- their work objectives with a supervisor before submitting the final copies to headquarters. (A) confer (B) review (C) reject (D) control Dịch: Nhân viên được yêu cầu ------- mục tiêu công việc của họ với người giám sát trước khi gửi các bản sao cuối cùng đến trụ sở chính. (A) xem xét (B) đánh giá/ rà soát (C) từ chối (D) kiểm soát B 10.The advertising campaign should ------- the public's awareness of the new recycling bins in the city parks. (A) raise (B) reply (C) inquire (D) react Dịch: Chiến dịch quảng cáo nên ------- nhận thức của công chúng về các thùng tái chế mới trong công viên thành phố. (A) nâng cao, tăng (B) trả lời (C) hỏi (D) phản ứng A 11. Since jobs in the global division require extensive international travel, employees must be able to ------- to unfamiliar situations. (A) arrange (B) remain (C) adapt (D) behave Dịch: Bởi vì các công việc trong bộ phận quốc tế đòi hỏi phải đi ra nước ngoài nhiều, các nhân viên phải có khả năng ------- đến những tình huống lạ. (A) sắp xếp (B) vẫn (C) thích nghi (D) cư xử, ứng xử Note: adapt to sth: thích nghi với cái gì C 12. The company's expansion into South America will ------- the creation of more than 100 jobs. (A) return from (B) restore to (C) research into (D) result in Dịch: Việc mở rộng của công ty vào Nam Mỹ sẽ ------- tạo ra hơn 100 việc làm. (A) trở về từ (B) khôi phục, phục hồi (C) nghiên cứu về (D) dẫn đến Note:  result in: dẫn đến  result from: kết quả từ, do D 13. Linella Media Group has indicated that growth in its new media revenues last year helped ------ a decrease in television advertising. (A) offset (B) outplay (C) input (D) overact Dịch: Linella Media Group đã chỉ ra rằng việc tăng trưởng trong doanh thu truyền thông trong năm ngoái đã giúp ------ sự tụt giảm trong quảng cáo trên truyền hình. (A) bù lại (B) chơi giỏi hơn (C) đầu vào (D) phản ứng quá mức A 14. In the annual accounts summary, the line-graph ------- a further rise in profits over the last year. Dịch: Trong bản tóm tắt chi tiêu hàng năm, biểu đồ đường ------- việc tăng thêm trong lợi nhuận so với năm trước. BTOEIC MANH HA (A) determines (B) illustrates (C) considers (D) accounts (A) xác định (B) minh họa cho (C) xem xét (D) tài khoản 15. All factory visitors must ------- at the front desk before entering the production area. (A) claim (B) distribute (C) reveal (D) register Dịch: Tất cả khách tham quan nhà máy phải ------- tại quầy lễ tân trước khi vào khu vực sản xuất. (A) đòi hỏi, khiếu nại (B) phân phối (C) tiết lộ (D) đăng ký D 16. Fales Bookstores reported a 20 percent decrease in net profit this year, which the company ---- to fierce competition from Yule Booksellers, Inc. (A) accused (B) presented (C) disapproved (D) attributed Dịch: Nhà sách Fales báo cáo việc giảm lợi nhuận ròng 20 phần trăm trong năm nay, cái mà công ty ------- sự cạnh tranh khốc liệt từ Yule Bookseller, Inc. (A) buộc tội (B) trình bày (C) không chấp thuận (D) cho là do, quy cho D 17. Although Bauer's Books has not yet ------- its latest sales figures to the press, company representatives suggest that the revenue increase is significant. (A) compared (B) engaged (C) released (D) restored Dịch: Mặc dù Bauer Books chưa ------- các số liệu bán hàng mới nhất của mình cho báo chí, nhưng đại diện công ty gợi ý rằng việc tăng doanh thu là rất lớn (A) so sánh (B) tham gia (C) đưa ra, phát hành (D) khôi phục C 18. The legal department will meet this week to discuss the implications of a recent high court decision ------- with manufacturer liability. (A) dealing (B) bearing (C) enacting (D) separating Dịch: Bộ phận pháp lý sẽ họp trong tuần này để thảo luận về ý nghĩa quyết định của tòa án cấp cao gần đây ------- trách nhiệm pháp lý của nhà sản xuất. (A) đối phó, xử lý (B) mang (C) ban hành (D) tách Note: deal with: đối phó, xử lý A 19. Ms. Park will ------- a certificate to each person who completed the course for pharmacy technicians. (A) reach (B) present (C) involve (D) achieve Dịch: Cô Park sẽ ------- chứng chỉ cho mỗi người người mà đã hoàn thành khóa học cho các kỹ thuật viên dược. (A) liên lạc, đi tới (B) trao (C) liên quan đến (D) đạt được Note: present sth to sb: trao cái gì cho ai B 20. Upgrading the technological equipment at Mt. Hudson Training Center may ------- to a better learning experience for the students. (A) offer (B) submit (C) donate (D) contribute Dịch: Việc nâng cấp thiết bị công nghệ tại Trung tâm đào tạo Hudson có thể ------- trải nghiệm học tập tốt hơn cho các sinh viên. (A) cung cấp (B) gửi (C) khuyên góp (D) đóng góp Note:  offer sth: cung cấp cái gì  contribute to sth: góp phần, đóng góp vào vào DTOEIC MANH HA 21. The latest microwave oven from Dabato Industries ------- a stainless steel interior and ten different heat settings. (A) features (B) produces (C) implies (D) appoints Dịch: Lò vi sóng mới nhất của Dabato Industries ------- nội thất bằng thép không gỉ và chế độ cài đặt nhiệt khác nhau. (A) có (B) sản xuất (C) ngụ ý (D) chỉ định, bổ nhiệm A 22. Many of the country's coastal cities have begun to ------- tourism as an important source of revenue. (A) get in (B) let down (C) find out (D) rely on Dịch: Nhiều thành phố ven biển của đất nước đã bắt đầu ------- ngành du lịch như một nguồn thu quan trọng. (A) lên(xe), đi vào (B) hạ cánh (C) tìm ra (D) dựa vào D 23. Pronesti Ltd paid £500 million to ------- the profitable computer software firm XBR Technologies. (A) acquire (B) achieve (C) yield (D) realize Dịch: Công ty TNHH Pronesti đã trả 500 triệu bảng để ------- công ty phần mềm máy tính có lợi nhuận XBR Technologies. (A) mua lại, có được (B) đạt được (C) tạo ra(lợi nhuận, kết quả) (D) nhận ra A 24. No firm can ------- to rely forever only on the strength of its name to sell products. (A) require (B) afford (C) suppose (D) depend Dịch: Không một công ty nào có thể ------- chỉ dựa mãi vào sức mạnh tên của nó để bán sản phẩm. (A) yêu cầu (B) đủ khả năng (C) giả sử, cho là (D) phụ thuộc B 25. A new lighting system has been installed in the administrative offices, ------- the older, less efficient one. (A) replacing (B) comparing (C) brightening (D) repairing Dịch: Một hệ thống chiếu sáng mới đã được cài đặt trong các văn phòng hành chính, ------- hệ thống chiếu sáng cũ và kém hiệu quả hơn. (A) thay thế (B) so sánh (C) làm sáng (D) sửa chữa A 26. To be ------- for the position at Prextile Industries, candidates must have at least two years of engineering experience. (A) considered (B) applied (C) worked (D) found Dịch: Để được ------- cho vị trí tại Prextile Industries, ứng cử viên phải có ít nhất hai năm kinh nghiệm kỹ thuật. (A) xem xét (B) áp dụng (C) làm việc (D) tìm thấy A 27. Ms. Atembe of Hartwick Trucking will conduct a workshop on the best ways to -----customers’ concerns about freight delivery. (A) inform (B) address (C) supervise (D) promise Dịch: Bà Atembe của Hartwick Trucking sẽ tổ chức một hội thảo về những cách tốt nhất để ----- các lo ngại của khách hàng về việc giao hàng. (A) thông báo (B) giải quyết (C) giám sát (D) hứa Note: addess concerns/issuses/ problems: giải quyết các lo ngại/ vấn đề BTOEIC MANH HA 28. City Council member Elena Torres was asked to identify ways to ------- unnecessary expenses from the Howell City budget. (A) distribute (B) exhaust (C) empty (D) remove Dịch: Thành viên hội đồng thành phố Elena Torres được yêu cầu xác định các cách để ------- các chi phí không cần thiết từ ngân sách của Howell City. (A) phân phát (B) xử dụng hết (C) làm trống (D) loại bỏ D 29. The employee handbook clearly ------- the procedure for filing expense reports. (A) purchases (B) outlines (C) rations (D) invests Dịch: Sổ tay nhân viên ------- rõ thủ tục đối với việc nộp báo cáo chi phí. (A) mua (B) mô tả (C) chi khẩu phần (D) đầu tư B 30. The original contracts with the Sargasso shipping company have just been shredded because they ------- ten years ago today. (A) submitted (B) violated (C) expired (D) invalidated Dịch: Các hợp đồng ban đầu với công ty vận chuyển Sargasso vừa bị tiêu hủy hôm nay bởi vì chúng ----- mười năm trước. (A) đã nộp (B) đã vi phạm (C) đã hết hạn (D) làm mất giá trị C 31. To adjust the volume of the Sharpe Sound microphone, ------- the knob to the left or right. (A) choose (B) listen (C) turn (D) let Dịch: Để điều chỉnh âm lượng của micrô Sharpe Sound, hãy ------- núm xoay sang trái hoặc phải. (A) chọn (B) lắng nghe (C) vặn (D) hãy C 32. The retirement planning symposium scheduled for July 24 will be ------- by the human resources department. (A) invited (B) intended (C) hosted (D) excused Dịch: Hội nghị chuyên đề về kế hoạch nghỉ hưu được dự kiến vào ngày 24 tháng 7 sẽ được ------- bởi bộ phận nhân sự. (A) được mời (B) nhắm tới (C) tổ chức (D) biện hộ C 33. Initial projections of quarterly earnings have already been ------- with a month still remaining. (A) exceeded (B) outdated (C) overdrawn (D) impressed Dịch: Các đoán ban đầu về thu nhập hàng quý đã bị ------- với một tháng vẫn còn. (A) vượt quá (B) lỗi thời (C) rút tiền (D) gây ấn tượng A 34. Swabian Motors will ------- its current name even after it merges with a rival company. (A) receive (B) inquire (C) grant (D) retain Dịch: Swabian Motors sẽ ------ tên hiện tại của nó thậm chí sau khi nó sát nhập với công ty đối thủ. (A) nhận được (B) hỏi (C) chấp thuận (D) vẫn giữ DTOEIC MANH HA 35. Executives from the two firms may soon be ready to ------- the terms of the proposed merger. (A) confirm (B) converse (C) commune (D) collaborate Dịch: Giám đốc điều hành từ hai công ty có lẽ sẽ sớm sẵn sàng ------- các điều khoản của việc sáp nhập đã được đề xuất. (A) xác nhận (B) trò chuyện (C) cảm thông (D) hợp tác A 36. To ------- for the local-shopper discount, customers must show proof of residency. (A) qualify (B) award (C) experience (D) certify Dịch: Để ------- giảm giá cho người mua hàng tại địa phương, khách hàng phải đưa ra bằng chứng cư trú. (A) đủ điều kiện cho (B) trao thưởng (C) trải qua (D) chứng nhận A 37. The registration for the annual conference ---- a year’s subscription to NOMT, the magazine developed by the National Organization for Medical Technology. (A) derives (B) surrounds (C) includes (D) enrolls Dịch: Việc đăng ký tham dự hội nghị thường niên ------- một năm đăng ký NOMT, tạp chí được phát triển bởi Tổ chức Công nghệ Y tế Quốc gia. (A) xuất phát (B) bao quanh (C) bao gồm (D) ghi danh C 38. We are happy to ------- that the Annual Business Innovations Fair will be held at the Hervath Conference Center in Mayville. (A) announce (B) attract (C) invite (D) issue Dịch: Chúng tôi rất vui khi ------- rằng Hội chợ đổi mới Kinh doanh hàng năm sẽ được tổ chức tại Trung tâm Hội nghị Hervath ở Mayville. (A) thông báo (B) thu hút (C) mời (D) phát hành, đưa ra A 39. Residents of company housing are ------- directly by Dian Qi, the city-owned electricity provider. (A) claimed (B) priced (C) valued (D) billed Dịch: Cư dân của nhà ở công ty được ------- trực tiếp bởi Dian Qi, nhà cung cấp điện thành phố. (A) khiếu nại (B) đặt giá (C) định giá (D) tính phí D 40. Avery Motors will not ------- on the design of its new line of automobiles until the press release tomorrow. (A) advance (B) predict (C) comment (D) rely Dịch: Avery Motors sẽ không ------- về thiết kế dòng xe mới của nó cho đến khi thông cáo báo chí vào ngày mai. (A) tiên tiến (B) dự đoán (C) bình luận (D) dựa CTOEIC MANH HA BÀI TẬP UNIT 3: 101. Performing a series of trial runs is common [(A) manner (B) practice] Dịch: Việc thực hiện một loạt các thử nghiệm là THỦ TỤC thông thường. B 102. It will be Mr. Ishibashi's [(A) quality (B) responsibility] to review all corporate contracts. Dịch: Đó là ------- của Mr. Ishibashi đối với việc đánh giá tất cả các hợp đồng của công ty. (A) quality~ chất lượng (B) responsibility~ trách nhiệm B 103. The health benefits of whole grains come from the [(A) combination (B) proximity] of all the nutrients. Dịch: Lợi ích về sức khỏe của ngũ cốc nguyên hạt đến từ -------- của tất cả các chất dinh dưỡng. (A) combination~ sự kết hợp (B) proximity to/ of sth: ở vị trí gần với A 104. attribute the [(A) improvement (B) exchange] in service to a software upgrade Dịch: cho rằng -------- trong dịch vụ là do việc nâng cấp phần mềm. (A) improvement~ cải thiện (B) exchange~ trao đổi A 105. following her [(A) acceptance (B) promotion] to sales director, Ms. Lin assumed responsibility for Dịch: Sau --------- của cô ấy tới vị trí giám đốc bán hàng, Ms. Lin đảm nhiệm trách nhiệm đối với. (A) acceptance~ sự chấp nhận (B) promotion~ việc thăng chức B 106. the leading supplier of computer [(A) parts (B) kinds] Dịch: Nhà cung ứng hàng đầu về các LINH KIỆN máy tính. Note: computer parts: linh kiện máy tính A 107. The company is liable for [(A) negligence (B) overlook]. Dịch: Công ty này phải chịu trách nhiệm cho ------- A. negligence~ sơ xuất, bất cẩn B. overlook~ giám sát ATOEIC MANH HA 108. After long -------, Bordenton Manufacturing decided not to extend its contract with Tyron Security Systems. (A) deliberation (B) impression (C) conclusion (D) assumption Dịch: Sau khi -------, công ty sản xuất Bordenton đã quyết định không gia hạn hợp đồng với công ty Tyron Security Systems. (A) deliberation~ cân nhắc (B) impression~ ấn tượng (C) conclusion~ kết luận (D) assumption~ giả định A 109. Great ------- in tourism levels have had a significant impact on the success of Darling Beach's small businesses. (A) fluctuations (B) perceptions (C) narrations (D) obligations Dịch: ------- lớn về mức độ du lịch đã có tác động đáng kể đến sự thành công của các doanh nghiệp nhỏ của Darling Beach. (A) fluctuations~ biến động (B) perceptions~ sự nhận thức (C) narrations~ sự tường thuật (D) obligations~ nghĩa vụ, bổn phận A 110. Due to a rise in revenue, the Easthampton town council has decided to increase ------- for community programs that have not traditionally received much financial support. (A) preservation (B) sharing (C) appraisal (D) funding Dịch: Do việc tăng trong doanh thu, hội đồng thị trấn Easthampton đã quyết định tăng ------- cho các chương trình cộng đồng mà theo thông thường không nhận được nhiều hỗ trợ tài chính. (A) preservation~ bảo quản, bảo tồn (B) sharing~ chia sẻ (C) appraisal~ sự đánh giá, thẩm định (D) funding~ việc tài trợ D 111. All interns in the marketing department are encouraged to attend the upcoming -------. (A) subject (B) division (C) workshop (D) plan Dịch: Tất cả các thực tập sinh trong bộ phận tiếp thị được khuyến khích tham dự ------- sắp tới. (A) subject~ chủ đề (B) division~ bộ phận (C) workshop~ hội thảo (D) plan~ kế hoạch C 112. The afternoon ------- includes a trip to the Mitchell Art Museum and a tour of Ostar Island. (A) duration (B) schedule (C) organization (D) correspondence Dịch: ------- buổi chiều bao gồm một chuyến đi đến Bảo tàng Nghệ thuật Mitchell và một chuyến tham quan Đảo Ostar. (A) duration~ thời lượng, khoảng thời gian (B) schedule~ lịch trình (C) organization~ tổ chức (D) correspondence~ thư từ B 113. The exhibition of German sculpture will be on ------- for the next twelve weeks at the Richter Art Museum. (A) display (B) appearance (C) arrangement Dịch: Bộ sưu tập tác điêu khắc về nước Đức sẽ ------- trong mười hai tuần tới tại Bảo tàng Nghệ thuật Richter. (A) on display~ được trưng bày (B) appearance~ diện mạo, sự xuất hiện (C) arrangement~ việc sắp xếp ATOEIC MANH HA (D) survey (D) survey~ khảo sát 114. Please contact Robert Chen for ------- in purchasing office equipment. (A) store (B) type (C) help (D) furniture Dịch: Vui lòng liên hệ với Robert Chen cho ------- mua thiết bị văn phòng. (A) store~ cửa hàng (B) store~ loại (C) help~ sự giúp đỡ (D) furniture~ đồ đạc C 115. Members are a vital part of the Global Musicians' Association, and finding ways to increase membership should be a high -------. (A) basis (B) force (C) direction (D) priority Dịch: Thành viên là một phần quan trọng của Hiệp hội nhạc sĩ toàn cầu và việc tìm cách tăng thành viên nên là một ------- cao. (A) basis~ cơ sở (B) force~ lực lượng (C) direction~ hướng dẫn, chỉ dẫn (D) priority~ ưu tiên DTOEIC MANH HA BÀI TẬP UNIT 4: 101. The elevators will be out of [(A) service (B) aid] for the week. Dịch: Các thang máy sẽ NGỪNG HOẠT ĐỘNG trong một tuần. Note: OUT OF SERVICE: ngừng hoạt động A 102. A [(A) variety (B) kind] of fashion styles can be seen. Dịch: Nhiều phong cách thời trang khác nhau có thế được thấy. Note: variety of N-s: nhiều cái gì khác nhau A 103. The monthly rent includes all utilities, with the [(A) excess (B) exception] of telephone and cable charges Dịch: Phí thuê nhà hàng tháng bao gồm tất cả các tiện ích, NGOẠI TRỪ phí điện thoại và truyền hình cáp Note: with the exception of~ except; not including All his novels are set in Italy with the exception of his last. Tất cả các tiểu thiết của anh được viết ở ý NGOẠI TRỪ tiểu thuyết cuối cùng của ông. B 104. A customs [(A) client (B) official] will check the luggage Dịch: NHÂN VIÊN hải quan sẽ kiểm tra hành lý này. Note: A customs official: nhân viên hải quan B 105. the market-research department conducted a [(A) survey (B) response] on Dịch: Bộ phận nghiên cứu thị trường thực hiện KHẢO SÁT về A 106. It was [(A) time (B) moment] to try using different materials. Dịch: Đây là lúc sử dụng các chất liệu khác. Note: Cấu trúc: It was time to DO sth: Đã đến lúc phải.. A 107. play an important [(A) role (B) task] in preparing leaders for the country Dịch: đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn bị các nhà lãnh đạo cho quốc gia này. Note: Cần nhớ cụm từ: PLAY A ROLE: đóng vai trò ATOEIC MANH HA 108. Drivers must take a ------- around the construction site until the building is completed in November. (A) change (B) view (C) detour (D) gap Dịch: Các tài xế phải đi ------- quanh công trường cho đến khi tòa nhà hoàn thành vào tháng 11. (A) change~ sự thay đổi (B) view~ xem (C) detour~ đường vòng (D) gap~ khoảng cách Note: Cần nhớ cụm từ: take a detour: đi đường vòng C 109. After the president's welcoming remarks, sales manager Tonya Nero will lead a ------- on product promotion strategies. (A) situation (B) discussion (C) selection (D) delivery Dịch: Sau lời phát biểu chào mừng của chủ tịch, giám đốc bán hàng Tonya Nero sẽ dẫn dắt ------- về các chiến lược quảng bá sản phẩm. (A) situation~ tình huống (B) discussion~ buổi thảo luận (C) selection~ sự lựa chọn (D) delivery~ việc giao hàng B 110. Several ------- have been made to the layout of Banham Library's Web site. (A) revisions (B) processes (C) considerations (D) concepts Dịch: Một số ------- đã được thực hiện đối với bố cục trang web của Thư viện Banham. (A) revisions~ các sửa đổi (B) processes~ quá trình (C) considerations~ sự cân nhắc (D) concepts~ khái niệm A 111. The research and development division at Spiridon Biometrics has improved the quality and scope of its products under Ms. Chang 's -------. (A) disposal (B) direction (C) prominence (D) capacity Dịch: Bộ phận nghiên cứu và phát triển tại Spiridon Biometrics đã cải thiện chất lượng và phạm vi của các sản phẩm của nó dưới ------- của cô Chang. (A) disposal~ xử lý (B) direction~ sự hướng dẫn (C) prominence~ sự nổi trội (D) capacity~ công suất, khả năng B 112. All products on ------- in the store window are available at reduced prices. (A) example (B) display (C) measure (D) assembly Dịch: Tất cả các sản phẩm ------- trong cửa sổ cửa hàng có sẵn với giá giảm. (A) example~ ví dụ (B) on display~ trưng bày (C) measure~ biện pháp (D) assembly~ lắp ráp B 113. The goal of our publication is to provide ------- to students who want to study overseas. (A) effort (B) engagement (C) assistance (D) attraction Dịch: Mục tiêu của ấn phẩm chúng ta là cung cấp ------- tới các sinh viên muốn đi du học. (A) effort~ nỗ lực (B) engagement~ việc đính hôn (C) assistance~ sự trợ giúp (D) attraction~ việc thu hút CTOEIC MANH HA 114. During the hotel renovation, special ------- was given to the lighting fixtures and decorations. (A) introduction (B) attempt (C) conference (D) attention Dịch: Trong quá trình cải tạo khách sạn, ------- đặc biệt đã được dành cho cho các thiết bị chiếu sáng và trang trí. (A) introduction~ việc giới thiệu (B) attempt to DO sth: cố gắng, nỗ lực làm gì (C) conference~ hội nghị (D) attention~ sự chú ý D 115. Running a successful art gallery takes more than just a love of art; it also requires a certain business -------. (A) skill (B) creation (C) progress (D) admiration Dịch: Việc điều hành một phòng trưng bày nghệ thuật thành công không chỉ là một tình yêu nghệ thuật; nó cũng đòi hỏi một ------- kinh doanh cụ thể. (A) skill~ kỹ năng (B) creation~ sự sáng tạo (C) progress~ tiến độ (D) admiration~ sự ngưỡng mộ ATOEIC MANH HA BÀI TẬP TỔNG HỢP UNIT 3+4: 101. The buildings in the Jamison Complex are open until 7:00P.M. on workdays, but staff with proper ------- may enter at any time. (A) reinforcement (B) participation (C) competency (D) authorization Các tòa nhà trong Khu tổ hợp Jamison mở cửa đến 7:00 P.M. vào các ngày làm việc, nhưng nhân viên có ------- phù hợp có thể vào bất cứ lúc nào. (A) reinforcement~ việc gia cố (B) participation~ việc tham gia (C) competency~ năng lực (D) authorization~ sự cho phép D 102. The Janug Corporation's newer-model refrigerators use only a ------- of the energy that its older models use. (A) relation (B) moderation (C) fraction (D) correction Tủ lạnh kiểu mới hơn của Janug Corporation chỉ sử dụng ------- năng lượng mà các mẫu cũ hơn sử dụng. (A) relation~ quan hệ (B) moderation~ việc kiểm duyệt (C) fraction~ một phần nhỏ (D) correction~ việc hiệu chỉnh C 103. Payne Carpet's decorative rugs are made from a ------- of synthetic and natural materials. (A) plan (B) team (C) blend (D) shade Thảm trang trí của Payne Thảm được làm từ ------- vật liệu tổng hợp và tự nhiên. (A) plan~ bản kế hoạch, gói cước (B) team OF N(người): một đội (C) blend OF A and B~ sự pha trộn giữa A và B (D) shade~ bóng râm C 104. If it wishes to become a market leader in electronics, Ribeira Technology, Inc., has no ------ but to diversify its product range. (A) instance (B) alternative (C) preference (D) reserve Nếu nó muốn trở thành công ty dẫn đầu thị trường điện tử, Ribeira Technology, Inc., không có ------- nào mà phải đa dạng hóa phạm vi sản phẩm của mình. (A) instance~ ví dụ (B) alternative~ lựa chọn (C) preference~ ưu tiên (D) reserve~ sự dự trữ B 105. At its -------, Checker Enterprises represented over 30 percent of the auto glass manufacturing market. (A) peak (B) scale (C) depth (D) record Vào ------- , Công ty Checker Enterprises chiếm hơn 30% thị trường sản xuất kính ô tô. (A) peak~ lúc đỉnh điểm (B) scale~ tỷ lệ, quy mô (C) depth~ độ sâu (D) record~ hồ sơ A 106. Because of ------- regarding noise, the hotel manager has instructed the landscaping staff to avoid operating equipment before 9:30 A.M. (A) complaints (B) materials (C) opponents Vì ------- về tiếng ồn, người quản lý khách sạn đã hướng dẫn nhân viên cảnh quan tránh sử dụng các thiết bị trước 9:30 sáng. (A) complaints~ các khiếu nại (B) materials~ vật liệu (C) opponents~ đối thủ ATOEIC MANH HA (D) symptoms (D) symptoms~ triệu chứng 107. The Merrywood Shop will hold a sale in January to clear out an ------- of holiday supplies. (A) excess (B) overview (C) extra (D) opportunity Cửa hàng Merrywood sẽ tổ chức bán hàng vào tháng 1 để loại bỏ ------- nguồn cung cấp kỳ nghỉ. (A) thừa (B) tổng quan (C) thêm (D) cơ hội A 108. Any mechanical malfunction of exercise ----- should be reported to the gym manager without delay. (A) features (B) equipment (C) results (D) routine Bất kỳ lỗi kỹ thuật nào của ------ thể dục nên được báo cáo cho người quản lý phòng tập thể dục ngay lập tức. (A) features~ các tính năng (B) equipment~ thiết bị (C) results~ các kết quả (D) routine~ thường lệ, thông thường B 109. Several letters of reference from local community organizations are required for -------into the Cypress Beach Business Association. (A) acquisition (B) acceptance (C) prospects (D) improvement Một số thư giới thiệu từ các tổ chức cộng đồng địa phương được yêu cầu cho ------- vào Hiệp hội doanh nghiệp Cypress Beach. (A) acquisition~ việc mua lại (B) acceptance~ việc chấp nhận (C) prospects~ triển vọng (D) improvement~ cải thiện B 110. The membership ------- should be accompanied by a letter detailing your reasons for wanting to join the association. (A) guideline (B) inventory (C) application (D) committee ------- làm thành viên phải được kèm theo một lá thư nêu chi tiết lý do bạn muốn tham gia hiệp hội này. (A) guideline~ sách hướng dẫn (B) inventory~ hàng hóa, hàng tồn kho (C) application~ đơn xin (D) committee~ ủy ban C 111. With the recent surge in electronic sales, industry analysts are anticipating that the device-to-person ------- will soon surpass earlier predictions. (A) division (B) fraction (C) part (D) ratio Với việc tăng lên gần đây về doanh số điện tử, các nhà phân tích trong ngành dự đoán rằng ----- thiết bị trên đầu người sẽ vượt qua các dự đoán trước đó. (A) division~ tỷ lệ (B) fraction~ phân số (C) part~ phần (D) ratio~ tỷ lệ D 112. Mr. Yost has decided to rent an apartment for the ------- of his stay in Manchester. (A) collection (B) duration Ông Yost đã quyết định thuê một căn hộ cho ------- ông ấy ở Manchester. (A) collection~ bộ sưu tập (B) duration~ khoảng thời gian BTOEIC MANH HA (C) capacity (D) environment (C) capacity~ công suất, sức chứa (D) environment~ môi trường 113. The owners of the apartment complex plan to paint and repair the common areas of the buildings as well as the ------- of each unit. (A) space (B) interior (C) involvement (D) atmosphere Các chủ sở hữu của khu chung cư có kế hoạch sơn và sửa chữa các khu vực chung của các tòa nhà cũng như ------- của mỗi căn hộ (A) space~ không gian (B) interior~ nội thất (C) involvement~ sự tham gia (D) atmosphere~ bầu không khí B 114. Henriksen Accounting offers a year end financial summary as ------- of its basic bookkeeping service. (A) piece (B) division (C) section (D) part Công ty kế toán Henriksen cung cấp một bản tóm tắt tài chính cuối năm là ------- của dịch vụ kế toán cơ bản của nó. (A) piece~ một mẩu (B) division~ bộ phận (C) section~ khu vực (D) part~ một phần D 115. Lucio's is a very popular restaurant for weekday lunches, partly because of its ------- to the city's business district. (A) proximity (B) location (C) situation (D) tendency Lucio's là một nhà hàng rất được ưa chuộng cho các bữa trưa trong tuần, một phần là do ------- khu kinh doanh của thành phố. (A) proximity to~ vị trí gần với (B) location~ địa điểm (C) situation~ tình hình (D) tendency~ xu hướng A 116. Luzern Aromatics, Inc., has been a leading supplier of raw ------- to the fragrance industry for almost 50 years. (A) issues (B) materials (C) interests (D) conditions Công ty Luzern Aromatics là nhà cung cấp ------- thô hàng đầu cho ngành công nghiệp nước hoa trong gần 50 năm. (A) issues~ các vấn đề (B) materials~ nguyên liệu (C) interests~ lợi ích (D) conditions~ điều kiện B 117. Safety ------- must be taken by all laboratory employees while working with chemicals that are potentially harmful. (A) precautions (B) rules (C) abilities (D) guidelines take safety precautions ------- an toàn phải được thực hiện bởi tất cả nhân viên phòng thí nghiệm trong khi làm việc với các hóa chất có khả năng gây hại. (A) precautions~ các biện pháp phòng ngừa (B) rules~ quy định, luật lệ (C) abilities~ các khả năng (D) guidelines~ các hướng dẫn Note: follow/obey/observe/ break the rules Giải thích: Các đáp án A, B, D đều có nghĩa phù hợp tuy nhiên chỉ có A là đi được với động từ take. “take ATOEIC MANH HA safety precautions” – “ thực hiện các biện pháp phòng ngừa an toàn”. 118. This is a ------- to renew your Chamber of Business membership, which expires on August 30. (A) purpose (B) conclusion (C) question (D) reminder Đây là ------- gia hạn thành viên Phòng kinh doanh của bạn, cái mà sẽ hết hạn vào ngày 30 tháng 8. (A) purpose~ mục đích (B) conclusion~ kết luận (C) question~ câu hỏi (D) reminder~ lời nhắc nhở D 119. Lab tests show that a precise combination of the various ------- is necessary for the cleaning compound to be effective. (A) divisions (B) prospects (C) ingredients (D) compartments Các thử nghiệm trong phòng thí nghiệm cho thấy rằng sự kết hợp chính xác của ------- khác nhau là cần thiết để hợp chất làm sạch có hiệu quả. (A) divisions~ các bộ phận (B) prospects~ triển vọng (C) ingredients~ các thành phần (D) compartments~ các khoang C 120. Due to her strong ------- in tax law, Ms. Sakai was a natural choice to lead Celina Legal Associates. (A) summit (B) opposition (C) evidence (D) background Do ------- tốt trong luật thuế, cô Sakai là một lựa chọn tự nhiên để lãnh đạo công tyCelina Legal Associates. (A) summit~ hội nghị thượng đỉnh (B) opposition~ sự phản đối (C) evidence~ bằng chứng (D) background~ nền tảng D 121. A tax expert will come to our company tomorrow to respond to any ------- you have about recent changes in the law. (A) components (B) importance (C) agreement (D) concerns Một chuyên gia thuế sẽ đến công ty chúng tôi vào ngày mai để trả lời bất kỳ ------- bạn có về những thay đổi gần đây trong luật. (A) components~ thành phần (B) importance~ tầm quan trọng (C) agreement~ thỏa thuận (D) concerns~ mối quan tâm, lo lắng D 122. This guest house offers fine accommodations at an affordable --------. (A) income (B) satisfaction (C) worth (D) rate Nhà khách này cung cấp chỗ ở tốt với -------- phải chăng. (A) income~ thu nhập (B) satisfaction~ sự hài lòng (C) worth~ giá trị (D) rate~ mức giá, tỷ lệ D 123. The Wellborn Science Museum’s new astronomy theater has a seating ------ of 250. (A) aptitude (B) capacity Bảo tàng khoa học thiên văn Wellborn mới có ------chỗ ngồi là 250. (A) aptitude~ năng khiếu (B) capacity~ sức chứa, công suất BTOEIC MANH HA (C) demonstration (D) compliance (C) demonstration~ chứng minh (D) compliance with~ tuân thủ Note: Cần nhớ cụm từ: a seating capacity: sức chứa chỗ ngồi 124. The Joseph Wellington Library would like to thank all donors for their ------- during the recent fundraising campaign. (A) account (B) privilege (C) ceremony (D) generosity Thư viện Joseph Wellington xin cảm ơn tất cả các nhà tài trợ cho ------- của họ trong chiến dịch gây quỹ gần đây. (A) account~ tài khoản (B) privilege~ đặc quyền (C) ceremony~ buổi lễ (D) generosity~ sự hào phóng D 125. It is your ------- to notify the library if your name or address changes. (A) demand (B) responsibility (C) labor (D) observation ------- của bạn để thông báo cho thư viện nếu tên hoặc địa chỉ của bạn thay đổi. (A) demand~ nhu cầu, yêu cầu (B) responsibility~ trách nhiệm (C) labor~ lao động (D) observation~ sự quan sát B 126. Many of the older buildings in this area have been torn down to make room for the ------- of the highway. (A) thickness (B) widening (C) inflation (D) gain Nhiều tòa nhà cũ trong khu vực này đã bị phá hủy để dành chỗ cho ------- của đường cao tốc. (A) thickness~ độ dày (B) widening~ việc mở rộng (C) inflation~ lạm phát (D) gain~ đạt được B 127. The Produce Growers Association has distributed a pamphlet to area supermarkets that lists fruits and vegetables with the highest ------- of vitamins. (A) attractions (B) concentrations (C) beneficiaries (D) commands Hiệp hội những người nuôi trồng đã phân phát một cuốn sách nhỏ đến các siêu thị khu vực cái mà liệt kê các loại trái cây và rau quả với ------- vitamin cao nhất. (A) attractions~ sự hấp dẫn (B) concentrations~ nồng độ, mức độ tập trung (C) beneficiaries~ người thụ hưởng (D) commands~ mệnh lệnh B 128. Contributions to our global education ------- will be instrumental in establishing learning opportunities for individuals all over the world. (A) compartment (B) opposition (C) occurrence (D) initiative Các đóng góp cho ------ giáo dục toàn cầu của chúng tôi sẽ rất quan trọng trong việc tạo ra các cơ hội học tập cho các cá nhân trên toàn thế giới. (A) compartment~ ngăn, khoang (B) opposition~ sự phản đối (C) occurrence~ việc xảy ra (D) initiative~ sáng kiến DTOEIC MANH HA 129. If you must return the item to us, please remember that, while the cost of the item is entirely refundable, shipping ------- are not. (A) figures (B) values (C) charges (D) fares Nếu bạn phải trả lại hàng cho chúng tôi, xin hãy nhớ rằng, trong khi chi phí của món hàng sẽ được hoàn trả đầy đủ, thì ----- vận chuyển sẽ không. (A) figures~ số liệu, nhân vật (B) values~ giá trị (C) charges~ phí (D) fares~ giá vé Note: Cần nhớ cụm từ:  shipping charges: phí vận chuyển C 130. In his current role in new product development for Selzern Ltd., Mr. Kumar aims for ------- in new sports equipment. (A) innovation (B) implication (C) consideration (D) intention Trong vai trò hiện tại trong việc phát triển sản phẩm mới cho Selzern Ltd., ông Kumar nhắm đến ------- trong các thiết bị thể thao mới. (A) innovation~ sự đổi mới (B) implication~ hàm ý (C) consideration~ việc xem xét (D) intention~ ý định A 131. A new law requires manufacturers to put warning labels on products with ingredients known to cause allergic ------- in certain people. (A) operations (B) performances (C) reactions (D) respondents Một luật mới yêu cầu các nhà sản xuất dán nhãn cảnh báo lên các sản phẩm có thành phần gây ------- dị ứng ở một số người. (A) operations~ việc hoạt động (B) performances~ buổi biểu diễn (C) reactions~ các phản ứng (D) respondents~ người trả lời C 132. Use of this Web site implies ------- with our terms and conditions. (A) contentment (B) agreement (C) placement (D) development Việc sử dụng trang web này có ngụ ý là ------- với các điều khoản và điều kiện của chúng tôi. (A) contentment~ sự mãn nguyện (B) agreement~ đồng ý (C) placement~ việc đặt, vị trí (D) development~ việc phát triển B 133. Ivankoff Industries’ venture into experimental technologies will be accomplished by utilizing ------- already available within the company. (A) purposes (B) expenses (C) resources (D) salaries Việc đầu tư mạo hiểm của Ivankoff Industries vào các công nghệ thử nghiệm sẽ được thực hiện bằng cách sử dụng ------- đã có sẵn trong công ty. (A) purposes~ các mục đích (B) expenses~ các chi phí (C) resources~ các tài nguyên (D) salaries~ tiền lương C 134. After reviewing the training program for new sales staff, Mr. Vance concluded that more ------- should be placed on networking skills. (A) appeal (B) analysis Sau khi xem xét chương trình đào tạo cho nhân viên bán hàng mới, ông Vance đã kết luận rằng ------- nên được đặt thêm vào các kỹ năng mạng. (A) appeal~ sự kháng cao (B) analysis~ việc phân tích DTOEIC MANH HA (C) distinction (D) emphasis (C) distinction~ việc phân biệt phân biệt (D) emphasis~ tầm quan trọng, việc nhấn mạnh 135. Because Legolos Company recognizes the importance of protecting customer information, it has made data privacy a high -------. (A) conformity (B) liability (C) priority (D) seniority Bởi vì Công ty Legolos nhận ra tầm quan trọng của việc bảo vệ thông tin của khách hàng, nó đã làm cho quyền riêng tư dữ liệu trở thành một ------- cao . (A) conformity~ sự tuân theo, sự phù hợp (B) liability~ trách nhiệm pháp lý (C) priority~ ưu tiên (D) seniority~ thâm niên C 136. Although our employees did not write the correct address on the shipping form, the machine parts arrived at the dairy farm on -------. (A) schedule (B) appointment (C) authority (D) condition Mặc dù nhân viên của chúng tôi không viết địa chỉ chính xác trong mẫu vận chuyển, các linh kiện máy này đã đến trang trại bò sữa -------. (A) on schedule~ đúng tiến độ (B) appointment~ cuộc hẹn (C) authority~ quyền, thẩm quyền (D) condition~ điều kiện A 137. A welcome ------- for the newly hired assistant professors is scheduled for Wednesday at 4 p.m. (A) application (B) reception (C) extension (D) graduation ------- cởi mở dành cho các giáo sư trợ lý mới được tuyển đã được sắp xếp vào thứ tư lúc 4 giờ chiều. (A) application~ ứng dụng, đơn (B) reception~ việc đón tiếp (C) extension~ việc mở rộng (D) graduation~ tốt nghiệp B 138. Shinoda Med, Inc., strives to be at the ------- of advancements in dental health technology. (A) headline (B) highlight (C) guidepost (D) forefront Công ty Shinoda Med, Inc., phấn đấu để đạt được ---- về các tiến bộ trong công nghệ sức khỏe răng miệng. (A) headline~ tiêu đề (B) highlight~ nổi bật (C) guidepost~ hướng dẫn (D) công ty đi đầu Note: at/in/to the forefront (of something): in or into an important or leading position in a particular group or activity D 139. In yesterday’s third-quarter financial statement, Vargas Industries reported a 15 percent ------- in value. (A) gain (B) progress (C) advantage (D) benefit Trong báo cáo tài chính quý III hôm qua, Vargas Industries đã báo cáo ------- 15% về giá trị. (A) gain~ increase(n) việc tăng trưởng (B) progress~ sự phát triển, sự tiến bộ (C) advantage~ lợi thế (D) benefit~ lợi ích ATOEIC MANH HA 140. The Sanulife Web site brings you news of all the latest ------- in medical research. (A) novelties (B) advances (C) elevations (D) formations Trang web Sanulife mang đến cho bạn các tin tức về tất cả ------- mới nhất trong nghiên cứu y học. (A) novelties~ tính mới lạ (B) advances~ các tiến bộ (C) elevations~ độ cao (D) formations~ việc hình thành BTOEIC MANH HA BÀI TẬP UNIT 5 101. As of October 1, all books borrowed from the Queenstown Library will be [(A) due (B) payable] three weeks from the checkout date. Kể từ ngày 1 tháng 10, tất cả các sách mà được mượn từ Thư viện Queenstown sẽ là HẾT HẠN ba tuần kể từ ngày mượn. A 102. the most [(A) essential (B) enclosed] task is to finish. Nhiệm vụ QUAN TRỌNG nhất đã kết thúc. A 103. Long presentations can make the audience [(A) restless (B) excessive]. Các bài thuyết trình dài có thể khiến khán giả MỆT MỎI. A 104. plan to hire [(A) multiplied (B) additional] workers because of the increased production quota. lên hoạch thuê THÊM công nhân vì hạn ngạch sản xuất tăng. B 105. A conservative investment strategy seems [(A) alternative (B) appropriate] in light of the company's current financial situation. Chiến lược đầu tư thận trọng dường như PHÙ HỢP do tình hình tài chính hiện tại của công ty. B 106. The success of a product depends on [(A) various (B) useful] factors. Sự thành công của một sản phẩm phụ thuộc vào các yếu tố KHÁC NHAU. A 107. Due to the [(A) accidental (B) abundant] rainfall, water levels are much higher. Do lượng mưa DỒI DÀO, mực nước đã cao hơn nhiều. BTOEIC MANH HA 108. Before the laboratory carts can be used to transport ------- materials, technicians must wipe all exposed surfaces with a disinfectant cloth. (A) vague (B) passive (C) sensitive (D) demonstrative Trước khi xe thí nghiệm có thể được sử dụng để vận chuyển các vật liệu ------- , kỹ thuật viên phải lau tất cả các bề mặt tiếp xúc bằng vải khử trùng. (A) vague~ mơ hồ (B) passive~ thụ động (C) sensitive~ nhạy cảm (D) demonstrative~ cởi mở C 109. A ------- company identification card is required before entering certain restricted areas of the Koles Lumber plant. (A) relative (B) consenting (C) severe (D) valid Cần có thẻ nhận dạng công ty ------- trước khi vào một số khu vực hạn chế của nhà máy Koles Lumber. (A) relative~ người thân (B) consenting~ đồng ý (C) severe~ khắc nghiệt, hà khắc (D) valid~ hợp lệ, còn giá trị D 110. Management believes that stagnant sales of the Pondhopper luggage line is a result of the ------- advertising campaign that was launched last quarter. (A) inadequate (B) rare (C) intended (D) trained Ban quản lý tin rằng việc bán hàng đình trệ của dòng hành lý Pondhopper là kết quả của chiến dịch quảng cáo ------- đã được triển khai vào quý trước. (A) inadequate~ không đủ, không đủ tốt (B) rare~ hiếm (C) intended~ nhắm tới, dành cho (D) trained~ được đào tạo A 111. Highly ------- craftspeople are needed for the renovation and repair of the plumbing systems (A) turned (B) skilled (C) mended (D) natured Thợ thủ công ------- cao thì cần thiết cho việc cải tạ và sửa chữa hệ thống ống nước (A) turned~ quay, xoay (B) skilled~ có kỹ năng (C) mended~ được sửa chữa (D) natured~ bản chất, vốn B 112. Mr. Tavares had to decline the invitation to the Green Orchard Fund dinner, as his schedule was already -------. (A) over (B) total (C) detailed (D) full Ông Tavares đã phải từ chối lời mời đến bữa tối Quỹ Green Orchard, vì lịch làm việc của ông đã -------. (A) over~ hơn (B) total~ tổng số (C) detailed~ nêu chi tiết (D) full~ kín D 113. Although the possibility of damage in transit is -------, the client has requested that the shipment of equipment to the Vadeleux facility be insured. (A) contrary (B) concerned Mặc dù khả năng thiệt hại trong quá trình vận chuyển là -------, nhưng khách hàng đã yêu cầu việc vận chuyển thiết bị đến cơ sở Vadeleux được bảo hiểm. (A) contrary~ trái ngược (B) concerned~ lo lắng (C) detached~ tách ra DTOEIC MANH HA (C) detached (D) remote (D) remote~ rất nhỏ Note: remote(adj) not very great There is still a remote chance that they will find her alive. 114. Employees must receive ------- approval for any travel that will be reimbursed by the company. (A) close (B) past (C) prior (D) late Nhân viên phải nhận được phê duyệt ------- cho bất kỳ chuyến đi nào sẽ được công ty hoàn tiền. (A) close~ gần (B) past~ trước đay (C) prior~ trước (D) late~ muộn C 115. Customers concerned about ------- utility rate increases will be given the option of prepaying for three months of service at today's rate. (A) considerate (B) instructive (C) probable (D) expended Khách hàng lo ngại về ------- tăng giá tiện ích sẽ được đưa cho một lựa chọn trả trước ba tháng dịch vụ với mức giá hôm nay. (A) considerate~ ân cần (B) instructive~ hướng dẫn (C) probable~ có thể xảy ra (D) expended~ đã chi CTOEIC MANH HA BÀI TẬP TỔNG HỢP UNIT 5+6 101. Recent graduates apply for work at Harnum Corporation because it offers ------- opportunities for advancement. (A) outgrown (B) outlying (C) outstretched (D) outstanding Sinh viên tốt nghiệp gần đây nộp đơn xin việc tại Harnum Corporation vì nó mang lại cơ hội thăng tiến --------. (A) outgrown~ phát triển quá mức (B) outlying~ xa trung tâm (C) outstretched~ kéo dài ra (D) outstanding~ xuất sắc, cực tốt D 102. Sassen Motors' newest car features a stylish dashboard design and a ------- interior. (A) widespread (B) plenty (C) prevalent (D) spacious Chiếc xe mới nhất của Sassen Motors có thiết kế bảng điều khiển phong cách và nội thất -------. (A) widespread~ diện rộng (B) plenty~ nhiều (C) prevalent~ thịnh hành, phổ biến (D) spacious~ rộng rãi D 103. Franklin Catering Company offers a ------- range of menu choices for both lunch and dinner. (A) satisfied (B) hopeful (C) dividing (D) broad Công ty dịch vụ ăn uống Franklin cung cấp một loạt ------- lựa chọn thực đơn cho cả bữa trưa và bữa tối. (A) hài lòng (B) hy vọng (C) chia (D) rộng D 104. The terms and conditions outlined in this document are ------- to change without notice. (A) dependent (B) subject (C) immediate (D) final Các điều khoản và điều kiện được nêu trong tài liệu này ------- thay đổi mà không cần thông báo trước. (A) dependent (on sth)~ phụ thuộc (B) BE subject to~ chịu, phụ thuộc (C) immediate (reaction/response)~ ngay lập tức (D) final~ cuối cùng VD: You can't be dependent on your parents all your life. B 105. The XT1000 is one of the most ------- home-kitchen scales on the market, providing accurate measurement to the milligram. (A) tentative (B) deliberate (C) investigative (D) sensitive XT1000 là một trong những chiếc cân ------- nhất trên thị trường, cung cấp phép đo chính xác tới milligram. (A) tentative~ tạm thời, dự kiến (B) deliberate~ cố tình (C) investigative~ điều tra (D) sensitive~ nhạy, nhạy cảm D 106. The city's water supply must meet -------water-quality standards set by government health-service agencies. (A) close (B) dominant (C) extended Nguồn cung cấp nước của thành phố phải đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng nước ------- do các cơ quan dịch vụ y tế của chính phủ quy định. (A) close~ gần (B) dominant~ chiếm ưu thế (C) extended~ mở rộng D

- Xem thêm -

Tài liệu liên quan

Bình luận